COMPA VÀ THƯỚC KẺ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
COMPA VÀ THƯỚC KẺ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch compa
compavà thước kẻ
and ruler
{-}
Phong cách/chủ đề:
Classically, the only instruments allowed in geometric constructions are the compass and straightedge.Một ví dụ về epitrochoid xuất hiện trong công trình của Dürer-Những kiến thức về đo lường bằng compa và thước kẻ( năm 1525).
An example of an epitrochoid appears inAlbrecht Dürer's work Instruction in Measurement with Compasses and Straightedge(1525).Một ví dụ về epitrochoid xuất hiện trong công trình của Dürer-Những kiến thức về đo lường bằng compa và thước kẻ( năm 1525).
An example of an epitrochoidappears in Dürer's work Instruction in measurement with compasses and straight edge(1525).Vào thế kỷ thứ 5TCN, Hippocrates đã rút gọn được vấn đề này khi tìm ra hai phần tỷ lệ giữa một đoạn thẳng và một đoạn khác gấp đôi chiều dài củanó, nhưng không thể giải quyết vấn đề này bằng compa và thước kẻ, một bài toán mà bây giờ được chứng minh là không thể.
In the 5th century BC, Hippocrates reduced this problem to that of finding two mean proportionals between one line and another of twice its length,but could not solve this with a compass and straightedge construction, a task which is now known to be impossible.Bởi π là một số siêu việt, bài toán cầu phương hình tròn không thể giải được với sốbước làm hữu hạn bằng những công cụ cổ điển là thước kẻ và compa.
Because π is a transcendental number, squaring the circle is not possible in a finitenumber of steps using the classical tools of compass and straightedge.Combinations with other parts of speechSử dụng với động từkẻ chết kẻ thù nghịch kẻ thù tấn công kẻ thù muốn khỏi kẻ thù về kẻ thù kẻ thù đến bắn kẻ thù kẻ ghét kẻ đồng lõa HơnSử dụng với danh từkẻ trộm kẻ địch kẻ cướp kẻ gian ác tay kẻ thù kẻ cắp kẻ sọc kẻ chủ mưu thước kẻkẻ trộm sách HơnTài năng toán học của ông đã không được chú ý cho đến khi ông mười bốn tuổi, khi một người bạn của giađình phát hiện ra ông thực hiện một bản dựng hình công phu của một hình vẽ Euclid với thước kẻ và compa.
His mathematical talents went unnoticed until he was fourteen, when a family-friend discovered himmaking an elaborate drawing of a figure in Euclid with ruler and compasses.Những số thực dựng được, theo định nghĩa, là độ dài của những đoạn thẳng có thể dựng được từ hai điểm 0 và1 trong hữu hạn bước chỉ sử dụng thước kẻ và compa.
Real constructible numbers are, by definition, lengths of line segments that can be constructed from the points 0 and1 in finitely many steps using only compass and straightedge.Bên cạnh đó, chữ A cách điệu tạo sự liên tưởng đến một chiếc thước kẻ và compa, là những dụng cụ sử dụng trong kỹ thuậtvà biểu trưng cho sự chính xác.
Besides, creating a stylized letter A reference to a ruler and compass which are the tools used in engineering and precision mechanics.Những nhà toán học ở thế kỷ trước nghiên cứu dựa trên các phương pháp thực hành để giải quyết những loại phương trình cụ thể, ví dụ như phương trình bậc ba, bậc bốn, và phương trình bậc năm, cũng như bài toán liên quan đến dựng cácđa giác đều sử dụng thước kẻ và compa.
Mathematicians of previous centuries had worked on practical methods for solving specific types of equations, e.g., cubic, quartic, and quintic equations, as well as on the relatedproblem of constructing regular polygons using compass and straightedge.Cung cấp các công cụ giảng dạy như compa, thước kẻ, thước đo độ….
Provide teaching tools such as compass, ruler, protractor….Các hình khác lại giống như chúng được tạo nên với thước kẻ và compa.
Others just look like they might have been made with a ruler or a compass.Không phải là một số dựng được, nghĩa là không thể dựng độ dài cạnh một hình lập phươngcó thể tích là 2 bằng thước kẻ và compa, một bài toán được đưa ra bởi người Hy Lạp cổ đại.
Is not a constructible number, which implies that it is impossible to construct with compassand straightedge the length of the side of a cube with volume 2, another problem posed by the ancient Greeks.Ta có thể chứng minh rằng 2 3{\ displaystyle{\ sqrt[{ 3}]{ 2}}} không phải là một số dựng được, nghĩa là không thể dựng độ dài cạnh một hình lập phươngcó thể tích là 2 bằng thước kẻ và compa, một bài toán được đưa ra bởi người Hy Lạp cổ đại.
It can be shown that 2 3{\displaystyle{\ sqrt[{ 3}]{ 2}}} is not a constructible number, which implies that it is impossible to construct with compassand straightedge the length of the side of a cube with volume 2, another problem posed by the ancient Greeks. Kết quả: 13, Thời gian: 0.0186 ![]()
compasscompassion

Tiếng việt-Tiếng anh
compa và thước kẻ English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Compa và thước kẻ trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
compadanh từcompavàsự liên kếtandthướctính từthướcthướcdanh từsizerulercubitsmeasurekẻdanh từmanpeoplepersonkẻđại từonekẻngười xác địnhthoseTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Cái Compa Trong Tiếng Anh Là Gì
-
Compa Tiếng Anh Là Gì? Nghĩa Của Từ Compa Trong Tiếng Việt ...
-
Cái Compa Tiếng Anh Là Gì
-
Compa - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Ví Dụ | Glosbe
-
Cái Compa Tiếng Anh Là Gì ? Nghĩa Của Từ Compa Trong Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "compa" - Là Gì?
-
Compa Tiếng Anh Là Gì - Dinh-dưỡ | Năm 2022
-
Compa Tiếng Anh Là Gì
-
"compa Vẽ" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Compa Tiếng Anh Là Gì - TTMN
-
Cái Compa Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Số
-
Compass | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh-Việt
-
Compa | Vietnamese Translation - Tiếng Việt để Dịch Tiếng Anh
-
Compa Tiếng Anh Là Gì
-
Compa Tiếng Anh Là Gì