COMPLETELY FALSE Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
COMPLETELY FALSE Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch completely false
hoàn toàn sai
completely wrongtotally wrongcompletely falseentirely wrongare absolutely wrongtotally falseentirely falseabsolutely falseis all wrongutterly falsehoàn toàn sai lầm
completely wrongcompletely falseis totally wrongare absolutely wrongtotally falseentirely wrongquite wrongentirely falseabsolutely falseentirely mistakenhoàn toàn sai sự thật
completely untruecompletely falsetotally falsetotally untrueare absolutely untruehoàn toàn giả dối
{-}
Phong cách/chủ đề:
Nếu không toàn giả tạo.I know that what he said about me is completely false.
Những lời ông Hưng nói về tôi là hoàn toàn sai sự thật.This is completely false, and it comes from a place of fear.
Điều này là hoàn toàn sai lầm, và nó đến từ một nơi sợ hãi.Kun-Zop' means completely false.
Kun- Zop' nghĩa là hoàn toàn sai lầm.Geo Group spokesperson Pablo Paez called those allegations"completely false..
Người phát ngôn của Geo Group Pablo Paez gọi những cáo buộc này là“ sai hoàn toàn. Mọi người cũng dịch iscompletelyfalse
The plaintiff's allegations are completely false and without any factual basis.
Các cáo buộc của nguyên đơn là hoàn toàn sai và không có cơ sở thực tế.Deliberately built mausoleum after the mortgage is completely false!.
Cố tình xây lăng mộ sau khi được thế chấp là hoàn toàn sai sự thật!.In mn, Jewish conspiracy‘is completely false, in spirit and in word.
Đặc biệt,‘ âm mưu của người Do Thái' là hoàn toàn sai lầm, về mặt tinh thần và từ ngữ.It is fixed andis either completely true or completely false.
Nó là điều cố định vàhoàn toàn thật hay hoàn toàn giả dối.The allegations against me are completely false and fabricated,” Jackson said.
Những cáo buộc chống lại tôi là hoàn toàn sai lầm và bịa đặt”, ông Jackson cho biết.The rumors that they have any relevance to this, completely false.
Tin đồn về việc họ có bất cứ điều gì liên quan đến chuyện này là hoàn toàn sai.Therefore the‘completely false truth', the relative truth is a result of our mistaken perception.
Vì thế‘ chân lý hoàn toàn sai lầm', chân lý tương đối là kết quả của tri giác sai lầm của ta.These assertions are completely false and.
Chứng minh là hoàn toàn giả dối và.Reports that a message was passed last night to the Iranians via an Omani back channel are completely false.
Các thông tin rằng Mỹ gửi thông điệp đến Iran thông qua Oman là hoàn toàn sai lệch.Often people will create fascinating, yet completely false, stories to improve their image.
Thường thì mọi người sẽ tạo ra các câu chuyện hấp dẫn nhưng hoàn toàn sai để cải thiện hình ảnh của họ.So this idea that we're different from our parents because WE have changed is completely false.
Vì vậy, ý tưởng này cho rằng chúng tôi khác với cha mẹ vì CHÚNG TÔI đã thay đổi là hoàn toàn sai lầm.This is completely false and Lee Dong Han had not even met Cho Hyun Oh until after the investigation.
Điều này là hoàn toàn sai và Lee Dong Han thậm chí đã không gặp Cho Hyun Oh cho đến sau cuộc điều tra.The idea that fat caused harm was never based on any facts andhas now been proven to be completely false.
Ý tưởng cho rằng chất béo gây hại không bao giờ dựa vào bất kỳ sự kiện vàđã được chứng minh là hoàn toàn sai lầm.Rumors that I have received hush money from Donald Trump are completely false,” Daniels supposedly wrote in the letter.
Tin đồn rằng tôi đã nhận tiền' bịt miệng' từ Donald Trump là hoàn toàn sai", Daniels viết trong lá thư.This is a completely false thinking that can itself be the cause of unnecessary quarrels in your family.
Đây là một suy nghĩ hoàn toàn sai lệch mà chính nó có thể là nguyên nhân dẫn tới những cuộc cãi vã không đáng có trong gia đình.While some have claimed that Facebook will one daycharge for access to the site, those rumors are completely false.
Trong khi một số người cho rằng đến một lúc nào đó Facebook sẽ thu phí truy cập thìtin đồn được minh chứng là hoàn toàn sai sự thật.In Perry's view, this was completely false- that humans had to fulfil an undertaking of ethical guidance.
Perry cho rằng như vậy là hoàn toàn sai lầm-- rằng người ta có bổn phận phải hoàn thành vai trò hướng dẫn tinh thần.They were demonized a few decades ago andclaimed to cause heart disease, but new data shows that to be completely false.
Và bị một vài thông tin trong thập kỷ trước với những tuyên bốgây ra bệnh tim, nhưng dữ liệu mới cho thấy đó là hoàn toàn sai lầm.However, this is a completely false mind set people are having as these systems do not consume much power.
Tuy nhiên, đây là một suy nghĩ hoàn toàn sai lầm mà mọi người đang gặp phải vì các hệ thống này không tiêu thụ nhiều năng lượng.Therefore, articles about Ku Hye Sun and Ahn Jae Hyun's divorce being mutually agreed upon are completely false and without basis.
Do đó, các bài viết về việc ly dị của Goo Hye Sun và Ahn Jae Hyun đã được hai bên đồng ý là hoàn toàn sai sự thật và không có cơ sở.Manafort called the allegations that he had interactions with the Russian government a“Democrat party dirty trick and completely false.
Manafort gọi các cáo buộc ông có tương tác với chính quyền Nga là“ đòn lừa đảo bẩn thỉu của đảng Dân chủ” và“ hoàn toàn sai lầm.So we see that the standard Keynesian story, which paints Herbert Hooveras a do-nothing liquidationist, is completely false.
Vì vậy, chúng ta thấy rằng câu chuyện kinh điển của trường phái Keynes, mà vẽ nên Herbert Hoover nhưmột người không làm gì, là hoàn toàn sai.Although we are reluctant to respond to thesetypes of press reports, the rumors circulating about our relationship are completely false.
Mặc dù chúng tôi rất ít quan tâm đến những tin đồn kiểu như thế này nhưngthông tin hôn nhân của chúng tôi tan vỡ là hoàn toàn sai.Lee remained adamant that she did not take any money in return for sex, andthat any rumors that she took money from Yoochun is completely false.
Lee luôn một mực khẳng định cô không hề quan hệ vì tiền, những tin đồn rằngcô đã lấy tiền của Yoochun là hoàn toàn sai sự thật.An Herbalife spokesman responded to the accusations saying:“Bill Ackman's claim about the earnings of Herbalife nutrition clubs is completely false and fabricated..
Nhận định của Bill Ackman về thu nhập của các câu lạc bộ dinh dưỡng thuộc Herbalife là hoàn toàn sai và bịa đặt.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 71, Thời gian: 0.1653 ![]()
![]()
![]()
completely free of chargecompletely happy

Tiếng anh-Tiếng việt
completely false English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Completely false trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
is completely falselà hoàn toàn saihoàn toàn sai lầmhoàn toàn sai sự thậtCompletely false trong ngôn ngữ khác nhau
- Người tây ban nha - completamente falso
- Người pháp - complètement faux
- Người đan mạch - helt forkert
- Thụy điển - helt falska
- Na uy - helt usant
- Hà lan - volledig onjuist
- Tiếng slovenian - popolnoma napačna
- Tiếng do thái - שגויה לחלוטין
- Người hy lạp - εντελώς ψευδείς
- Tiếng slovak - úplne nepravdivé
- Người ăn chay trường - напълно невярно
- Tiếng rumani - complet greşită
- Người trung quốc - 完全错误
- Tiếng hindi - पूरी तरह से गलत
- Đánh bóng - całkowicie fałszywe
- Bồ đào nha - completamente falso
- Người ý - completamente falso
- Tiếng phần lan - täysin väärä
- Tiếng croatia - potpuno netočno
- Séc - naprostá lež
- Tiếng ả rập - كاذبة تماما
- Người serbian - potpuno lažne
Từng chữ dịch
completelyhoàn toàncompletelytrạng từhẳnfalsetính từgiảsaifalsesai lầmsai sự thậtfalsedanh từfalseTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng anh - Tiếng việt
Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » False Và Wrong Là Gì
-
Cách Phân Biệt False, Wrong Và Incorrect - EFC
-
Phân Biệt False, Wrong Và Incorrect - .vn
-
Phân Biệt False – Wrong – Incorrect - Speak English
-
Phân Biệt False - Wrong Và Incorrect - Ngư Pháp Tiếng Anh
-
Cách Phân Biệt False, Wrong Và Incorrect - IOE
-
Phân Biệt False, Wrong Và Incorrect - Hà Nội - Đại Học Ngoại Ngữ
-
Phân Biệt False, Wrong Và Incorrect Trong Tiếng Anh
-
Phân Biệt False, Wrong Và Incorrect - Luật Trẻ Em
-
Đâu Là Sự Khác Biệt Giữa "wrong" Và "false" ? | HiNative
-
Ngoại Ngữ - Cách Phân Biệt False, Wrong Và Incorrect
-
Học Từ Vựng Tiếng Anh – Phân Biệt Những Cặp Từ Hay Nhầm Lẫn
-
Wrong Là Lỗi, False Là Lỗi Mà... - Tiếng Anh Là Chuyện Nhỏ | Facebook
-
FALSE ALARM | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh Cambridge
-
Ý Nghĩa Của Erroneous Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary