CƠN BÃO ĐI QUA Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

CƠN BÃO ĐI QUA Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch cơn bão đi quastorm passedstorm passesthe passage of the typhoon through

Ví dụ về việc sử dụng Cơn bão đi qua trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Ở đây, bình tĩnh, đợi cơn bão đi qua.Stay here, stay cool, let the storm pass.Chỉ nơi đó, nơi cơn bão đi qua, không nơi nào khác.Only on that place, where thunderstorm passed over, nowhere else.Đừng ngồi đợi cho đến khi cơn bão đi qua.Don't wait until the storm has passed.Tốt nhất cho phép cơn bão đi qua mà không làm cho nó quá nhiều.Best allow the storm to pass without making too much of it.Anh sẽ ở đây cho tới khi cơn bão đi qua.I will remain here until the storm passes.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từqua đêm đêm quabăng quaqua thời gian thời gian trôi quaqua biên giới thế giới quathời gian quaqua cửa sổ qua sông HơnSử dụng với trạng từqua từng tràn quatrèo quaném quangay qualọt quangó quakhoan quaHơnSử dụng với động từdi chuyển quathực hiện thông quasống sót quathanh toán quakết nối thông quakết nối quaphát triển thông quagiải quyết thông quahoạt động thông quacố gắng vượt quaHơnNhưng một khi cơn bão đi qua, cuối cùng bạn sẽ mạnh mẽ và khôn ngoan hơn.After the storm passes, you are going to become stronger and wiser.Lúc này bạn nên chờ đợi cho cơn bão đi qua.You now have to wait for the storm to pass.Nhưng một khi cơn bão đi qua, cuối cùng bạn sẽ mạnh mẽ và khôn ngoan hơn.But once the storm passes, you will be stronger and wiser in the end.Ở yên trong phòng cho đến khi cơn bão đi qua.Keep in the shelter until the storm has passed.Sau khi cơn bão đi qua, bầu trời sẽ mở ra và mặt trời sẽ lại tỏa sáng.After the storm passes, the sky will open, and the sun will shine again.Đám mây hiếm này thi thoảng được nhìn thấy sau khi cơn bão đi qua.These cloud formation usually was seen after the thunderstorm has been passed.Một người đã chết gần Tokyo khi cơn bão đi qua, và ba người khác bị thương.One person was killed near Tokyo as the storm passed by, and three others were injured.Hãy chờ cho cơn bão đi qua trước khi cuốn thêm một con tàu vào vòng xoáy nước.Wait until the storm has passed before inviting another ship into the water with you.Trong lúc này, EOS đang chờ cơn bão đi qua và bull đi đến.At the time of writing, EOS[EOS] is waiting for the storm to pass and bulls to come.Shangri- La trải qua bốn ngày tiếp theo tại khu vực nghỉ ngơi chờ đợi một cơn bão đi qua.Shangri-La spent the next four days in the retirement area waiting for a typhoon to pass.Thái độ đó, giống như đang chờ cơn bão đi qua chỉ khiến Camilla tức tối hơn.That attitude, as if they were just waiting for the storm to pass, only made Camilla more incensed.Trong bối cảnh sân bay và dịch vụ phà đóng cửa,người dân được khuyên nên ở trong nhà cho đến khi cơn bão đi qua.With airports and ferry services shut,people were advised to stay indoors until the storm passed.Mùi hương cuối cùng biến mất sau khi cơn bão đi qua và mặt đất bắt đầu khô.The scent eventually goes away after the storm has passed and the ground begins to dry.Người Hà Lan chờ cơn bão đi qua, nhưng họ không thể rời đi vì nước quanh bờ đã đóng băng.The Dutch waited for the storm to pass, but they could not leave because the water around the shore was frozen.Einstein nói rằng khi ông lần đầu tiên phát triển khái niệm tương đối,ông cảm giác như một cơn bão đi qua đầu ông.Einstein said that when he first developed the concept of relativity,it was like a storm going off in his head.Sau khi cơn bão đi qua, Kamijou Touma trốn tới sân trong bệnh viện trong khi run rẩy như ông già yếu ớt.After the storm passed, Kamijou Touma escaped to the hospital courtyard while trembling like a weary old man.Các quan chức địa phương lo ngại tình trạngnhiệt độ giảm nhanh sau khi cơn bão đi qua sẽ biến lớp tuyết trên đường đóng băng.Officials feared fast-dropping temperatures after the storm passed would turn snow on roadways to ice.Sau khi cơn bão đi qua, người phụ nữ này cũng dự định sẽ mở rộng thêm không gian cho những chú chó mà cô đã cưu mang.After the storm passes she plans to build more space for the dogs she has taken in from the storm..Nguyên nhân những đứa trẻ phải chuyển viện là một cơn bão đi qua đã làm hư hỏng bệnh viện và cả hồ sơ y tế ở Florida.The cause of the displaced children was a passing storm that damaged the hospital and medical records in Florida.Kooch cũng kể lại câu chuyện của một nông dân không thể nhậnra được cánh đồng của mình sau khi cơn bão đi qua.Kooch also relates the story of one farmer whocould not recognise his own fields after the storm had passed.Ít nhất có chín người chết ở Haiti vàCộng hòa Dominica khi cơn bão đi qua vùng biển Caribbean.At least nine people died on August 1 in Haiti andthe Dominican Republic as the storm passed over the Caribbean.Trong nhiều tháng liền, mỗi khi lái xe gặp mưa bão, ông sẽngừng xe, nằm xuống ở ghế trước đợi đến khi cơn bão đi qua.For months, whenever he was caught in a storm while driving his truck,he would pull over and lie down on the front seat until the storm passed.Mọi người cần ở nơi an toàn và tránh ra đường cho đến khi cơn bão đi qua", Thống đốc North Carolina Roy Cooper nói.Everyone needs to stay in a safe place and off the roads until the storm passes,” said North Carolina Gov. Roy Cooper.Trên khắp các khu vực mà cơn bão đi qua, thiệt hại nó gây ra cho các ngành nông nghiệp và thủy sản lên đến hàng triệu USD.The passage of the typhoon through the region resulted in millions of dollars in damage to the agricultural and fishing industries of the country.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 29, Thời gian: 0.0179

Từng chữ dịch

cơndanh từattackboutguststormpainbãodanh từstormhurricanetyphooncyclonethunderstormđiđộng từgocometakegetđitrạng từawayquagiới từthroughacrossquatính từpastlastquađộng từpass cơn bão đếncơn bão được

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh cơn bão đi qua English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Khi Cơn Bão đi Qua