CƠN BÃO LÀ MỘT Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

CƠN BÃO LÀ MỘT Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch cơn bão làstorm washurricane isstorm isstorm aremộtonesomeanothersingleonce

Ví dụ về việc sử dụng Cơn bão là một trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Cơn bão là một phần của chương trình ngày hôm ấy.The storm was a part of that day's curriculum.Nhấn vào đây để xem GIF gốc Mặt trời không lên trên cơn bão Willa, nhưng rõ ràng cơn bão là một con quái vật.The sun isn't up on Hurricane Willa, but it's clear the storm is a monster.Cơn bão là một Tower Defense giống như trò chơi với các yếu tố chiến lược.Storm is a Tower Defense like game with strategy elements.Chính phủ Fiji đã tuyên bố tình trạng thảm họa thiên tai quốc gia kéo dài 30 ngày,nói rằng cơn bão là một đòn mạnh gây nhiều tổn thất cho Fiji.The government, which has declared a 30-daystate of natural disaster, said the storm was a costly blow for Fiji.Sự yên bình sau cơn bão là một khoảnh khắc huyền diệu đối với The Fool.This peace after the storm is a magical moment for the Fool.Không phải vì chúng ta thích bị lạnh, ẩm ướt, nhưng vì màu sắc. kết cấu vàánh sáng bạn có thể có được ngay trước hoặc sau khi cơn bão là một trong những điều kiện ấn tượng nhất và bắt mắt cho chụp hình phong cảnh.This isn't because we like getting cold,wet and blown around by gales, but because the colors, textures and light you can get just before or after a storm are among the most dramatic and eye-catching conditions for landscape photography.Ma quỷ cơn bão là một bậc thầy NINJA từ Nhật Bản và ông thề sẽ đánh bại tất cả mọi người sớm.The typhoon devil is a NINJA master from Japan and he swears to beat everyone soon.Tổng thiệt hại về người và vật chất bao gồm cả khi cơn bão là một hệ thống ngoại nhiệt đới,một sóng nhiệt đới, hay một vùng thấp, và tất cả số liệu được tính bằng USD 2016.Damage and deaths include totals while the storm was extratropical, a wave, or a low, and all the damage figures are in 2017 USD.Một cơn bão là một cơn bão nhiệt đới mạnh tương đương với một cơn bão ở Bắc và Trung Mỹ.A typhoon is a strong tropical cyclone equivalent to a hurricane in North and Central America.Được đặt tên theo Huracan,thần ác của Caribê, cơn bão là một hiện tượng tự nhiên tuyệt vời nhưng có sức tàn phá khủng khiếp xảy ra khoảng 40 đến 50 lần trên toàn thế giới mỗi năm.Named for Huracan,the Carib god of evil, the hurricane is an amazing yet destructive natural phenomenon that occurs about 40 to 50 times worldwide each year.Trong khi âm thanh của cơn bão là một sự đột biến hùng mạnh của quyền lực thông qua cơ thể của tôi, từ đầu đến chân.While the sound of the storm was a mighty surge of power through my body, from head to feet.Hãy nhớ rằng, cơn bão là một cơ hội tốt cho cây thông và cây bách để thể hiện sức mạnh của họ và sự ổn định của họ.Remember the storm is a good opportunity for the pine and the cypress to show their strength and stability..Bão Michael là một cơn bão khổng lồ.Hurricane Michael is a terrible storm.Đây là một cơn bão mạnh. HurricaneMichael.This is one powerful storm. HurricaneMichael.Đây là một cơn bão nguy hiểm.This is a dangerous storm.Đó sẽ là một cơn bão lửa.Because it would be a fire storm.Bão Harvey là một cơn bão với lượng mưa lớn.Hurricane Harvey was a major storm with extensive rainfall.Đây sẽ là một cơn bão lớn.This will be a large storm.Chỉ là một cơn bão nhỏ thôi.It's just a little storm.Đặc biệt là một cơn bão.Especially when there's a storm..Chỉ là một cơn bão hai ngày.It was a two-day storm.Vâng, giữ nước là một cơn bão.Yes, fluid retention is a storm.Đó là một cơn bão thực sự!That was a real storm!Tin xấu là một cơn bão sắp đến.The bad news is a bad storm came up.Tôi biết đây là một cơn bão lớn.We see this as a major storm.Cơn bão tuyết này đúng là một món quà trời ban.That snow storm was such a gift.Đây chỉ là cơn bão số một..This was only a category 1 storm.Đó không phải là cơn bão mà là một cái gì khác.It might not be storms but something else.Là cơn bão hay một bài ca lớn?Or am I a wild storm, or a great song?Stan là cơn bão tàn phá nhất không phải là một cơn bão lớn.Stan was the most destructive storm that was not a major hurricane.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 3193581, Thời gian: 0.8966

Từng chữ dịch

cơndanh từattackboutguststormpainbãodanh từstormhurricanetyphooncyclonethunderstormđộng từisgiới từasmộtđại từonemộtngười xác địnhsomeanothermộttính từsinglemộtgiới từas cơn bão chính trịcơn bão di chuyển

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh cơn bão là một English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Cơn Bão Bằng Tiếng Anh Là Gì