CƠN BÃO TỐ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
CƠN BÃO TỐ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từcơn bão tố
storm
cơn bãobãocơn giôngxông vàotempest
cơn bãobão tốgiông tốtrận bãogiông bãothunderstorm
giông bãocơn bãocơn giôngdôngsấm séttrận bãotrận bão sấm sétbão tố
{-}
Phong cách/chủ đề:
Look, the storm of the Lord!Là nơi trú ẩn khỏi cơn bão tố.
A hiding place from the storm.Này, cơn bão tố của CHÚA!
Behold, the storm of the Lord!Chúng ta sẽ trải qua mọi cơn bão tố.
He will lead us through every storm.Rồi cơn bão tố đưa ta vào.
And before the thunderstorm that took us inside.Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từsắc tố đỏ Sử dụng với động từyếu tố quyết định yếu tố xếp hạng yếu tố góp phần yếu tố tăng trưởng yếu tố thiết kế yếu tố hạn chế yếu tố liên quan quá trình tố tụng tăng sắc tốđộc tố khỏi HơnSử dụng với danh từyếu tốnguyên tốđộc tốsắc tốnội tiết tốnhân tốtiền tốhậu tốbão tốnăm yếu tốHơnHy vọng Hextrcoin sẽ qua được cơn bão tố này!
I hope Mangino can weather this storm.Sau cơn bão tố, chớ không phải trước đó.
They were moved after the storm, not before.Mọi chuyện xảy ra đúng là cơn bão tố.
What happened here is a perfect storm.Cũng có một cơn bão tố kiểu khác vào những năm 1930.
There was another storm in the 1930s of a different kind.Như đám mây đen tối nhất trong cơn bão tố.
Like the thick, black clouds in a thunderstorm.Sau cơn bão tố đến bình yên và sau bóng tối sẽ đến ánh sáng.
After the storm comes peace, and after the darkness comes light.Ta biết rằng đôi ta có thể vượt qua mọi cơn bão tố.
We know we can make it through any storm.Khi mặt trời xuyên qua cơn bão tố, tôi bị ấn tượng với một bản hùng ca.
As the sun pierced the tempest, I was struck with an epiphany.Tôi sẽ tìm cho mình một lối thoát qua cơn bão tố.
I will have to find my own way through the storm.Tôi biết cơn bão tố đó tới và ở lại một thời gian rồi nó sẽ đi.
Melektoth: We had this thunderstorm that was here for a little while and then it left.Ở đó bạn có thểtìm thấy sự bình yên trong cơn bão tố.
You can find a bit of peace within the storm.Đức Chúa Trời là nơi trú ẩn trong cơn bão tố của cuộc đời.
God is a safe dwelling place in life's storms.Họ đã có thể nhìn thấy là Chúa Giê- xu hoàn toàn bình an,kể cả giữa cơn bão tố.
They could see that Jesus was perfectly at peace,even in the midst of the storm.Đây là sự tĩnh lặng trước cơn bão tố cuối cùng.
This was the calm before the final storm.Giống như cơn bão tố, nàng làm rung chuyển mặt đất dưới chân và bầu trời trên đầu chúng ta.”.
Like a storm, it unsettles the ground under our feet and the sky above our head.Đừng suy nghĩ gì hết và bạn sẽ an toàn trong khi cơn bão tố cảm xúc đang diễn ra.
Don't think about anything, and you will be safe while the storm of emotions is blowing.”.Khi lời quyền năng của Ngùi đã dẹp yên cơn bão tố, Người liền quở các môn đệ vì tình trạng kém tin của các vị( cf Mt 8: 26 et par).
When his powerful word had calmed the storm, he rebuked the disciples for their little faith(cf. Mt 8:26 et par.).Kinh Thánh nhắc nhớ chúng ta rằng với đôi mắt đăm đăm hướng về Chúa Kitô,chúng ta có thể vượt qua bất cứ cơn bão tố nào đến trong cuộc đời chúng ta.
The scriptures remind us that with oureyes fixed on Christ we can weather any storm that comes our way.Ngược lại với bạo lực dữ tợn của biển cả trong cơn bão tố, họ đã nhận được sự làm chứng của« tình nhân đạo hiếm thấy» của cư dân trên đảo.
In contrast with the brutal violence of the sea in the storm, they receive the testimony of the“unusual kindness” of the Island's inhabitants.Trong suốt mùa hè 1992, cáclãnh đạo chính trị Anh Quốc cứ khẳng định là họ sẽ vượt qua cơn bão tố và đồng bảng sẽ không bị giảm giá.
Over the summer of 1992,British political leaders insisted that they would survive the storm- and that there would be no devaluation of the pound.Cơn bão tố không còn làm ai sợ sệt, những cuộc khủng bố trên chiến trường và dịch bệnh đã mất đi quyền lực ghê gớm nhất đối với nhà Thần linh học thời nay.
The tempest no longer affrights as it did, and the terrors of battle and pestilence have lost their greatest power for the modern Spiritualist.Hãy sẵn sàng xemhoa nở trong cảnh im lặng sau cơn bão tố, chớ không phải trước đó.
Look for the flower to bloom in the silence that follows the storm; not till then.Từ đó đến nay đã trôi qua nhiều năm, và cái mà thời trẻ tôi coi như là tình trạng ốm yếu đến thối rữa, thì nay tôi cảm nhận nhưlà giờ phút lặng yên trước cơn bão tố.
Since then many years have passed, and what as a boy had seemed to me a lingering disease,I now felt to be the quiet before the storm.Đằng sau tất cả, ánh sáng chói này, đằng sau tất cả cơn bão tố này, tôi thấy đám nhỏ những tên hung ác, đểu giả ấy đang hoạch định, tổ chức và tung dòng thác những sự kinh khủng lên loài người….
And behind all this glare, behind all this storm, I see that small group of villainous men who planned, organized and launched this cataract of horrors upon mankind.Vì chúng tôi dự kiến các nhà sản xuấtvũ khí truyền thống của Đức- sau cơn bão tố về việc quân sự hoá nước Đức lắng động- có thể sẽ tiếp tục sản xuất những trang bị quân sự, nên chúng tôi cũng cài người vào các hãng như Messerschmidt và Bölkow.
Because we assumed that Germany's traditional arms manufacturers would- after the storm over German militarization died down- eventually resume military production, we also placed people in companies such as Messerschmidt and Bölkow.”.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 220, Thời gian: 0.0228 ![]()
cơn bão thứ haicơn bão tồi tệ nhất

Tiếng việt-Tiếng anh
cơn bão tố English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Cơn bão tố trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
cơndanh từattackboutguststormpainbãodanh từstormhurricanetyphooncyclonethunderstormtốdanh từelementsfactorscomponentprosecutortốđộng từaccuses STừ đồng nghĩa của Cơn bão tố
storm cơn giông xông vàoTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Cơn Bão Tố Là Gì
-
Dân Tộc Và Dấu Hiệu Một Cơn Bão Tố - BBC News Tiếng Việt
-
Tố Trong Bão Tố Nghĩa Là Gì - Voz
-
'bão Tố' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Bão Tố Bằng Tiếng Anh
-
Cơn Bão Tố Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Bão Cytokine Trong COVID-19 | Vinmec
-
Chương 19: Đứng Vững Vàng Qua Cơn Bão Tố Của Cuộc Đời
-
Bão Tố Cũng Mang Lại Hồi Sinh? - Tuổi Trẻ Online
-
[DOC] Bushfire Vietnamese Factsheet
-
Cơn Bão Tố Tiếng Anh Là Gì?
-
Nguy Cơ Lớn Nhất Của Cơn Bão - Toán Khoa HọC Công Nghệ 2022