Con Bò Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số

Skip to content
  1. Từ điển
  2. Việt Trung
  3. con bò
Việt Trung Trung Việt Hán Việt Chữ Nôm

Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.

Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ

Định nghĩa - Khái niệm

con bò tiếng Trung là gì?

Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ con bò trong tiếng Trung và cách phát âm con bò tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ con bò tiếng Trung nghĩa là gì.

phát âm con bò tiếng Trung con bò (phát âm có thể chưa chuẩn) phát âm con bò tiếng Trung 黄牛 《牛的一种, 角短, 皮毛黄褐色, 或黑色, 也有杂色的, 毛短。用来耕地或拉车, 肉供食用, 皮可以制革。》 (phát âm có thể chưa chuẩn)
黄牛 《牛的一种, 角短, 皮毛黄褐色, 或黑色, 也有杂色的, 毛短。用来耕地或拉车, 肉供食用, 皮可以制革。》
Nếu muốn tra hình ảnh của từ con bò hãy xem ở đây

Xem thêm từ vựng Việt Trung

  • giường tầng tiếng Trung là gì?
  • nấm rạ tiếng Trung là gì?
  • tập trung ý chí tiếng Trung là gì?
  • khai kinh tiếng Trung là gì?
  • đổ đom đóm tiếng Trung là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của con bò trong tiếng Trung

黄牛 《牛的一种, 角短, 皮毛黄褐色, 或黑色, 也有杂色的, 毛短。用来耕地或拉车, 肉供食用, 皮可以制革。》

Đây là cách dùng con bò tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Cùng học tiếng Trung

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ con bò tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.

Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.

Từ điển Việt Trung

Nghĩa Tiếng Trung: 黄牛 《牛的一种, 角短, 皮毛黄褐色, 或黑色, 也有杂色的, 毛短。用来耕地或拉车, 肉供食用, 皮可以制革。》

Từ điển Việt Trung

  • vu vơ tiếng Trung là gì?
  • hà ngược tiếng Trung là gì?
  • dưa chua tiếng Trung là gì?
  • phê chuẩn tiếng Trung là gì?
  • giữ trật tự tiếng Trung là gì?
  • sửa sai tiếng Trung là gì?
  • nhớ chuyện xưa tiếng Trung là gì?
  • thân yêu tiếng Trung là gì?
  • ngắn gọn tiếng Trung là gì?
  • đường xưa tiếng Trung là gì?
  • nhịu mồm tiếng Trung là gì?
  • cao vút tầng mây tiếng Trung là gì?
  • hạnh kiểm tiếng Trung là gì?
  • kẻ phóng đãng tiếng Trung là gì?
  • bản vẽ chi tiết thi công tiếng Trung là gì?
  • thất tiếng Trung là gì?
  • phần phật tiếng Trung là gì?
  • hoa nhài tiếng Trung là gì?
  • nhân viên trên tầu tiếng Trung là gì?
  • con mọt tiếng Trung là gì?
  • Đồng Dụ tiếng Trung là gì?
  • xử lý dầu thô tiếng Trung là gì?
  • bằng địa tiếng Trung là gì?
  • tiếp tế tiếng Trung là gì?
  • móc tiếng Trung là gì?
  • cơ cấu nổi tiếng Trung là gì?
  • cây điểu tiếng Trung là gì?
  • dây đàn đo lương tiếng Trung là gì?
  • bức vẽ tiếng Trung là gì?
  • hơi văn tiếng Trung là gì?
Tìm kiếm: Tìm

Từ khóa » Con Bò Tiếng Trung Là Gì