CÒN CÓ THỂ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

CÒN CÓ THỂ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Scòn có thểcan alsocũng có thểcòn có thểmay alsocũng có thểcòn có thểcan eventhậm chí có thểcũng có thểcòn có thểcan stillvẫn có thểcòn có thểmay eventhậm chí có thểcũng có thểcòn có thểcó khilonger cancòn có thểthể nữalâu hơn có thểelse cankhác có thểcòn có thểkhác đượcngười có thểđược nữabe ablecó thểcó khả năngcó đượccó thể có đượcthể đượclonger ablecòn có thểcòn khả nănglonger possiblecòn có thểthể nữacòn có thểnhìnmay stillare also ableis also possiblewhat more couldwas still ablecan be

Ví dụ về việc sử dụng Còn có thể trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Nó chỉ còn có thể bị đem bán.It may still be sold.Nếu như chạy trốn, ít nhất còn có thể sống.But if you run, you will at least be able to live.Nếu không, còn có thể là gì?If not, what else can it be?Bạn còn có thể đòi hỏi thêm gì nữa?What more could you ask for?Như vậy ngày mai còn có thể diễn.That may still play tomorrow. Mọi người cũng dịch thểvẫncònthểkhôngcònthậmchícònthểbạnkhôngcònthểkhôngcònthểđượcchúngcònthểPakistan còn có thể đòi hỏi gì hơn?What more could Pakistan ask for?Nếu mất đi công việc này, tôi còn có thể đi đâu?Because if I lose this job where else can I work?Bởi vì họ còn có thể làm gì hơn nào?Because what else can they do?Nó còn có thể giết bạn theo nhiều cách khác.He may still be killed by other means.Như vậy tôi còn có thể kiếm được lời!So I was still able to get some word!cònthểtôikhôngcònthểphầncònlạithểcònthểMình còn có thể làm gì ngoài việc theo sau cậu ấy bây giờ?What else can I do but follow him?Ngoài đọc ra tôi còn có thể làm gì giúp FFVN?Aside from donating, how else can I help MFH?Chúa còn có thể làm gì hơn nữa cho con?What more could God do for you?Hơn nữa, nàng ấy còn có thể cưỡi ngựa, bắn cung.Not far is also possible to ride the horses and shoot the bow.Họ còn có thể lượng giá hiệu quả sự can thiệp của họ.They are also able to measure the effect of their intervention.Không những vậy, bạn còn có thể chủ động về thời khắc mua hang.Not an issue, you may still shop at Groccy.Họ còn có thể lượng giá hiệu quả sự can thiệp của họ.They are also able to track the effectiveness of their interventions.Năng lượng dùng cho việc này còn có thể xem là đáng kể.Energy expended in this may still be regarded as considerable.Điều gì ta còn có thể làm với danh sách nữa?What else can we do with a List?Morgan Chase lại dự báo, giá vàng còn có thể lên cao hơn nữa.Morgan Chase Bank, say that gold may still climb higher.Sát ngươi còn có thể độn địa thần thông?".Will you be able to finish your spiritual race?”.Năng lượng dùng cho việc này còn có thể xem là đáng kể.The energy expended in that may still be regarded as considerable.Và anh ấy còn có thể tạo ra cái nhìn khác trong thời gian thực.And he is able to show different looks in real time.Hơn thế nữa, chúng còn có thể rất nguy hiểm.And even more importantly, they could even be quite dangerous.Lịch sử bắt đầu khi không có gì là không còn có thể kiểm tra.History begins when nothing is no longer possible to check.Bạn sẽ không còn có thể truy nhập vào site sau ngày này.You will not be able to re-enter the apartment after this time.Nhưng ông cho rằng công nghệ này còn có thể được cải thiện hơn nữa.However, he adds that the technology may still need some improvements.Các tác phẩm của họ còn có thể thấy ở nhiều địa điểm trong thành phố.Their work can be seen in different places in the city.Ngay trong rừng, bạn cũng còn có thể nghe tiếng động của máy bay.Even in a forest you may still hear the noise of airplanes.Ngoài ra, ứng viên còn có thể tự đưa thông tin của mình lên website.Providers are also able to add their own information to the site.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 4313, Thời gian: 0.052

Xem thêm

có thể vẫn cònmay stillmay remaincan remaincan stillprobably stillcó thể không cònmay no longercan no longermay ceasethậm chí còn có thểcan evenmay evenwas even ablemaybe evenbạn không còn có thểyou can no longeryou are no longer ablekhông còn có thể đượccan no longer bechúng còn có thểthey can alsothey may alsothey can eventhey may eventhey can stillcòn có thể cócan alsomay also havetôi không còn có thểi can no longeri could no longerphần còn lại có thểthe rest cancòn có thể làcan also benó không còn có thểit can no longerit is no longer possibleit is no longer ableit may no longerbạn có thể vẫn cònyou can remainyou can stillyou may stillcó thể không còn làmay no longer becó thể vẫn còn sốngmay still be alivecould still be alivecould survivecòn có thể cung cấpcan also providemay also providecòn có thể giúp bạncan also help youcan even help youmay even help you

Từng chữ dịch

còntrạng từalsolongerevenstillcònsự liên kếtandđộng từhavecóđại từtherethểđộng từcanmaythểtính từablepossiblethểtrạng từprobably S

Từ đồng nghĩa của Còn có thể

cũng có thể thậm chí có thể vẫn có thể khác có thể có khả năng có được có thể có được thể được con có thểcòn có thể ảnh hưởng

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh còn có thể English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Khi Còn Có Thể Tiếng Anh Là Gì