CON CỪU ĐI LẠC Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
CON CỪU ĐI LẠC Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch con cừu
sheeplambcowsgoatslambsđi lạc
straylostgoing astraywanderedwent missing
{-}
Phong cách/chủ đề:
Or are you a lost sheep?Tôi được sai đi tìm về mấy con cừu đi lạc.
I would been sent to fetch some sheep that had wandered off.Con cừu đi cùng với tôi..
The sheep came with them..SHEPHERD sử dụng khi ông trở lại với tiếng hét cừu đi lạc" đến tất cả các con chiên yêu quý của tôi và cừu!.
SHEPHERD used when he came back with the stray sheep shout"came all my beloved lamb and sheep!.Một người mục đồng có một trăm con cừu; một con đi lạc.
A shepherd had one hundred sheep; one of them strayed.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từgiữ liên lạcmất liên lạcchi tiết liên lạclạc lối hình thức liên lạchệ thống liên lạcvăn phòng liên lạcthiết bị liên lạctrung tâm liên lạcđường dây liên lạcHơnSử dụng với trạng từSử dụng với động từbị thất lạcduy trì liên lạcbị lạc mất xin liên lạcđi lạc khỏi thiết lập liên lạctiếp tục liên lạcliên lạc quan trọng ngừng liên lạcbắt đầu liên lạcHơnNó theo cô khắp nơi như một con cừu lạc.
Follows him around like a lost sheep.Sáng nay, một con cừu lạc đã trở về chuồng.
This morning, a lost sheep returned to the fold.Con cừu bị lạc rất có thể đã bị thương hay đau yếu.
Perhaps the sheep was lost maybe because it was sick or wounded.Nếu không, em sẽ đốt con cừu và đi với ho.
If you don't, I will fire up the hog and go with the guys.Con cừu nhỏ nhi, ngươi muốn đi đâu nha?
Little sheep, where are you going?Một trong những người đàn ông đã đi tìm giúp con cừu bị lạc trở về tay không và nói với ngài Dương Tử rằng có rất nhiều ngã rẽ mà người này không biết đi theo hướng nào.
One of the men who had gone to help look for the lost sheep came back empty-handed and told Yangzi there were so many forked roads that he did not know which way to follow.Như một con cừu lạc, tôi đã tìm được con đường để trở về nhà.
I felt like a lost sheep trying to find my way back to the herd.Người đi để tìm kiếm cha mẹ đầu tiên của chúng ta, như tìm một con cừu bị thất lạc..
He has gone to search for our first parent, as for lost sheep.Mary có một con cừu nhỏ, có bộ lông trắng như tuyết, và Mary đi đâu con cừu cũng đi theo.
Mary had a little lamb, whose fleece was white as snow, and everywhere that Mary went the lamb was sure to go.Ai trong số các bạn có 100 con cừu rồi bị xổng mất 1 con mà không bỏ lại 99 con cừu trên đồng và đi tìm cho kỳ được con cừu lạc kia?
What man among you who has 100 sheep and loses one of them does not leave the 99 in the open field and go after the lost one until he finds it?Tôi chính là chú cừu đi lạc.
I am the sheep that went astray.Những chú cừu đi lạc mà được tìm thấy.
They are lost sheep, then found.Dân Ta là chiên cừu đi lạc, mục tử của chúng đã đánh lừa.
My people are lost sheep; their shepherds have led them astray.Anh ấy là một con cừu non đi lạc đường.
He is a sheep who has lost his way.Những chú cừu lại đi lạc nữa rồi!
The sheep have gotten lost again!Một người mục đồng có một trăm con cừu; một con đi lạc.
A man has one hundred sheep and one of them is lost.Tôi như con cừu đen sinh ra lạc lõng giữa bầy cừu trắng muốt.
I'm like the one black sheep born into a pure white flock.Và cuối cùng, con cừu đó được đặt vào bụng con lạc đà.
And finally the sheep is stuffed into the camel.Cuối cùng họ sẽ lấy hai con cừu như vậy nhét vào bụng một con lạc đà.
Eventually they will get two such sheep tucked into a camel belly.Mary đã đi Mary đi đâu cũng được Con cừu chắc chắn sẽ đi..
Everywhere Mary went, the lamb was sure to go.Mary đã đi Mary đi đâu cũng được Con cừu chắc chắn sẽ đi..
And everywhere that Mary went, her lamb was sure to go.Người chăn giỏi biết rằng bất cứ con cừu nào cũng có thể bị lạc khỏi bầy.
A good shepherd knows that any one of his sheep could stray from the flock.Tôi có thể nhìn thấy con cừu cuối cùng đang đi vào hang.
I could see the last of the sheep coming inside.Tôi đoán có nhiều con cừu trong này muốn đi theo cô lắm.
I guess there's enough sheep in this place to follow you.Và khi bạn nghĩ tới một con cừu bị dẫn đi giết thịt, đừng nghĩ nó chỉ là một con cừu.
When you think of a sheep being led to the slaughter, do not think of it as just a sheep.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 2584090, Thời gian: 0.4606 ![]()
con cừucon dã thú

Tiếng việt-Tiếng anh
con cừu đi lạc English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Con cừu đi lạc trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
condanh từconchildsonbabycontính từhumancừudanh từsheeplambmuttonewescừutính từovineđiđộng từgocomewalkđitrạng từawayđidanh từtravellạctính từlạclạcdanh từcommunicationlacstraycontactTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Cừu đi Lạc
-
"Giải Cứu" Chú Cừu đi Lạc Với Bộ Lông Khổng Lồ - Công An Nhân Dân
-
Chú CỪU Sở Hữu Bộ LÔNG Khổng Lồ Vì Trốn CẠO LÔNG Suốt 6 Năm
-
Top 14 Cừu đi Lạc
-
Cừu Có Bộ Lông Khổng Lồ 5 Năm Chưa Từng Cắt Một Lần - Infonet
-
Cừu Có Bộ Lông Khổng Lồ 6 Năm Chưa Từng Cắt Một Lần
-
Chú Cừu Quyết 'bỏ Nhà đi Bụi' Suốt 6 Năm Vì Sợ Bị Cạo Lông - YouTube
-
Dụ Ngôn Về Con Cừu Bị Lạc Là Gì?
-
Cừu Đi Lạc | Facebook
-
Cừu Shrek – Wikipedia Tiếng Việt
-
Dụ Ngôn Về Con Chiên Bị Lạc Trong Lu-ca Số 15 - Postposmo
-
Dụ Ngôn Về Con Cừu Bị Lạc, Một Câu Chuyện Tình Yêu - Postposmo
-
Cừu Hồng đi Lạc - Gấu Bông Cho Bé - Thích Hợp Làm Hàng Quà Tặng ...
-
Chú Cừu Có Bộ Lông Khổng Lồ Vì Trốn Cạo Lông Suốt 6 Năm - Tinh Hoa