CON DÊ CÁI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
CON DÊ CÁI Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch con dê cái
a female goat
con dê cái
{-}
Phong cách/chủ đề:
The goat of Mr Seguin”.Phụ nữ chẳng có quyền gì cả không khác gìmột con gà mái hay con dê cái.
Women would have no more rights than a female goat or chicken have rights.Vì vậy, vào đêm ngày 1 tháng 5, chín con cừu và chín con dê cái được hiến tặng cho các vị thần, hai con bò đực đã bị giết trong ngày.
So, on the night of May 1, nine lambs and nine female goats were to be donated to the gods, two bulls were killed during the day.Nầy những loài vật mà các ngươi được ăn: con bò, con trừu, con dê cái,.
These are the beasts which ye shall eat: the ox, the sheep, and the goat.A, con có nhiều kẻ thù mạnh mẽ,và ước muốn của chúng là làm cho đời con giống như một con dê cái không biết đẻ, bị trù phải đi hoài mà không tìm được chỗ nghỉ.
Ah, you have many powerful enemies,and their wish is to make your life akin to that of a barren she-goat, cursed to be always wandering and never finding rest.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từcon dêsữa dêthịt dêdê núi phô mai dêpho mát dêđàn dêHơnNầy những loài vật mà các ngươi được ăn: con bò, con trừu, con dê cái,.
These are the animals which you may eat: the ox, the sheep, and the goat.Một ngày nọ, cụ già nói với người con trai:“ Con à, ta muốn biết con dê cái đi đâu để mang đến cho ta dòng sữa ngọt ngào, hợp với khẩu vị và dinh dưỡng cho cơ thể già nua của ta”.
One time the old man said to his son,“My son, I desire to know where she goes and whence she brings this milk which is sweet to my palate and a balm to all my bones.”.Nhưng nếu chỉ một người vô ý phạm tội thìngười đó phải dâng một con dê cái một tuổi làm tế lễ chuộc tội.
But if just one person sins unintentionally,that person must bring a year-old female goat for a sin offering.Homo erectus, Homo ergaster và người Neanderthal đã hái những quả sung dại, và săn những con cừu hoang với không quyết định nơi nào sẽ trồng gốc cây sung, đồng cỏ nào nên thả một bầy cừu vào chăn trong đó,hoặc chọn con dê đực nào sẽ phối giống với con dê cái nào.
Homo erectus, Homo ergaster and the Neanderthals plucked wild figs and hunted wild sheep without deciding where fig trees would take root, in which meadow a herd of sheep should graze, or which billy goat would inseminate which nanny goat.Kính thưa quý vị, với sự giúp đỡ của Cụ Vũ Đinh ở Santa Ana,California đã tặng cho 1 gia đình kia 5 con dê cái, sau 1 năm, đàn dê đã lên được 10 con..
With the dearing help of Mr. Vu Dinh at Santa Ana, California,who gave away five female goats to a family, and within one year the herd increased to 10.Kể từ khi các nhà khoa học Trung Quốc nhân bản một con dê cái vào năm 2000, họ đã thành công trong việc tạo ra những con linh trưởng nhân bản đầu tiên trên thế giới, chỉnh sửa phôi của khỉ để chèn gen liên quan đến bệnh tự kỷ và bệnh tâm thần và tạo ra những con chó siêu phàm bằng cách chắp vá gen của chúng.
Ever since Chinese scientists cloned a female goat in 2000, they have succeeded in producing the world's first primate clones, editing the embryos of monkeys to insert genes associated with autism and mental illness, and creating superstrong dogs by tinkering with their genes.Khi nào người ta tỏ cho người đó biết tội mình đã phạm,thì người phải vì cớ tội mình dẫn đến một con dê cái không tì vít chi, dùng làm của lễ.
If his sin, which he has sinned, is made known to him,then he shall bring for his offering a goat, a female without blemish, for his sin which he has sinned.Nếu một người dân nào phạm tội, dù vô tình, nhưng đã vi phạm điều răn của Chúa, làm điều cấm làm, và mắc tội, 28 khi có ai giúp người ấy nhận biết tội lỗi mình, thì vì cớ tội lỗimình đã phạm, người ấy sẽ mang một con dê cái không tì vết đến làm của lễ.
If anyone of the ordinary people among you sins unintentionally in doing any one of the things that by the Lord's commandments ought not to be done and incurs guilt, 28 when the sin that you have committed is made known to you,you shall bring a female goat without blemish as your offering, for the sin that you have committed.Do cả hai con sói đềuđói nên sói đực bảo sói cái hãy thử một lần nữa để bắt con dê.
By and by the Wolves were bothso very hungry that the Wolf asked his mate to try once more to catch the Goat.Theo nghiên cứu tại Đại học QueenMary London đã chọn 20 con dê, 12 con đực và 8 con cái tại khu bảo tồn Buttercups for Goats ở Kent.
For their study, a team of researchers atQueen Mary University of London recruited 20 goats, 12 males and eight females, at the Buttercups Sanctuary for Goats in Kent in the UK.Trong nghiên cứu này, một nhóm các nhà khoa học tại Đại học QueenMary London đã chọn 20 con dê, 12 con đực và 8 con cái tại khu bảo tồn Buttercups for Goats ở Kent.
For their study, a team of researchers at Queen Mary University of Londonrecruited 20 goats, 12 males and eight females, at the Buttercups Sanctuary for Goats in Kent in the UK.Có nhiều con dê giữa những cái cây, và những con dê con đang đuổi bắt nhau.
There were many goats among the trees, and the kids were chasing each other.Hình dạng nhọn và cong tạo thành từng cái sừng của con dê.
Curving, pointy shapes form each of the goat's horns.Bây giờ chúng ta lại đang đón cái Tết con Dê năm 2015.
We are currently celebrating the Year of the Sheep in 2015.Không suy nghĩ dù chỉ tích tắc, con dê nhảy xuống cái giếng, dập tắt cơn khát và tìm kiếm đường thoát.
Without thinking even for a while, the goat jumped into the well, quenched her thirst and looked for a way to get out.Trong trường hợp này, về một ngôi trường đứng trong đám bụi, thiếu nước, và khi cuối khoá,được giết một con dê để nấu trong cái nồi lớn làm liên hoan cuối khoá.
In this case, of a school standing in dust clouds, where water is short, and where, at the end of term,a just killed goat cooked in a great pot is the end of term treat.Phải dâng một con đực không tì vít chi bắt trong bầy bò,hoặc chiên con hay là dê cái..
That you may be accepted, you shall offer a male without blemish, of the bulls,of the sheep, or of the goats.Phải dâng một con đực không tì vít chi bắt trong bầy bò,hoặc chiên con hay là dê cái..
Ye shall offer at your own will a male without blemish, of the beeves,of the sheep, or of the goats.Nhưng ngươi chớ chuộc lại con đầu lòng của bò cái, hoặc con đầu lòng của chiên cái haylà con đầu lòng của dê cái; ấy là những vật thánh. Ngươi phải rưới huyết nó trên bàn thờ, và xông mỡ nó làm của lễ dùng lửa dâng lên có mùi thơm cho Ðức Giê- hô- va.
But you shall not redeem the firstborn of a cow, or the firstborn of a sheep,or the firstborn of a goat. They are holy. You shall sprinkle their blood on the altar, and shall burn their fat for an offering made by fire, for a pleasant aroma to Yahweh.Nhưng ngươi chớ chuộc lại con đầu lòng của bò cái, hoặc con đầu lòng của chiên cái hay là con đầu lòng của dê cái; ấy là những vật thánh. Ngươi phải rưới huyết nó trên bàn thờ, và xông mỡ nó làm của lễ dùng lửa dâng lên có mùi thơm cho Ðức Giê- hô- va.
But the firstling of a cow, or the firstling of a sheep, or the firstling of a goat, thou shalt not redeem; they are holy: thou shalt sprinkle their blood upon the altar, and shalt burn their fat for an offering made by fire, for a sweet savour unto the LORD.Là một con sư tử có đầu dê mọc trên lưng với cái đuôi là một con rắn.
It's a lion with a goat coming out of its back and a tail that ends in the head of a snake.Beelzebuth đôi khi xuấthiện trong hình dạng quái vật như con bò, dê khổng lồ với cái đuôi dài.
Beelzebuth appears sometimes inmonstrous forms, sometimes like a giant cow, at times like a he-goat, with a long tail.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 27, Thời gian: 0.0213 ![]()
con dốccon dơi bay

Tiếng việt-Tiếng anh
con dê cái English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Con dê cái trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Ecclesiastic
- Colloquial
- Computer
Từng chữ dịch
condanh từconchildsonbabycontính từhumandêdanh từgoatshorsessheepcáiđại từonecáingười xác địnhthisthatcáitính từfemalecáidanh từpcsTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Dê Cái Tiếng Anh
-
Dê Cái Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
-
Con Dê Cái - Từ điển Tiếng Anh - Glosbe
-
Dê Cái Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
"Con Dê" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
Dê – Wikipedia Tiếng Việt
-
'dê Cái' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt - Dictionary ()
-
Con Dê Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh
-
NANNY GOAT | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh Cambridge
-
Nanny-goat - Wiktionary Tiếng Việt
-
Con Dê Tiếng Anh Là Gì? - Chiêm Bao 69
-
Con Dê Qua Cái Nhìn Dân Gian Người Việt - Báo Khánh Hòa điện Tử
-
Con Dê Tiếng Anh đọc Là Gì - Hội Buôn Chuyện
-
[PDF] C. Hướng Dẫn Kỹ Thuật Cho Hoạt động Chăn Nuôi
-
Nghĩa Của Từ : Goats | Vietnamese Translation