Con Gái - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Danh từ
      • 1.2.1 Đồng nghĩa
      • 1.2.2 Từ liên hệ
      • 1.2.3 Trái nghĩa
      • 1.2.4 Dịch
    • 1.3 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
kɔn˧˧ ɣaːj˧˥kɔŋ˧˥ ɣa̰ːj˩˧kɔŋ˧˧ ɣaːj˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
kɔn˧˥ ɣaːj˩˩kɔn˧˥˧ ɣa̰ːj˩˧

Danh từ

con gái

  1. Người thuộc giới nữ còn ít tuổi, chưa có chồng. Đã qua thời con gái. "Thưa rằng: bác mẹ em răn, Làm thân con gái chớ ăn trầu người." (Ca dao)'
  2. (cây lúa) Thời kì đang độ phát triển mạnh, đẻ nhánh nhiều. Lúa đang thì con gái.
  3. Người gái sinh ra từ cha mẹ Đứa bé ấy là con gái cô Hương.

Đồng nghĩa

[sửa]
  • nữ

Từ liên hệ

  • con
  • trẻ em

Trái nghĩa

[sửa]
  • con trai

Dịch

  • Tiếng Anh: daughter (1), girl (2)
  • Tiếng Hà Lan: dochter gc (1), meisje gt (2)
  • Tiếng Nga: дочь gc (doč) (1), девочка gc (dévočka) (2)
  • Tiếng Pháp: fille gc (1 & 2)

Tham khảo

“con gái”, trong Soha Tra Từ (bằng tiếng Việt), Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam

Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=con_gái&oldid=2154652” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Danh từ/Không xác định ngôn ngữ
  • Danh từ tiếng Việt
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục con gái 17 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Con Gái Có Nghĩa Là Gì