Con Gái - Wiktionary
Có thể bạn quan tâm
Jump to content
Contents
move to sidebar hide- Beginning
- Entry
- Discussion
- Read
- Edit
- View history
- Read
- Edit
- View history
- What links here
- Related changes
- Upload file
- Permanent link
- Page information
- Cite this page
- Get shortened URL
- Download QR code
- Create a book
- Download as PDF
- Printable version
Vietnamese
[edit]Etymology
[edit]Compound of con (“child”) + gái (“female”).
Pronunciation
[edit]- (Hà Nội) IPA(key): [kɔn˧˧ ɣaːj˧˦]
- (Huế) IPA(key): [kɔŋ˧˧ ɣaːj˨˩˦]
- (Saigon) IPA(key): [kɔŋ˧˧ ɣaːj˦˥]
Noun
[edit](classifier người) con gái • (𡥵𡛔)
- girl (young female)
- daughter
Usage notes
[edit]Also used as "Vietnamese concubine" in the context of French colonialism in Indochina.
Synonyms
[edit]- cô gái
See also
[edit]- cái
- đàn bà
- gái
- nữ
- phụ nữ
- Vietnamese compound terms
- Vietnamese terms with IPA pronunciation
- Vietnamese nouns classified by người
- Vietnamese lemmas
- Vietnamese nouns
- Pages with entries
- Pages with 1 entry
Từ khóa » Con Gái
-
VÌ EM LÀ CON GÁI - LYLY ( Beautyshot Video) - YouTube
-
ĐỜI CON GÁI Nghe Mà Tê Tái Lòng - Thu Hường (4K MV) - YouTube
-
VÌ EM LÀ CON GÁI - LyLy ( Live Version ) - YouTube
-
Con Gái - Phương Thảo, Ngọc Lễ - Zing MP3
-
CON GÁI - Tất Tần Tật Về Tình Yêu, Thời Trang, Làm đẹp Của Bạn Gái
-
Con Gái - Phương Thảo & Ngọc Lễ
-
5 Bí Quyết Giúp Bố Gần Gũi Hơn Với Con Gái - VnExpress
-
CON GÁI - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Mỹ Linh Chia Sẻ Hình ảnh đám Cưới Con Gái Tại Hội An - VietNamNet
-
Xúc động, Bố Cõng Con Gái đi Thi - Tiền Phong
-
Con Gái Kim Tử Long, Thanh Hà Gây Sốt Bởi Vẻ đẹp Rạng Ngời Như ...