CON GẤU BẮC CỰC Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

CON GẤU BẮC CỰC Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Scon gấu bắc cựcpolar beargấu bắc cựcgấugấu trắngcon gấucon gấu trắng bắc cựcgấu vùng cựcpolar bearsgấu bắc cựcgấugấu trắngcon gấucon gấu trắng bắc cựcgấu vùng cực

Ví dụ về việc sử dụng Con gấu bắc cực trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Đây là 2 con gấu Bắc cực duy nhất ở Châu Phi.These are the only two polar bears in all of Africa.Mở trò chơi trựctuyến miễn phí Bernard để chơi với con gấu bắc cực.Open online game Bernard free to play with the northern polar bear.Trong vòng 5 ngày, không có thêm con gấu Bắc Cực nào được tìm thấy.For five days, there are no more polar bears to be found.Đây là con gấu bắc cực dễ thương, đó là mùa đông, bạn có nhiều quần áo để mặc co.This is cute Polar bear, it is winter season, you have many clothes to dress th.Theo báo cáo,THERMOLITE được lấy cảm hứng từ cấu trúc tóc của con gấu bắc cực.According to reports, THERMOLITE was developed from the inspiration of polar bear fur structure.Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từcực đoan hơn tiêu cực khác đơn cựccực đông địa cựcđiện cực âm cực kì cao HơnSử dụng với động từdấu hiệu tiêu cựctiêu cực tiềm ẩn qua bắc cựctrừ nam cựcnước tia cực tím nội dung cực đoan cực kì phổ biến đến vô cựccực nam mặt trăng cực kì thành công HơnSử dụng với danh từcực đoan bắc cựcnam cựctia cực tím phân cựccực nam cực bắc cực độ cực hữu thái cựcHơnSanta Paws là một con gấu Bắc cực có chức năng như một biểu tượng hoang dã.Santa Paws is a polar bear which functions as a wild symbol.Nó cũng từng được dùng để cứu hộ cho một con gấu Bắc Cực bị lạc mất mẹ ở Bắc Cực..Once a chopper was called in to save a polar bear cub who had lost his mother in the Arctic.Điều mà con gấu Bắc Cực cần 100 000 năm để học, đứa bé có thể học trong 5 phút, có thể là 10 phút.What the polar bear took 100,000 years to learn, it can learn in five minutes, maybe 10 minutes.Loại tảo tương tự cũng đã mọc trên lông của ba con gấu Bắc Cực ở vườn thú San Diego mùa hè năm 1979.A similar algae grew in the hair of three polar bears at San Diego Zoo in the summer of 1979.Những con gấu Bắc Cực này không đi trên đất liền, chúng sẽ lang thang trên bề mặt đóng băng của biển.These polar bears aren't walking on land, they're roaming across the frozen surface of the sea.Ông Tatyana Minenko, người quản lý gấu tạiRyrkaypiy, cho biết họ đếm được 56 con gấu Bắc Cực trong làng.Tatyana Minenko, head of Ryrkaypiy's bear patrol programme,told Ria Novosti that they had counted 56 polar bears in the village.Con gấu Bắc Cực mẹ đã đi tới rìa vùng biển băng, nhưngcon gấu con nhỏ nhất không thấy đâu nữa.The polar bear mother has made it to the edge of the sea-ice, but the smallest cub is nowhere to be seen.Quần đảo Novaya Zemlya, nằm ngoài khơi bờ biển phía đông bắc của Nga,đã rơi vào cảnh bị hàng chục con gấu Bắc cực bao vây từ tháng 12.Novaya Zemlya, located off Russia's northeastern Arctic coast,has been swarmed by dozens of polar bears since December.Năm mươi hai con gấu Bắc cực đói đã chiếm Guba, một khu định cư tại một quần đảo Bắc Cực xa xôi của Nga.Fifty-two hungry polar bears have occupied Guba, a work settlement in a remote Russian Arctic archipelago.Trái ngược với niềm tin phổ biến ở nước ngoài, không có gấu Bắc cực ở Thụy Điển,hãy để một mình con gấu Bắc cực đi bộ trên đường phố.Contrary to popular belief abroad, there are no polar bears in Sweden,let alone polar bears walking city streets.Ba con gấu Bắc cực được nhìn thấy trên bờ biển Beaufort trong Khu vực 1002 của Khu bảo tồn động vật hoang dã quốc gia Bắc Cực..Three polar bears are seen on the Beaufort Sea coast within the 1002 Area of the Arctic National Wildlife Refuge.Tatyana Minenko, người phụ trách chương trình canh chừnggấu ở Ryrkaypiy, cho biết họ đếm được 56 con gấu Bắc Cực trong làng.Tatyana Minenko, head of Ryrkaypiy's bear patrol programme,told Ria Novosti that they had counted 56 polar bears in the village.Bạn là một con gấu bắc cực và không thể chú chim cánh cụt đứng vững trong khu vực của bạn, vì vậy bắn vào các chú chim cánh cụt thì nó sẽ bỏ đi.You're a polar bear and can't stand that the pinguins are in your area, shoot at the pinguins so they will go away.Vào ngày 9 tháng 2, một ngôi làng nhỏ ở Nga đã tuyên bố tình trạng khẩn cấp saukhi được ít nhất 52 con gấu Bắc cực đói đến thăm trong hai tháng qua.On Feb. 9, a small village in Russia declared a state of emergency after beingvisited by at least 52 hungry polar bears in the last two months.Con gấu bắc cực thích bơi trong thời tiết nắng nóng với nhiệt độ lên tới 35 độ C( 95 độ F) tại một vườn thú ở Gelsenkirchen, Đức, vào ngày 07/ 7/ 2015.A polar bear enjoys a bath under the water during hot and sunny weather with temperatures up to 35° C(95° F) at the zoo in Gelsenkirchen, Germany, July 7, 2015.Tatyana Minenko, người phụ trách chương trình canh chừng gấu ở Ryrkaypiy,cho biết họ đếm được 56 con gấu Bắc Cực trong làng.Tatyana Minenko, head of Ryrkaypiy's bear patrol program, told Ria Novosti, a Russian state news agency,that they had counted 56 polar bears in the village.Vào tháng 2, tình trạng khẩn cấp đã được ban bố sau khi hàng chục con gấu Bắc cực xâm nhập vào một số thị trấn và làng mạc ở khu vực Bắc cực của Nga.In February, a state of emergency was declared after dozens of polar bears entered several towns and villages in Russia's Arctic region.Hơn nữa, yếu tố then chốt khiến Hoa Kỳ và Trung Hoa xích lại gần nhau làkẻ thù chung Liên xô mà Trung Hoa gọi là“ con gấu bắc cực”- đã biến khỏi sân khấu.Moreover, the key factor that brought America and China together in the 1970s-the common Soviet enemy the Chinese called"the polar bear"- has vanished from the scene.Hàng tá con gấu Bắc cực đã xuống một ngôi làng ở vùng viễn đông của Nga để tìm kiếm thức ăn, buộc các sự kiện cộng đồng phải bị hủy bỏ và người dân phải trú ẩn bên trong.Dozens of polar bears have crowded a village in Russia's far east in search for food, forcing public events to be canceled and humans to shelter inside.( Dân Việt) Một ngôi làngở Nga đã bị" xâm chiếm" bởi hơn 50 con gấu Bắc cực đói bụng, phải săn lùng thức ăn trên đất liền do băng tan, theo ghi nhận từ Quỹ bảo tồn động vật hoang dã( WWF).A village in Russiahas been"invaded" by more than 50 hungry polar bears forced to hunt for food on land due to melting sea ice, the WWF has said.Một phần của số tiền thu được từ mỗi túi đi vào Polar Bear International( PBI) để giúp đỡ trong nỗlực để cứu môi trường sống con gấu bắc cực từ tác động của biến đổi khí hậu.A portion of the proceeds from each bag goes to Polar Bear International(PBI)to help in efforts to save polar bear habitats from the impact of climate change.Trong vài ngày qua, 56 con gấu bắc cực đói đã lang thang vào Ryrkaypiy, một ngôi làng ở phía bắc nước Nga, buộc người dân địa phương phải hủy bỏ lễ đón năm mới.Over the past few days, 56 hungry polar bears have wandered into Ryrkaypiy, a village in far north Russia, forcing locals to cancel their New Year's celebrations.Theo Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế, hiện trêntoàn thế giới có khoảng 22.000 đến 31.000 con gấu Bắc cực và chúng được xem là một loài dễ bị tổn thương.According to the International Union for the Conservation of Nature,there are around 22,000 to 31,000 polar bears worldwide at present, and the bears are listed as a vulnerable species.Hàng ngàn con gấu Bắc cực khiến Svalbard trở thành một trong những nơi tốt nhất trên thế giới để nhìn thấy những sinh vật ngày càng khó nắm bắt này, trong khi bầu trời mùa đông tối tăm của nó thường xuyên bị che khuất trong Ánh sáng phương Bắc..The thousands of polar bears make Svalbard one of the best places in the world to see these increasingly elusive creatures up close, while its dark wintry skies are regularly cloaked in the Northern Lights.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 29, Thời gian: 0.0205

Từng chữ dịch

condanh từconchildsonbabycontính từhumangấudanh từbearbearsbắctrạng từnorthbắcdanh từbaccựcdanh từpolecựctrạng từextremelyverycựctính từpolarultra S

Từ đồng nghĩa của Con gấu bắc cực

polar bear con gấucon gấu bông

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh con gấu bắc cực English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Gấu Bắc Cực đọc Tiếng Anh Là Gì