CON GIÒI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

CON GIÒI Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từcon giòimaggotgiòiyurgdòimaggotsgiòiyurgdòiwormssâugiunwormscontrùngsán

Ví dụ về việc sử dụng Con giòi trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Một con giòi.You're a maggot.Nhưng con giòi ăn bắp cải và chính nó chết trước.But the maggot eats the cabbage yet dies first.Đến khi con giòi.Until I was ginormous.Nhiều con giòi được nuôi là ruồi xanh.Many cultivated maggots are green flies.Dầu ếch, những con giòi béo ngậy.Oiled frogs, fattened on possum maggots.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từgiòi bsf Có một con giòi trong bát súp này.There's a hair in this chicken soup.Một người phụ nữ 92 tuổi đãđược phát hiện có 57 con giòi bên trong lỗ tai.A 92 year old woman had 57 maggots in her ear.Một vài con giòi đã được lấy ra và vẫn còn sống.One cat was found and is still alive.Các bác sĩ tiếptục gắp được hơn 40 con giòi nữa trong mũi ông Tự.The doctors continued to pick up more than 40 maggots from his nose.Khi được cứu thoát người ta đã điều trị vết thương cho cô vàphát hiện hơn 50 con giòi bên trong.After I was rescued it was treated andmore than 50 maggots were found inside.Ồ, đừng có vung vẩy con giòi của anh trước mặt cô ấy.Oh, don't wiggle your maggot in her face.Một người phụ nữ 92 tuổi đãđược phát hiện có 57 con giòi bên trong lỗ tai.A 92-year-old woman discovered 57 maggots inside of her ear one time.Ngươi hệt như con giòi đang bò đây, bị thu hút bởi miếng thịt thối rữa Kariya.”.You're like a maggot that crawled here, attracted by the piece of rotting meat that Kariya is.”.Trung bình một miếng pho mát này sẽ có hàng ngàn con giòi lúc nhúc.On average, this piece of cheese will have thousands of maggots inside.Casu Marzu-loại phô mai được lên men bởi con giòi, không dành cho người yếu tim- hay dạ dày.Casu Marzu, a cheese fermented by maggots, isn't for the faint of heart- or stomach.Vì vậy,tôi đã nhìn vào món gà và thấy có một số con giòi đang bò xung quanh.”.So I just looked at the chicken and I saw some maggots running around.".Vào lúc này, họ trông giống những con giòi đang di chuyển bên dưới con quái quái dị có cấp độ khoảng hơn 260!At this moment, those maggots were moving under one heart in the face of that monstrous beast with over level 260!Vào mùa hè,tù nhân cứ phải phủi hàng ngàn con giòi xuống lại lỗ đi cầu.During the summer, the prisoners struggle to brush thousands of maggots back into the toilet hole.Theo như kinh nghiệm lâu năm của tôi, những con giòi chỉ ăn các mô chết, và không gây tổn hại đặc biệt nào lên các mô khỏe mạnh".As far as my experience extends, these worms eat only dead tissues, and do not injure specifically the well parts.".Khoản quyên góp này cho bạn bè được giải ngân cho những người bạn Yurie BSF,những người siêng năng bán con giòi của họ cho Yurie BSF.This donation to friends is disbursed toYurie BSF friends who diligently sell their maggot to Yurie BSF.Phương pháp là khi ấu trùngcá được bốn ngày tuổi, con giòi được cắt nhỏ hoặc trộn và đưa cho ấu trùng cá da trơn.The method is when thefish larva is four days old, the maggot is chopped or blended and given to the catfish larvae.Các con giòi phải trải trải qua 3 giai đoạn trong vòng vài ngày, sau đó chúng rời nguồn thức ăn và phát triển thành nhộng trong đất.These maggots undergo three stages within several days, after which they leave their food source and pupate in soil.Giống như chim cánh cụt ở Nam Cực rúc vào với nhau, mỗi con giòi trong một đám giòi luôn chuyển động.Like penguins huddling in the South Pole, individual maggots within the mass are constantly on the move.Chế biến những con giòi này thành các chế phẩm khác nhau ngoài việc tránh các chất dinh dưỡng dư thừa vô ích và có thể có ảnh hưởng xấu đến vật nuôi.Processing these maggots into various preparations in addition to avoiding excess nutrients that are in vain and can have an adverse effect on livestock.A phản đốivới lý do nó tàn nhẫn với con giòi, và yêu cầu họ sử dụng một con giòi đã chết vì nguyên nhân tự nhiên.A objected on the grounds that it was cruel to the maggot, and required that they use a maggot that had died from natural causes.Trong lúc tao đang nói tao đã liên lạc với hệ thống gián điệp khắp hai miền Việt Nam và địa chỉ IP của mày đang bị dò ra nênmày chuẩn bị tinh thần đón bão đi, con giòi.As we speak I am contacting my network of spies across the USA and your IP is being tracedright now so you better prepare for the storm, maggot.Bởi vì con giòi BSF khi trưởng thành sẽ tự nhiên rời khỏi môi trường chất thải để đến một nơi tối tăm và khô ráo( tự thu hoạch) để thiền và chuyển sang giai đoạn nhộng trước khi cuối cùng nở ra một con ruồi BSF trưởng thành.Because the BSF maggot as an adult will naturally leave the waste media to go to a dark and dry place(self harvesting) to meditate and change to the pupa phase before finally hatching into an adult BSF fly.Trong các xác chết đang phân hủy ta thường thấy thì có rất nhiều giòi, đó là quá trình phát triển của ruồi,kích thước của một số con giòi trung bình từ 8- 18 mm.In the decaying corpses often find they have a lot of maggots, which is the development of flies,the size of an average number of maggots from 8-18 mm.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 28, Thời gian: 0.0205

Xem thêm

những con giòimaggotsthese worms

Từng chữ dịch

condanh từconchildsonbabycontính từhumangiòidanh từmaggotmaggotsworms S

Từ đồng nghĩa của Con giòi

sâu worm giun còn giải thíchcòn giàu

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh con giòi English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Giòi Tiếng Anh Là Gì