CON GIUN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
CON GIUN Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từcon giun
worm
sâugiunwormscontrùngsánworms
sâugiunwormscontrùngsán
{-}
Phong cách/chủ đề:
Guide a worm around a maze.Con giun là vị hoàng đế duy nhất cho bữa ăn.
The worm is your only emperor for diet.Bác sĩ tìm thấy 14 con giun trong mắt bệnh nhân.
A woman found 14 parasitic worms in her eye.Con giun sống được 12 tháng, sau đó chết và được giải phóng cùng với phân.
The worm lives for 12 months, then dies and is excreted along with the feces.Bạn có thể loại bỏ con giun bằng một cái cốc nhựa.
You can get rid of the houseworm with a plastic cup.Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từgiun đường ruột Sử dụng với động từtẩy giunchống giungiun máu nhiễm giun sán Sử dụng với danh từgiun tròn giun đất con giungiun kim giun đũa giun móc giun ký sinh giun tim bệnh giun sán giun dẹp HơnCon giun không khiến nạn nhân tử vong nhưng có thể tàn tật", Gaeta cho biết.
The worm doesn't kill, but leaves the victim in disabling misery," Gaeta said.Khi người đàn ông này kéo nó ra liên tục, anh nhận rarằng nó chuyển động và hẳn phải là một con giun.
When the man pulled on it and it kept coming out,he realized it was moving and must be a worm.Con giun được xác định là một con T. Gulosa cái trưởng thành”, các tác giả báo cáo viết.
The worm was identified as an adult female T. gulosa," the authors write.Hỏi tại sao thìanh ta trả lời:“ Con gà nó nghĩ tôi là con giun, nên phải chạy ngay không nó mổ chết”.
Asked why, he replied:“The chicken thought that I was a worm, so I had to run, or it would kill me.”.Với những con giun, thời gian đã đứng yên- nhưng đối với tôi, tôi cảm thấy như mình vừa nhìn thấy tương lai.
For those worms, time had stood still- but for me, I felt I would just seen a glimpse of the future.Một người có thể câu cá bằng con giun đã chén ông vua, và chén con cá đã chén con giun…".
A man may go fishing with the worm that ate the king and then eat the fish that fed on the worm.'.Những con giun này có tổng giá trị xuất khẩu khoảng 13 triệu đô la và giá trị bán lẻ khoảng 54 triệu đô la.
These worms have a gross export value of about 13 million dollars and a retail value of about 54 million dollars.Họ có thể tái sản xuất khoảng mỗi tháng một lần, với một con giun có thể sinh ra vài con trong một lần.
They can re-produce about once a month, with one worm being able to produce several offspring in one go.Albendazole hoạt động bằng cách giữ con giun hấp thụ lượng đường( glucose), vì vậy mà giun mất năng lượng và chết.
Albendazole works by keeping the worms from absorbing sugar(glucose), so that they lose energy and die.Con giun thứ tư đó là con cuối cùng được tìm thấy trong mắt người phụ nữ và bà có thể coi mình là người may mắn.
That fourth worm was the last ever found in the woman's eyes, and for that she might consider herself lucky.Một người có thể câu cá bằng con giun đã chén ông vua, và chén con cá đã chén con giun…".
A man may fish with the worm that hath eat of a king, and eat of the fish that hath fed of that worm….Con giun hút nước qua hang của nó bằng các cơn co thắt nhu động của cơ thể và khi các hạt thức ăn đi qua lưới sẽ bị bám vào.
The worm draws water through its burrow by peristaltic contractions of its body and as food particles pass through the net they adhere to it.Albendazole hoạt động bằng cách giữ con giun hấp thụ lượng đường( glucose), vì vậy mà giun mất năng lượng và chết.
Albendazole works by keeping the worm from absorbing sugar(glucose), so that the worm loses energy and dies.Những con giun này cũng sẽ có vai trò năng động, có nghĩa là con" con" có thể không nhất thiết phải xem xét hoặc cư xử như thế nào" cha mẹ" của nó đã làm, ông nói.
These worms will also have dynamic roles, meaning that the“child” worm may not necessarily look or behave how its“parent” did, he said.Giun kim: Sống bên trong đường ruột và phổi, những con giun trắng nhỏ này đi ra vào ban đêm để đẻ trứng xung quanh hậu môn.
Pinworms- Living in the intestinal tracts and lungs, these small white worms come out at night to lay eggs around the anus.Những con giun này có thể gây suy dinh dưỡng( vì chúng ăn các chất dinh dưỡng của thức ăn đang được tiêu hóa) và tiêu chảy, và giun móc có thể gây mất máu.
These worms can cause malnutrition(because they steal nutrients as food is being digested) and diarrhea, and hookworms can cause blood loss.Viên nang này cũng được đưa vào da bằng con giun trong suốt này, chúng trèo qua ống rỗng này, nhô ra một nửa viên nang.
This capsule is also stuck into the skin through this transparent worm, which climbs through this hollow tube, which half sticks out of the capsule.Trứng của những con giun này được bài tiết qua phân của vật nuôi và tồn tại trong một thời gian dài trong môi trường bên ngoài như đất, nước, thực phẩm, cỏ….
Eggs of these worms are excreted through the feces of livestock and persist for a long time in external environments such as soil, water, food, grass….Trong 200 năm hoặc lâuhơn kể từ khi Bắc Mỹ đã được giải quyết triệt để bởi những con giun này, chúng hầu như đã hoàn toàn cư trú ở Bắc Mỹ, tạo ra một số đất giàu nhất thế giới trong quá trình này.
In the 200 orso years since North America was fully settled by these worms, they have almost completely populated North America, creating some of the richest soil in the world in the process.Để xem trứng của những con giun này trông như thế nào ở người trong phân thì không thể bằng mắt thường vì kích thước vi mô của chúng.
It is impossible to see how the eggs of these worms look like in humans in the feces with the naked eye because of their microscopic size.Con giun đã trưởng thành trong người con dế và cần xuống nước để sinh sản nó đã làm vậy bằng cách tiết ra protein làm rối loạn bộ não con dế, khiến con dế có hành động thất thường.
The worm grew to adult size within it, but it needs to get into water in order to mate, and it does that by releasing proteins that addle the cricket's brain, causing it to behave erratically.Xung động phập phồng màchúng ta nhìn thấy thực ra là vì một con giun co người lại, kích thích các con khác cũng làm theo giống hệt thế", nhà động vật học Timothy Wood của trường đại học Wright giải thích.
The pulsation that canbe seen is the result of the fact that one worm shrinks and encourages everyone else to do the same," explained zoologist Timothy Wood of Wright State University.Và khi bạn xem xét 100.000 con giun lụa đang được trồng ở đây tại trang trại hữu cơ Vang Viang, bạn được vây quanh một cách hiệu quả bởi 80.000 km tơ- đủ để khoanh tròn trái đất hai lần.
And when you consider 100,000 silk worms are being cultivated here at Vang Viang Organic Farm, you're effectively surrounded by 80,000km of silk- enough to circle the earth twice.Theo Doug Collicut, Hồi năm 1980,370 triệu con giun được xuất khẩu từ Canada với giá trị xuất khẩu của Canada là 13 triệu đô la và giá trị bán lẻ của Mỹ là 54 triệu đô la.
According to Doug Collicut,"In 1980, 370 million worms were exported from Canada, with a Canadian export value of $13 million and an American retail value of $54 million.".Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 29, Thời gian: 0.0153 ![]()
còn giới thiệucòn giúp bạn

Tiếng việt-Tiếng anh
con giun English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Con giun trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Computer
- Colloquial
- Ecclesiastic
Từng chữ dịch
condanh từconchildsonbabycontính từhumangiundanh từwormwormshelminthsearthwormspinworm STừ đồng nghĩa của Con giun
sâu wormTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Con Giun Tiếng Anh Là Gì
-
Con Giun Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
Con Giun Tiếng Anh Là Gì - 1 Số Ví Dụ - .vn
-
GIUN - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
GIUN - Translation In English
-
'giun' Là Gì?, Tiếng Việt - Tiếng Anh
-
Con Giun Tiếng Anh Là Gì – 1 Số Ví Dụ
-
Nghĩa Của Từ : Worms | Vietnamese Translation
-
Giun đất Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Từ Vựng Tiếng Anh Về Các Loài Côn Trùng
-
Giun đũa – Wikipedia Tiếng Việt
-
Hỏi đáp Y Học: Trị Giun Sán - VOA Tiếng Việt
-
Giun đất Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
-
Bạn Biết Gì Về Các Tháng Trong Tiếng Anh? - Yola