Con Nợ Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển
- Việt Trung
- con nợ
Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
con nợ tiếng Trung là gì?
Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ con nợ trong tiếng Trung và cách phát âm con nợ tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ con nợ tiếng Trung nghĩa là gì.
con nợ (phát âm có thể chưa chuẩn)
债户 《借别人钱财付给利息的人; 借债的人。》债务人 《根据法律或合同的规定, 对债权人承担义务的人。》 (phát âm có thể chưa chuẩn) 债户 《借别人钱财付给利息的人; 借债的人。》债务人 《根据法律或合同的规定, 对债权人承担义务的人。》Nếu muốn tra hình ảnh của từ con nợ hãy xem ở đây
Xem thêm từ vựng Việt Trung
- hàng nước ngoài sản xuất tiếng Trung là gì?
- điền sản hoặc tài sản tư hữu về ruộng đất tiếng Trung là gì?
- hợp đồng đã ký kết tiếng Trung là gì?
- thiên môn đông tiếng Trung là gì?
- thang trượt tiếng Trung là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của con nợ trong tiếng Trung
债户 《借别人钱财付给利息的人; 借债的人。》债务人 《根据法律或合同的规定, 对债权人承担义务的人。》
Đây là cách dùng con nợ tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Trung
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ con nợ tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.
Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.
Từ điển Việt Trung
Nghĩa Tiếng Trung: 债户 《借别人钱财付给利息的人; 借债的人。》债务人 《根据法律或合同的规定, 对债权人承担义务的人。》Từ điển Việt Trung
- điểm cực cao tiếng Trung là gì?
- chuyển tài khoản tiếng Trung là gì?
- tư tưởng Moóc gan tiếng Trung là gì?
- linh tinh lang tang tiếng Trung là gì?
- mèo đực tiếng Trung là gì?
- nước rửa tay tiếng Trung là gì?
- liệng tạ tiếng Trung là gì?
- cử binh tiếng Trung là gì?
- đui đèn tiếng Trung là gì?
- tháp hút tiếng Trung là gì?
- thanh tao lịch sự tiếng Trung là gì?
- bác đơn tiếng Trung là gì?
- thết tiếng Trung là gì?
- đồng lạc tiếng Trung là gì?
- thuyết duy vật lịch sử tiếng Trung là gì?
- hào quẻ tiếng Trung là gì?
- cờ dư tiếng Trung là gì?
- khóc thét tiếng Trung là gì?
- một lần tiếng Trung là gì?
- bập bà bập bõm tiếng Trung là gì?
- tính giòn tiếng Trung là gì?
- cá lươn tiếng Trung là gì?
- đại quân tiếng Trung là gì?
- tham một bát, bỏ một mâm tiếng Trung là gì?
- chính địch tiếng Trung là gì?
- không quanh co, úp mở tiếng Trung là gì?
- yếu nhân tiếng Trung là gì?
- giạng thẳng chân tiếng Trung là gì?
- ki lô gam tiếng Trung là gì?
- cao giá tiếng Trung là gì?
Từ khóa » Nợ Có Tiếng Trung Là Gì
-
Các Từ Vựng Tiếng Trung Về Chuyên Ngành: KẾ TOÁN
-
400 Từ Vựng Tiếng Trung Chuyên Ngành Kế Toán Cơ Bản
-
Nợ Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Công Nợ Tiếng Trung Là Gì - Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Trung ...
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chuyên Ngành Kế Toán
-
Theo đối Công Nợ Tiếng Trung Là Gì - Học Tốt
-
Công Nợ Tiếng Trung Là Gì ? Từ Vựng Chuyên Ngành Kế Toán
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chuyên Ngành Kế Toán (phần 1)
-
Từ Vựng Tiếng Trung Theo Chủ đề " Tài Chính"
-
Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Trung Chuyên Ngành Kế Toán - Thanhmaihsk
-
[Tổng Hợp] Từ Vựng Tiếng Trung Chuyên Ngành Kế Toán
-
Khám Phá Từ Vựng Tiếng Trung Chuyên Ngành Chủ đề Kế Toán (phần 1)
-
Công Nợ Tiếng Anh Là Gì Và Các Từ Vựng Liên Quan Từ A - Z - MISA AMIS