CON SUỐI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
CON SUỐI Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Danh từcon suối
creek
lạchcon lạchsôngsuối
{-}
Phong cách/chủ đề:
I think there were seven waves.Con suối từng ở quanh đây.
The stream used to be right around here.LaHood đã chặn con suối.
LaHood dammed up the stream!Con suối vĩnh hằng này ẩn dấu.
This eternal spring is hidden.Anh muốn bơi qua con suối này.
I want to swim against these waves.Combinations with other parts of speechSử dụng với động từdòng suối chảy suối chết qua suốiSử dụng với danh từdòng suốinước suốisuối nguồn suối nước suối tiên suối khoáng nguồn suốibờ suốikhu vực suốisuối nước ngọt HơnCon suối đầu tiên phải vượt qua.
But first Sela must come through.Sau, họ đã thấy một con suối nhỏ.
Then, he saw a small flea.Nhiều con suối gần như khô kiệt.
Many of the streams are almost dry.X4 MIMO với bốn con suối không gian.
X4 MIMO with three spatial streams.Nước được lấy từ giếng hoặc những con suối.
Water comes from wells or springs.Có một con suối ở dưới kia.
I would say there's a stream down below there.Nếu anh ráng đi tới con suối thì sao?
What if I tried to go to the spring?Để thực hiện 1 chuyến đi tìm con suối.
To undertake a voyage- To the Fountain…- What?Ra ngoài kia có con suối nhỏ rửa đi.
There's a creek over there Go wash them there.Trong con suối nơi những con công ngủ.
In the fountain where the peacock slept.Cô nghiên cứu bốn con suối ở tây Bắc Carolina.
She studied four streams in northwestern North Carolina.Khi 7 tuổi, tôi thấy 1 hầu gái đang tắm tại con suối.
When I was seven, I saw a servant girl… bathing in the river.Ngài đã biến con suối thành một dòng sông”.
He turned the spring into a river”.Tula Oblast có hơn 1.600 dòng sông và con suối.
Tula Oblast contains more than 1,600 rivers and streams.Con suối chúng tôi đang tìm nằm dưới tầng 2.
The dog we were seeking was on the second floor.Trước 1896 con suối được gọi là Rabbit Creek.
Prior to 1896 the creek was known as Rabbit Creek..Hãng nổi tiếng nhất là Glina có nguồn gốc từ con suối cùng tên.
The most famous brand Glina is sourced from the spring baring the same name.Điều ông phải làm bây giờ là đi qua con suối và đi trước tôi đến ngọn đồi đằng kia.
What I want you to do now is come on across the creek and walk in front of me up that hill.Trong những năm cuối thế kỉ 19 và đầu thế kỉ 20, Bonanza Creek từng là trung tâm của Klondike Gold Rush, thu hút đến hàngchục ngàn người thăm dò tới con suối và vùng lân cân.
In the last years of the 19th century and the early 20th century, Bonanza Creek was the centre of the Klondike Gold Rush, which attracted tens of thousands of prospectors to the creek and the area surrounding it.Hồ Strusta được nuôi dưỡng bởi một số con suối chạy từ hồ Snudy, Balojsa và Yelno và được rút ra bởi một dòng sông nhỏ chảy vào Vojsa.
Lake Strusta is fed by several rivulets running from the Snudy, Balojsa, and Yelno lakes. It is drained by a little river into the Vojsa.Anh ta đang trên đường đi đến vùng khaithác cũ của mình ở nhánh bên trái của con suối Henderson, nơi bọn trẻ đã có mặt rồi.
He was bound for theold claim on the left fork of Henderson Creek, where the boys were already.Cả cái khối trái đất nằm chen vào giữa mặt trời và con suối Henderson nơi gã đàn ông đang đi dưới bầu trời quang tạnh giữa trưa mà chẳng thấy bóng mình.
The bulge of the earth intervened between it and Henderson Creek, where the man walked under a clear sky at noon and cast no shadow.Được cho là trong suốt những năm 1930, trong khi hai thanh thiếu niên khi đang trên đường trở về nhà từ buổidạ hội, họ mất quyền kiểm soát chiếc xe của họ và chết sau khi rơi xuống con suối dưới đây.
Supposedly, during the 1930s, while two teenagers while on their way home from the prom,they lost control of their car and died after plunging into the creek below.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 28, Thời gian: 0.0202 ![]()
còn sót lạicon số ấn tượng

Tiếng việt-Tiếng anh
con suối English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Con suối trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
condanh từconchildsonbabycontính từhumansuốidanh từspringstreamsuoifountainbrookTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Suối In Eng
-
"Suối" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
Suối Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
SUỐI - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
SUỐI In English Translation - Tr-ex
-
Suối - Translation From Vietnamese To English With Examples
-
Vietnamese Suối - In English Language - Contextual Dictionary
-
Suối | EUdict | Vietnamese>English
-
'suối' Là Gì?, Tiếng Việt - Tiếng Anh
-
Meaning Of 'suối Nước Nóng' In Vietnamese - English
-
Tra Từ Suối - Từ điển Anh Việt Anh (English | Dictionary)
-
Khu Du Lịch Suối Ong | Facebook
-
Lội Suối Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Suối In English. Suối Meaning And Vietnamese To English Translation