Côn Thép Hàn SCH20, SCH40 | Báo Giá Côn Thu Thép Hàn Rẻ ...
Để đáp ứng nhu cầu kết nối với mọi loại đường ống, côn thép được chế tạo rất đa dạng từ nhiều chất liệu, phổ biến nhất là: côn thu thép hàn (côn thép đen, côn thép mạ kẽm), côn thu inox, côn thu nhựa (côn thu hdpe, côn thu pvc). Cùng Kim An Khánh tìm hiểu chi tiết hơn về sản phẩm Côn thép qua các thông tin dưới đây:

Côn thu là gì? Các loại côn thu phổ biến hiện nay
Côn thu (tiếng Anh: Reducer) là một loại phụ kiện đường ống dùng để kết nối hai đoạn ống có đường kính khác nhau. Chức năng chính của côn thu là giảm kích thước ống, từ đó điều chỉnh lưu lượng, tăng vận tốc dòng chảy và kiểm soát áp suất trong hệ thống. Ngoài ra, côn thu còn được sử dụng để kết nối van công nghiệp, máy bơm hoặc thiết bị cơ khí với các đường ống có kích thước lớn hơn, giúp hệ thống vận hành ổn định và an toàn. Về mặt kỹ thuật, côn thu được thiết kế với hai đầu kết nối khác kích thước, phù hợp cho nhiều tiêu chuẩn đường ống như ANSI, JIS, BS, DIN và có thể lắp đặt bằng hàn, ren hoặc mặt bích.
Đặc điểm nổi bật của côn thu: - Kết nối hiệu quả các đường ống không cùng đường kính (DN) - Giúp điều chỉnh lưu lượng và áp suất dòng chảy trong hệ thống - Sản xuất từ nhiều vật liệu như thép carbon, inox 304, inox 316, thép mạ kẽm - Đa dạng kích thước, độ dày, tiêu chuẩn, đáp ứng nhiều môi trường làm việc - Có 2 dạng côn thu phổ biến: côn thu đồng tâm (Concentric Reducer) và côn thu lệch tâm (Eccentric Reducer), lựa chọn theo yêu cầu kỹ thuật và hướng dòng chảy. Côn thu là phụ kiện không thể thiếu trong các hệ thống cấp thoát nước, PCCC, khí nén, hơi nóng và đường ống công nghiệp hiện nay.

Côn thép là gì ?
Côn thép (tên gọi khác là: côn thu, côn giảm, bầu thu, bầu giảm) đây là loại phụ kiện hàn được sử dụng phổ biến trong công nghiệp với chức năng kết nối hai đường ống không cùng kích thước với nhau bằng phương pháp hàn kết nối. Có hai loại côn thu thép thông dụng đó là côn thu thép đồng tâm và côn thu lệch tâm. Côn thu thép hàn có nhiều kích thước và tiêu chuẩn khác nhau (ví dụ: SCH20, SCH40), phù hợp với đa dạng ứng dụng trong các ngành công nghiệp như dầu khí, hóa chất, xử lý nước và xây dựng.
Phân loại côn thép hiện nay
- Côn thu thép: Vững chắc, chịu áp lực cao, lý tưởng cho các ngành công nghiệp nặng, dầu khí, hệ thống PCCC. Phân loại : Côn thu thép hàn (thép đen, thép mạ kẽm) Côn thu thép ren, Côn thu thép đúc.
- Côn thu inox: Sáng bóng, chống ăn mòn, vệ sinh, thường được sử dụng trong công nghiệp thực phẩm, dược phẩm, hóa chất và xử lý nước. Phân loại: Côn thu inox 304, Côn thu inox 316
- Côn thu nhựa: Nhẹ, dễ lắp đặt, giá thành hợp lý, phù hợp với hệ thống cấp thoát nước, tưới tiêu và dẫn khí nén. Phân loại : Côn thu HDPE , Côn thu PVC
- Côn thu đồng: Dẫn nhiệt tốt, thường dùng trong hệ thống lạnh, điều hòa không khí.
Ngoài ra, côn thu còn được phân loại theo kiểu dáng (đồng tâm, lệch tâm, giảm âm) và phương pháp kết nối (hàn, ren, dán keo). Sự đa dạng này cho phép bạn lựa chọn sản phẩm phù hợp nhất với từng ứng dụng cụ thể.

Co hàn thép SCH (hay còn gọi là co cút, co lơi) là phụ kiện quan trọng trong hệ thống đường ống công nghiệp. Sản phẩm này cho phép nối và chuyển hướng dòng chảy theo các góc 45°, 90° hoặc 180° một cách linh hoạt, phù hợp với thiết kế kỹ thuật và hướng đi của đường ống.
Ưu điểm nổi bật côn thu thép - Chất liệu thép chịu lực cao: Được sản xuất từ thép carbon cứng, co hàn SCH20 – SCH40 có khả năng chịu áp lực và nhiệt độ cao, hoạt động ổn định trong môi trường khắc nghiệt như dầu khí, hóa chất, hệ thống PCCC. - Chống oxy hóa: Bề mặt được sơn phủ lớp chống gỉ, giúp tăng tuổi thọ, hạn chế ăn mòn do điều kiện môi trường. - Độ dày theo tiêu chuẩn SCH: Sản phẩm có độ dày ống tiêu chuẩn như SCH20, SCH40 – đảm bảo độ kín khít và độ bền trong vận hành.
Thông số kỹ thuật côn thu thép - Kích thước: DN15 – DN600 - Tiêu chuẩn độ dày: SCH20, SCH40 - Loại: Co hàn đen, co hàn mạ kẽm - Kiểu kết nối: Hàn trực tiếp với đường ống - Góc kết nối: 45°, 90°, 180° - Áp lực làm việc: PN10 – PN16 - Nhiệt độ tối đa: 300°C - Môi trường sử dụng: Nước, khí, hơi, dung môi hóa chất - Xuất xứ: Hàn Quốc, Đài Loan, Trung Quốc, Malaysia - Bảo hành: 12 tháng
Bảng tra quy cách Côn thép.

Các loại côn thu thép hàn
Thông thường loại côn thu thép là loại côn thu đồng tâm có kích thước và độ dày theo tiêu chuẩn SCH20, SCH40. Tuy nhiên có nhiều hệ thống yêu cầu kết nối đường ống bằng côn thu lệch tâm.
Côn thu đồng tâm
Côn thu đồng tâm là loại côn thu thép có hai đầu kết nối là hai đường kính ống đồng tâm với nhau.
- Tiêu chuẩn: SCH20, SCH40
- Chủng loại: Hàng sơn đen chống gỉ / Hàng mạ kẽm (điện phân/ nhúng nóng)
- Kích cỡ: DN15, DN20, DN25, DN32, DN40, DN50, DN65, DN80, DN100, DN125, DN150, DN200, DN250, DN300, DN350, DN400

Côn thu lệch tâm
- Tiêu chuẩn: SCH20, SCH40
- Kích thước: DN20/15, DN25/20, DN25/15, DN32/25, DN32/20… DN400/350, DN500/450, DN500/400…
- Chủng loại: Hàng sơn đen chống gỉ / Hàng mạ kẽm (điện phân/ nhúng nóng)
Côn thu thép hàn đồng tâm SCH40 là gì?
Côn thu thép hàn đồng tâm SCH40 là phụ kiện đường ống dùng để kết nối hai ống thép có đường kính khác nhau trên cùng một trục tâm. Sản phẩm được sản xuất theo độ dày tiêu chuẩn SCH40 và liên kết bằng phương pháp hàn, giúp hệ thống ống vận hành ổn định và an toàn. Theo tiêu chuẩn SCH40, côn thu đồng tâm thép hàn có dải kích thước phổ biến từ DN20 đến DN350, phù hợp với nhiều hệ thống ống công nghiệp như cấp nước, PCCC, hơi, khí và hóa chất. Trong một số trường hợp đặc thù, đặc biệt tại đầu hút máy bơm, việc sử dụng côn thu thép hàn lệch tâm SCH40 sẽ giúp hạn chế đọng khí và tối ưu hiệu suất dòng chảy.
Đặc điểm nổi bật của côn thu thép hàn đồng tâm SCH40.
- Điều tiết lưu lượng và áp suất dòng chảy hiệu quả khi chuyển đổi giữa hai kích thước ống. Thực tế, côn thu đồng tâm SCH40 thường được dùng để giảm lưu lượng và tăng áp lực tại đoạn nối. - Sản xuất từ thép carbon chất lượng cao, giúp phụ kiện chịu áp lực lớn, đảm bảo độ bền và an toàn lâu dài. - Độ dày SCH40 tiêu chuẩn cho phép làm việc ổn định trong môi trường áp suất cao và điều kiện vận hành khắc nghiệt. - Kết nối hàn tạo mối nối kín, chắc chắn, hạn chế tối đa rò rỉ, nứt gãy hoặc vỡ đường ống. - Đa dạng kích thước DN, dễ lựa chọn và đồng bộ với các loại ống thép tiêu chuẩn. - Ứng dụng linh hoạt trong nhiều hệ thống như nước, khí nén, hơi, dầu, hóa chất và chất lỏng công nghiệp.
Bảng báo giá Côn thép cập nhật mới nhất 2026.
Kim An Khánh cung cấp đầy đủ kích thước từ DN15 đến DN400, tiêu chuẩn SCH20 và SCH40, đảm bảo chất lượng cao, giá cả cạnh tranh và giao hàng nhanh chóng. Hãy liên hệ ngay với chúng tôi để được tư vấn và báo giá chi tiết. Hotline: Hotline: 0904.615.596
| INCH | Đường Kính (DN) | Đường Kính (mm) | Tiêu Chuẩn Độ Dày | Giá (VND) |
| 3/4” x 1/2” | 20 x 15 | 27 x 21 | SCH20, SCH40, SCH80 | 8.400đ - 12.900đ |
| 1” x 3/4” | 25 x 20 | 34 x 27 | SCH20, SCH40, SCH80 | 11.000đ - 20.000đ |
| 1” x 1/2” | 25 x 15 | 34 x 21 | SCH20, SCH40, SCH80 | 11.000đ - 20.000đ |
| 1. 1/4 x 1” | 32 x 25 | 42 x 34 | SCH20, SCH40, SCH80 | 11.000đ - 20.000đ |
| 1. 1/4” x 3/4” | 32 x 20 | 42 x 27 | SCH20, SCH40, SCH80 | 11.000đ - 20.000đ |
| 1. 1/4 x 1/2” | 32 x 15 | 42 x 21 | SCH20, SCH40, SCH80 | 11.000đ - 20.000đ |
| 1.1/2” x 1. 1/4” | 40 x 32 | 49 x 42 | SCH20, SCH40, SCH80 | 13.000đ - 28.000đ |
| 1.1/2” x 1” | 40 x 25 | 49 x 34 | SCH20, SCH40, SCH80 | 13000đ - 28.000đ |
| 1.1/2” x 3/4” | 40 x 20 | 49 x 27 | SCH20, SCH40, SCH80 | 13.000đ - 28.000đ |
| 1. 1/2 x 1/2” | 40 x 15 | 49 x 21 | SCH20, SCH40, SCH80 | 13.000đ - 28.000đ |
| 2” x 1. 1/2” | 50 x 40 | 60 x 49 | SCH20, SCH40, SCH80 | 20.000đ - 39.000đ |
| 2” x 1. 1/4” | 50 x 32 | 60 x 42 | SCH20, SCH40, SCH80 | 20.000đ - 39.000đ |
| 2” x 1” | 50 x 25 | 60 x 34 | SCH20, SCH40, SCH80 | 20.000đ - 39.000đ |
| 2” x 3/4” | 50 x 20 | 60 x 20 | SCH20, SCH40, SCH80 | 20.000đ - 39.000đ |
| 2” x 1/2” | 50 x 15 | 60 x 21 | SCH20, SCH40, SCH80 | 20.000đ - 39.000đ |
| 2. 1/2” x 2” | 65 x 50 | 76 x 60 | SCH20, SCH40, SCH80 | 35.000đ - 60.000đ |
| 2. 1/2” x 1. 1/2” | 65 x 40 | 76 x 49 | SCH20, SCH40, SCH80 | 35.000đ - 60.000đ |
| 2. 1/2” x 1. 1/4” | 65 x 32 | 76 x 42 | SCH20, SCH40, SCH80 | 35.000đ - 60.000đ |
| 2. 1/2” x 1” | 65 x 25 | 76 x 34 | SCH20, SCH40, SCH80 | 35.000đ - 60.000đ |
| 3” x 2. 1/2” | 80 x 65 | 90 x 76 | SCH20, SCH40, SCH80 | 41.000đ - 80.000đ |
| 3” x 2” | 80 x 50 | 90 x 60 | SCH20, SCH40, SCH80 | 41.000đ - 80.000đ |
| 3” x 2. 1/2” | 80 x 40 | 90 x 49 | SCH20, SCH40, SCH80 | 41.000đ - 80.000đ |
| 3” x 2. 1/4” | 80 x 32 | 90 x 42 | SCH20, SCH40, SCH80 | 41.000đ - 80.000đ |
| 3” x 1” | 80 x 25 | 90 x 34 | SCH20, SCH40, SCH80 | 41.000đ - 80.000đ |
| 4” x 3” | 100 x 80 | 114 x 90 | SCH20, SCH40, SCH80 | 75.000đ - 100.000đ |
| 4” x 2. 1/2” | 100 x 65 | 114 x 76 | SCH20, SCH40, SCH80 | 75.000đ - 100.000đ |
| 4” x 2” | 100 x 50 | 114 x 60 | SCH20, SCH40, SCH80 | 75.000đ - 100.000đ |
| 4” x 1. 1/2” | 100 x 40 | 114 x 49 | SCH20, SCH40, SCH80 | 75.000đ - 100.000đ |
| 4” x 1. 1/4” | 100 x 32 | 114 x 42 | SCH20, SCH40, SCH80 | 75.000đ - 100.000đ |
| 5” x 4” | 125 x 100 | 141 x 114 | SCH20, SCH40, SCH80 | 95.000đ - 155.000đ |
| 5” x 3” | 125 x 80 | 141 x 90 | SCH20, SCH40, SCH80 | 95.000đ - 155.000đ |
| 5” x 2. 1/2” | 125 x 65 | 141 x 76 | SCH20, SCH40, SCH80 | 95.000đ - 155.000đ |
| 5” x 2” | 125 x 50 | 141 x 60 | SCH20, SCH40, SCH80 | 95.000đ - 155.000đ |
| 6” x 5” | 150 x 125 | 168 x 141 | SCH20, SCH40, SCH80 | 120.000đ - 230.000đ |
| 6” x 4” | 150 x 100 | 168 x 114 | SCH20, SCH40, SCH80 | 120.000đ - 230.000đ |
| 6” x 3” | 150 x 80 | 168 x 90 | SCH20, SCH40, SCH80 | 120.000đ - 230.000đ |
| 6” x 2. 1/2” | 150 x 65 | 168 x 76 | SCH20, SCH40, SCH80 | 120.000đ - 230.000đ |
| 6” x 2” | 150 x 50 | 168 x 60 | SCH20, SCH40, SCH80 | 120.000đ - 230.000đ |
| 8” x 6” | 200 x 150 | 219 x 168 | SCH20, SCH40, SCH80 | 210.000đ - 370.000đ |
| 8” x 5” | 200 x 125 | 219 x 141 | SCH20, SCH40, SCH80 | 210.000đ - 370.000đ |
| 8” x 4” | 200 x 100 | 219 x 114 | SCH20, SCH40, SCH80 | 210.000đ - 370.000đ |
| 8” x 3” | 200 x 80 | 219 x 90 | SCH20, SCH40, SCH80 | 210.000đ - 370.000đ |
| 10” x 8” | 250 x 200 | 273 x 219 | SCH20, SCH40, SCH80 | 410.000đ - 650.000đ |
| 10” x 6” | 250 x 150 | 273 x 168 | SCH20, SCH40, SCH80 | 410.000đ - 650.000đ |
| 10” x 5” | 250 x 125 | 273 x 141 | SCH20, SCH40, SCH80 | 410.000đ - 650.000đ |
| 10” x 4” | 250 x 100 | 273 x 114 | SCH20, SCH40, SCH80 | 410.000đ - 650.000đ |
| 12” x 10” | 300 x 250 | 325 x 273 | SCH20, SCH40, SCH80 | 510.000đ - 990.000đ |
| 12” x 8” | 300 x 200 | 325 x 219 | SCH20, SCH40, SCH80 | 510.000đ - 990.000đ |
| 12” x 6” | 300 x 150 | 325 x 168 | SCH20, SCH40, SCH80 | 510.000đ - 990.000đ |
| 14” x 12” | 350 x 300 | 355 x 325 | SCH20, SCH40, SCH80 | 1.200.000đ - 1.900.000đ |
| 14” x 10” | 350 x 250 | 355 x 273 | SCH20, SCH40, SCH80 | 1.200.000đ - 1.900.000đ |
| 14” x 8” | 350 x 200 | 355 x 219 | SCH20, SCH40, SCH80 | 1.200.000đ - 1.900.000đ |
| 16” x 14” | 400 x 350 | 406 x 355 | SCH20, SCH40, SCH80 | 1.800.000đ - 2.500.000đ |
| 16” x 12” | 400 x 300 | 406 x 325 | SCH20, SCH40, SCH80 | 1.800.000đ - 2.500.000đ |
| 16” x 10” | 400 x 250 | 406 x 273 | SCH20, SCH40, SCH80 | 1.800.000đ - 2.500.000đ |
| 16” x 8” | 400 x 200 | 406 x 219 | SCH20, SCH40, SCH80 | 1.800.000đ - 2.500.000đ |
Từ khóa » Giá Côn Thu Thép Hàn
-
Côn Thu Thép Hàn
-
Côn Thu Thép Hàn SCH - Phụ Kiện ống Thép Giá Rẻ LH : 091-489-2875
-
Côn Thu Thép Hàn | Phụ Kiện ống Thép - Đức Tuấn Co
-
Côn Thu Thép Hàn Mạ Kẽm | Kích Cỡ đa Dạng | Sẵn Hàng - Vimi
-
Côn Thu Thép | Hàn - Mạ Kẽm - Chịu Lực | SCH20, SCH40,SCH80 - Vimi
-
Côn Thu Thép Hàn
-
BẦU GIẢM THÉP HÀN- CÔN THU THÉP HÀN
-
Côn Thu Thép Hàn - Van Bướm
-
Côn Thu Thép - Hàn - Lắp Ren | Thép Mạ Kẽm - đen | Giá Tốt
-
Côn Thu Lệch Tâm Thép Hàn đen - Phụ Kiện Gia Phát
-
Côn Thép, Côn Hàn, KS, BS, JIS SCH20, SCH40 - Phutungcongnghiep
-
Côn Thép Hàn | Côn Thu Mạ Kẽm SCH20 SCH40
-
Côn Thu Thép Hàn | Tiêu Chuẩn Sản Phẩm