Công Cuộc - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Từ nguyên
    • 1.2 Cách phát âm
    • 1.3 Danh từ
      • 1.3.1 Đồng nghĩa
    • 1.4 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

công +cuộc

Cách phát âm

[sửa] IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
kəwŋ˧˧ kuək˨˩kəwŋ˧˥ kuək˨˨kəwŋ˧˧ kuək˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
kəwŋ˧˥ kuək˨˨kəwŋ˧˥˧ kuək˨˨

Danh từ

[sửa]

công cuộc

  1. Việc lớn có tính chất chung cho cả xã hội. Công cuộc kháng chiến kiến quốc. Công cuộc xây dựng nước nhà.
  2. Quá trình thực hiện một mục đích quan trong có kế hoạch.

Đồng nghĩa

[sửa]
  • tiến trình

Tham khảo

[sửa]
  • “công cuộc”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=công_cuộc&oldid=2301129” Thể loại:
  • Từ ghép tiếng Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Mục từ tiếng Việt
  • Danh từ tiếng Việt
  • Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt
Thể loại ẩn:
  • Trang có đề mục ngôn ngữ
  • Trang có 1 đề mục ngôn ngữ
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục công cuộc 3 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Công Cuộc Nghĩa Là Gì