Công Cuộc - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Từ nguyên
[sửa]công +cuộc
Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kəwŋ˧˧ kuək˨˩ | kəwŋ˧˥ kuək˨˨ | kəwŋ˧˧ kuək˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kəwŋ˧˥ kuək˨˨ | kəwŋ˧˥˧ kuək˨˨ | ||
Danh từ
[sửa]công cuộc
- Việc lớn có tính chất chung cho cả xã hội. Công cuộc kháng chiến kiến quốc. Công cuộc xây dựng nước nhà.
- Quá trình thực hiện một mục đích quan trong có kế hoạch.
Đồng nghĩa
[sửa]- tiến trình
Tham khảo
[sửa]- “công cuộc”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam
- Từ ghép tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt
- Danh từ tiếng Việt
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt
- Trang có đề mục ngôn ngữ
- Trang có 1 đề mục ngôn ngữ
Từ khóa » Công Cuộc Nghĩa Là Gì
-
Nghĩa Của Từ Công Cuộc - Từ điển Việt
-
Công Cuộc Là Gì, Nghĩa Của Từ Công Cuộc | Từ điển Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "công Cuộc" - Là Gì?
-
Công Cuộc Nghĩa Là Gì?
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'công Cuộc' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Nghĩa Của Từ Công Cuộc Bằng Tiếng Anh
-
Một Số Vấn đề Lý Luận Và Thực Tiễn Về Chủ Nghĩa Xã Hội Và Con ...
-
Đổi Mới – Wikipedia Tiếng Việt
-
Ý Nghĩa Xã Hội Của Công Cuộc Xây Dựng Và Phát Triển Văn Hóa Quản ...
-
[PDF] (Ủy Ban Quan Hệ Lao động Quốc Gia) NLRB