"còng" Là Gì? Nghĩa Của Từ Còng Trong Tiếng Anh. Từ điển Việt-Anh

Từ điển tổng hợp online Từ điển Việt Anh"còng" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

còng

còng
  • adj
    • curved; bent
    • noun
      • Kind of mall crab
      • Irons; fetters; handcuff
    clog
    manacle
    Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

    còng

    (an ninh), vòng kim loại có khoá được nối với nhau bằng một đoạn xích nhỏ dùng để khoá tay, chân người bị bắt, người bị dẫn giải, người bị giam giữ. C là một dụng cụ được sử dụng nhằm mục đích cưỡng chế, không để người bị bắt giữ chống cự, chạy trốn hoặc hành hung người khác. Loại có hai vòng gắn liền nhau thường gọi là C số 8.

    (nông, sinh),nhóm cua nước lợ và nước mặn thuộc các phân họ Grapsinae và Ocypodinae, bộ Giáp xác mười chân (Decapoda). Vỏ đầu ngực rắn chắc, mặt bên rời, không liền với mai. Mắt phát triển. Hai càng thường không đều nhau. Chân bò thứ năm tận cùng bằng vuốt, không bẹt thành dạng bơi chèo. Thường sống ở vùng cao triều, nơi có đáy cát hoặc bùn cát. Ăn tạp, chủ yếu là xác động vật thối rữa. Không có giá trị kinh tế.

    - 1 dt. Động vật nhỏ trông giống cua, cuống mắt rất dài, hai càng đỏ, sống ở bãi biển: Đói thì bắt cáy bắt còng, Thờ chồng vẹn đạo tam tòng là hơn (cd.) Cua với còng cũng dòng nhà nó (tng.).

    - 2 I. dt. Vòng sắt để khoá tay hoặc chân người bị bắt, bị tù: còng số tám cho tay vào còng II. đgt. Khoá tay hoặc chân bằng chiếc còng: Hắn bị còng tay lại.

    - 3 tt. (Lưng) cong xuống, không đứng thẳng được: Bà cụ lưng còng làm còng lưng vẫn không đủ ăn Thằng còng làm cho thằng ngay ăn (tng.).

    nd. Loại cua nhỏ sống ở ven biển có cuống mắt rất dài. Cua với còng cũng dòng nhà nó (t.ng).nId. Vòng kim khí, để khóa tay hay chân người bị bắt, người tù. IIđg. Khóa tay hay chân bằng còng. Còng tay giải đi.nt. Có lưng cong xuống, không đứng thẳng lên được.Cụ già lưng còng. Còng lưng gánh một gánh nặng.

    Từ khóa » Con Còng Biển Tiếng Anh