Công Minh Chính Trực - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Từ nguyên
    • 1.3 Thành ngữ
      • 1.3.1 Dịch
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
kəwŋ˧˧ mïŋ˧˧ ʨïŋ˧˥ ʨɨ̰ʔk˨˩kəwŋ˧˥ mïn˧˥ ʨḭ̈n˩˧ tʂɨ̰k˨˨kəwŋ˧˧ mɨn˧˧ ʨɨn˧˥ tʂɨk˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
kəwŋ˧˥ mïŋ˧˥ ʨïŋ˩˩ tʂɨk˨˨kəwŋ˧˥ mïŋ˧˥ ʨïŋ˩˩ tʂɨ̰k˨˨kəwŋ˧˥˧ mïŋ˧˥˧ ʨḭ̈ŋ˩˧ tʂɨ̰k˨˨

Từ nguyên

Phiên âm từ thành ngữ tiếng Hán 公明正直.

Thành ngữ

công minh chính trực

  1. Công bằng đúng mực
  2. (nghĩa đen) Ở nơi công cộng, giản dị và ngay thẳng.
  3. (nghĩa bóng) Có tâm hồn chính trực, ngay thẳng, không có tư tưởng ích kỉ.

Dịch

  • Tiếng Nhật: 公明正大
  • Tiếng Trung Quốc: 公明正直
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=công_minh_chính_trực&oldid=2055671” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Thành ngữ/Không xác định ngôn ngữ
  • Thành ngữ Hán-Việt
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục công minh chính trực 1 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Nghĩa Công Minh Là Gì