Công Nghệ 10 Bài 12: Đặc điểm, Tính Chất, KT Sử Dụng Một Số Loại ...

https://www.elib.vn/hoc-tap/
  1. Trang chủ
  2. Học tập
  3. Bài học
  4. Bài học lớp 10
Công nghệ 10 Bài 12: Đặc điểm, tính chất, KT sử dụng một số loại phân bón thông thường (7) 187 lượt xem Share

Nội dung của Bài 12: Đặc điểm, tính chất, kỹ thuật sử dụng một số loại phân bón thông thường nhằm giúp các em biết được đặc điểm, tính chất, kĩ thuật sử dụng một số loại phân bón thường dùng trong nông, lâm nghiệp. Mời các em cùng theo bài học dưới đây để tìm hiểu nội dung chi tiết

Mục lục nội dung

1. Tóm tắt lý thuyết

1.1. Một số loại phân bón

1.2. Đặc điểm, tính chất

1.3. Kỹ thuật sử dụng

2. Bài tập minh họa

3. Luyện tập

3.1. Bài tập tự luận

3.2. Bài tập trắc nghiệm

3.3. Trắc nghiệm Online

4. Kết luận

Công nghệ 10 Bài 12: Đặc điểm, tính chất, KT sử dụng một số loại phân bón thông thường

1. Tóm tắt lý thuyết

1.1. Một số loại phân bón thường dùng trong Nông, Lâm nghiệp

- Căn cứ vào nguồn gốc, phân bón sử dụng trong nông, lâm nghiệp được chia làm 3 loại: phân hoá học, phân hữu cơ tự nhiên và phân vi sinh vật.

a. Phân hoá học

- Định nghĩa: Là loại phân bón được sản xuất theo quy trình công nghiệp, có sử dụng một số nguyên liệu tự nhiên hoặc tổng hợp. - Phân loại:

+ Phân đơn: chứa 1 nguyên tố dinh dưỡng

  • Ví dụ 1: Phân đạm, phân lân, phân kali…

+ Phân đa nguyên tố: chứa 2 hoặc nhiều nguyên tố dinh dưỡng

  • Ví dụ 2: Phân N-P-K, phân N-P-K-S,…

Hình 1 Một số loại phân bón hóa học

b. Phân hữu cơ

- Phân hữu cơ là tất cả các chất hữu cơ vùi vào đất để duy trì và nâng cao độ phì nhiêu của đất, bảo đảm cho cây trồng có năng suất cao, chất lượng tốt

  • Ví dụ 3: phân chuồng, phân xanh, phân rác,...

Hình 2 Một số loại cây phân xanh

c. Phân vi sinh vật

- Định nghĩa: Là loại phân bón có chứa các loài vi sinh vật cố định đạm, chuyển hóa lân hoặc vi sinh vật phân giải chất hữu cơ…

1.2. Đặc điểm, tính chất của một số loại phân bón thường dùng trong nông, lâm nghiệp

a. Đặc điểm của phân hoá học

- Phân hoá học chứa ít nguyên tố dinh dưỡng, nhưng tỉ lệ chất dinh dưỡng cao. - Phần lớn phân hoá học dễ hoà tan (trừ phan lân) nên cây dễ hấp thụ và cho hiệu quả nhanh. - Bón nhiều phân hoá học, bón liên tục nhiều năm, đặc biệt là phân đạm và phân kali dễ làm cho đất hoá chua.

b. Đặc điểm của phân hữu cơ

- Phân hữu cơ có chứa nhiều nguyên tố dinh dưỡng từ đại dương, trung lượng và vi lượng. - Phân hữu cơ có thành phần và tỉ lệ chất dinh dưỡng không ổn định. - Những chất dinh dưỡng trong phân hữu cơ cây không sử dụng được ngay mà phải qua quá trình khoáng hoá cây mới sử dụng được. Vì vậy phân hữu cơ là loại phân bón có hiệu qua chậm Bón phân hữu cơ nhiều năm không làm hại đất.

c. Đặc điểm của phân vi sinh vật:

- Phân vi sinh vật là loại phân bón có chứa vi sinh vật sống. Khả năng sống và thời gian tồn tại của vi sinh vật phụ thuộc vào điều kiện ngoại cảnh nên thời hạn sử dụng ngắn. - Mỗi loại phân bón chỉ thích hợp với một hoặc một nhóm cây trồng nhất định. - Bón phân vi sinh vật liên tục nhiều năm không làm hại đất.

1.3. Kỹ thuật sử dụng

- Để phân bón phát huy hiệu lực, khi sử dụng cần chú ý:

  • Tính chất của phân bón.
  • Tính chất của đất.
  • Đặc điểm sinh học của cây trồng.
  • Điều kiện thời tiết.

a. Sử dụng phân hoá học

- Phân dễ tan gồm phân đạm và phân kali

- Cách sử dụng:

  • Dùng để bón thúc là chính.
  • Có thể dùng để bón lót nhưng phải bón với lượng nhỏ.
  • Khi dùng nhiều năm liên tục, cần phải bón vôi để cải tạo đất.

- Phân lân khó tan nên thường dùng để bón lót.

- Phân N-P-K chứa 3 nguyên tố nitơ, phốt pho, kali và được sản xuất riêng cho từng loại đất, từng loại cây. Sử dụng để bón lót hoặc bón thúc.

b. Sử dụng phân hữu cơ tự nhiên

- Phân hữu cơ dùng để bón lót là chính, nhưng trước khi sử dụng cần phải ủ cho hoai mục.

c. Sử dụng phân vi sinh vật:

- Phân vi sinh vật có thể trộn hoặc tẩm vào hạt, rễ cây trước khi gieo trồng.

- Phân vi sinh vật có thể bón trực tiếp vào đất để tăng số lượng vi sinh vật có ích cho đất.

2. Bài tập minh họa

Bài 1: Vì sao khi dùng phân đạm, kali bón lót phải bón lượng nhỏ? Nếu bón lượng lớn thì sao?

Hướng dẫn giải:

Khi dùng phân đạm, kali bón lót phải bón lượng nhỏ vì các loại phân này dễ bị hòa tan. Nếu bón lượng lớn thì hao phí.

Bài 2: Vì sao phân hữu cơ dùng để bón lót là chính? Dùng để bón thúc được không?

Hướng dẫn giải:

Vì phân hữu cơ khó tan nên dùng để bót lót là chính. Dùng để bón thúc cũng được nhưng không hiệu quả.

3. Luyện tập

3.1. Bài tập tự luận

Câu 1: Nêu đặc điểm chính và cách sử dụng các loại phân bón thường dùng trong nông, lâm nghiệp.

Câu 2: Thế nào là phân hóa học, phân hữu cơ, phân vi sinh vật? Lấy ví dụ minh họa.

Câu 3: Nêu đặc điểm và cách sử dụng phân hóa học.

Câu 4: Nêu đặc điểm và cách sử dụng phân hữu cơ.

Câu 5: Nêu đặc điểm và cách sử dụng phân vi sinh vật.

3.2. Bài tập trắc nghiệm

Câu 1: Vì sao không nên sử dụng phân hóa học quá nhiều?

A. Dễ tan.

B. Dễ tan cây không hấp thụ hết.

C. Không có tác dụng cải tạo đất.

D. Dễ tan, cây không hấp thụ hết → gây lãng phí, không có tác dụng cải tạo đất còn làm đất chua.

Câu 2: Khi bón nhiều phân đạm và bón liên tục nhiều năm sẽ gây hiện tượng gì cho đất?

A. Đất sẽ kiềm hơn.

B. Đất sẽ mặn hơn.

C. Đất sẽ chua hơn.

D. Đất trung tính.

Câu 3: Loại phân nào dùng bón thúc là chính:

A. Đạm, kali.

B. Phân lân.

C. Phân chuồng.

D. Phân VSV.

Câu 4: Sau khi sử dụng phân hữu cơ cần chú ý điểm gì?

A. Phân đạm, kali chủ yếu dùng bón thúc là chính.

B. Phải bón vôi

C. Phải ủ trước khi bón

D. Ít nguyên tố khoáng

Câu 5: Phân hữu cơ có đặc điểm:

A. Khó hoà tan, tỉ lệ chất dinh dưỡng cao.

B. Dễ hoà tan, có nhiều chất dinh dưỡng.

C. Khó hoà tan, có chứa nhiều chất dinh dưỡng.

D. Dễ hoà tan, tỉ lệ dinh dưỡng thấp.

Câu 6: Loại phân nào dùng để bón lót là chính:

A. Đạm.

B. Phân chuồng.

C. Phân NPK.

D. Kali.

3.3. Trắc nghiệm Online

Các em hãy luyện tập bài trắc nghiệm Đặc điểm, tính chất, KT sử dụng một số loại phân bón thông thường Công nghệ 10 sau để nắm rõ thêm kiến thức bài học.

Trắc Nghiệm

4. Kết luận

Sau khi học xong Bài 12: Đặc điểm, tính chất, kỹ thuật sử dụng một số loại phân bón thông thường, các em cần nắm vững các nội dung về đặc điểm, tính chất và kĩ thuật sử dụng của một số loại phân bón thường dùng trong nông, lâm nghiệp.

  • Tham khảo thêm

  • doc Công nghệ 10 Bài 2: Khảo nghiệm giống cây trồng
  • doc Công nghệ 10 Bài 3: Sản xuất giống cây trồng
  • doc Công nghệ 10 Bài 4: Sản xuất giống cây trồng (tiếp theo)
  • doc Công nghệ 10 bài 5: Thực hành: Xác định sức sống của hạt
  • doc Công nghệ 10 Bài 6: Ứng dụng CN nuôi cấy mô TB trong nhân giống cây trồng nông, LN
  • doc Công nghệ 10 bài 7: Một số tính chất của đất trồng
  • doc Công nghệ 10 Bài 8: Thực hành: Xác định độ chua của đất
  • doc Công nghệ 10 Bài 9: Biện pháp cải tạo và sử dụng đất xám bạc màu, đất xói mòn mạnh trơ sỏi đá
  • doc Công nghệ 10 Bài 10: Biện pháp cải tạo và sử dụng đất mặn, đất phèn
  • doc Công nghệ 10 Bài 11: Thực hành: quan sát phẫu diện đất
  • doc Công nghệ 10 Bài 13: Ứng dụng công nghệ vi sinh trong sản xuất phân bón
  • doc Công nghệ 10 Bài 14: Thực hành: Trồng cây trong dung dịch
  • doc Công nghệ 10 Bài 15: Điều kiện phát sinh, phát triển của sâu, bệnh hại cây trồng
  • doc Công nghệ 10 Bài 16: Thực hành: Nhận biết một số loại sâu, bệnh hại lúa
  • doc Công nghệ 10 Bài 17: Phòng trừ tổng hợp bệnh dịch hại cây trồng
  • doc Công nghệ 10 Bài 18: Thực hành: Pha chế dung dịch Boóc đô phòng trừ sâu hại
  • doc Công nghệ 10 Bài 19: Ảnh hưởng của thuốc hóa học BVTV đến quần thể sinh vật và MT
  • doc Công nghệ 10 Bài 20: Ứng dụng công nghệ vi sinh sản xuất chế phẩm BVTV
  • doc Công nghệ 10 Bài 21: Ôn tập chương 1
(7) 187 lượt xem Share Ngày:28/07/2020 Chia sẻ bởi:Oanh TẢI VỀ XEM ONLINE Bài giảng Công Nghệ 10 Công Nghệ 10 Lâm nghiệp đại cương Trồng trọt Trồng trọt Lâm nghiệp đại cương

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM

  • Sinh học 7 Bài 63: Ôn tập
  • Chương trình địa phương (phần tiếng Việt) Ngữ văn 7
  • Sinh học 7 Bài 60: Động vật quý hiếm
  • Ôn tập phần tiếng Việt (tiếp theo) Ngữ văn 7
  • Thư (điện) chúc mừng và thăm hỏi Ngữ văn 9
  • Sinh học 7 Bài 59: Biện pháp đấu tranh sinh học
  • Công nghệ 7 Ôn tập phần IV: Thủy sản
  • Công nghệ 8 Bài 59: Thực hành: Thiết kế mạch điện
  • Ôn tập tác phẩm trữ tình (tiếp theo) Ngữ văn 7
  • Tổng kết phần văn học (tiếp theo) Ngữ văn 9
Bài học Công Nghệ 10

Phần 1: Nông, Lâm, Ngư nghiệp

  • 1 Bài 1: Bài mở đầu ( Giới thiệu N-L-NN)

Chương 1: Trồng trọt, Lâm nghiệp đại cương

  • 1 Bài 2: Khảo nghiệm giống cây trồng
  • 2 Bài 3: Sản xuất giống cây trồng
  • 3 Bài 4: Sản xuất giống cây trồng (tiếp theo)
  • 4 Bài 5: Thực hành: Xác định sức sống của hạt
  • 5 Bài 6: Ứng dụng CN nuôi cấy mô TB trong nhân giống cây trồng nông, lâm nghiệp
  • 6 Bài 7: Một số tính chất của đất trồng
  • 7 Bài 8: Thực hành: Xác định độ chua của đất
  • 8 Bài 9: Biện pháp cải tạo và sử dụng đất xám bạc màu, đất xói mòn mạnh trơ sỏi đá
  • 9 Bài 10: Biện pháp cải tạo và sử dụng đất mặn, đất phèn
  • 10 Bài 11: TH: Quan sát phẫu diện đất
  • 11 Bài 12: Đặc điểm, tính chất, KT sử dụng một số loại phân bón thông thường
  • 12 Bài 13: Ứng dụng công nghệ vi sinh trong sản xuất phân bón
  • 13 Bài 14: Thực hành: Trồng cây trong dung dịch
  • 14 Bài 15: Điều kiện phát sinh, phát triển của sâu, bệnh hại cây trồng
  • 15 Bài 16: Thực hành: Nhận biết một số loại sâu, bệnh hại lúa
  • 16 Bài 17: Phòng trừ tổng hợp bệnh dịch hại cây trồng
  • 17 Bài 18: TH: Pha chế dung dịch Boóc đô phòng trừ sâu hại
  • 18 Bài 19: Ảnh hưởng của thuốc hóa học BVTV đến quần thể sinh vật và MT
  • 19 Bài 20: Ứng dụng công nghệ vi sinh sản xuất chế phẩm BVTV
  • 20 Bài 21: Ôn tập chương 1

Chương 2: Chăn nuôi thủy sản đại cương

  • 1 Bài 22: Quy luật sinh trưởng phát dục của vật nuôi
  • 2 Bài 23: Chọn giống vật nuôi
  • 3 Bài 24: Thực hành: Quan sát, nhận dạng ngoại hình giống vật nuôi
  • 4 Bài 25: Các phương pháp nhân giống vật nuôi và thủy sản
  • 5 Bài 26: Sản xuất giống trong chăn nuôi và thủy sản
  • 6 Bài 27: Ứng dụng tế bào trong công tác giống
  • 7 Bài 28: Nhu cầu dinh dưỡng của vật nuôi
  • 8 Bài 29: Sản xuất thức ăn cho vật nuôi
  • 9 Bài 30: Thực hành: Phối hợp khẩu phần ăn cho vật nuôi
  • 10 Bài 31: Sản xuất thức ăn nuôi thủy sản
  • 11 Bài 32: Thực hành: Sản xuất thức ăn hỗn hợp nuôi cá
  • 12 Bài 33: Ứng dụng công nghệ vi sinh để sản xuất thức ăn chăn nuôi
  • 13 Bài 34: Tạo môi trường sống cho vật nuôi và thủy sản
  • 14 Bài 35: Điều kiện phát sinh, phát triển bệnh ở vật nuôi
  • 15 Bài 36: TH: Quan sát triệu chứng, bệnh tích của gà bị bệnh Niu cát xơn và cá trắm cỏ bị bệnh xuất huyết do virut
  • 16 Bài 37: Một số vắc xin và thuốc thường dùng để phòng và chữa bệnh cho vật nuôi
  • 17 Bài 38: Ứng dụng CNSH trong sản xuất vắc xin và thuốc kháng sinh
  • 18 Bài 39: Ôn tập chương II

Chương 3: Bảo quản, chế biến Nông, Lâm, Thủy sản

  • 1 Bài 40: Mục đích, ý nghĩa của công tác bảo quản, chế biến nông, lâm, thủy sản
  • 2 Bài 41: Bảo quản hạt, củ làm giống
  • 3 Bài 42: Bảo quản lương thực, thực phẩm
  • 4 Bài 43: Bảo quản thịt, trứng, sữa và cá
  • 5 Bài 44: Chế biến lương thực thực phẩm
  • 6 Bài 45: Thực hành: Chế biến xi rô từ quả
  • 7 Bài 46: Chế biến sản phẩm chăn nuôi, thủy sản
  • 8 Bài 47: TH: Làm sữa chua hoặc sữa đậu nành bằng PP đơn giản
  • 9 Bài 48: Chế biến sản phẩm cây công nghiệp và lâm sản

Phần 2: Tạo lập doanh nghiệp

  • 1 Bài 49: Bài mở đầu (Tạo lập doanh nghiệp)

Chương 4: Doanh nghiệp và lựa chọn lĩnh vực kinh doanh

  • 1 Bài 50: Doanh nghiệp và hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp
  • 2 Bài 51: Lựa chọn lĩnh vực kinh doanh
  • 3 Bài 52: Thực hành: Lựa chọn cơ hội kinh doanh

Chương 5: Tổ chức và quản lí doanh nghiệp

  • 1 Bài 53: Xác định kế hoạch kinh doanh
  • 2 Bài 54: Thành lập doanh nghiệp
  • 3 Bài 55: Quản lí doanh nghiệp
  • 4 Bài 56: Thực hành: Xây dựng kế hoạch kinh doanh
Thông báo
Bạn vui lòng đăng nhập trước khi sử dụng chức năng này Bỏ qua Đăng nhập ATNETWORK ATNETWORK

Từ khóa » Tóm Tắt Lý Thuyết Bài 12 Công Nghệ 10