Công Nghệ 8 Bài 39. Đèn Huỳnh Quang - Haylamdo

X

Giải bài tập Công nghệ 8

Mục lục Giải bài tập Công nghệ 8 Phần 1: Vẽ kĩ thuật Chương 1: Bản vẽ các khối hình học Bài 1. Vai trò của bản vẽ kỹ thuật trong sản xuất và đời sống Bài 2. Hình chiếu Bài 3. Bài tập thực hành : Hình chiếu của vật thể Bài 4. Bản vẽ các khối đa diện Bài 5. Bài tập thực hành : Đọc bản vẽ các khối đa diện Bài 6. Bản vẽ các khối tròn xoay Bài 7. Bài tập thực hành: Đọc bản vẽ các khối tròn xoay Chương 2: Bản vẽ kĩ thuật Bài 8. Khái niệm về bản vẽ kỹ thuật hình cắt Bài 9. Bản vẽ chi tiết Bài 10. Bài tập thực hành: Đọc bản vẽ chi tiết đơn giản có hình cắt Bài 11. Biểu diễn ren Bài 12. Bài tập thực hành :Đọc bản vẽ chi tiết đơn giản có ren Bài 13. Bản vẽ lắp Bài 14. Bài tập thực hành: Đọc bản vẽ lắp đơn giản Bài 15. Bản vẽ nhà Bài 16. Bài tập thực hành : Đọc bản vẽ nhà đơn giản Tổng kết và ôn tập Phần một Phần 2: Cơ khí Bài 17. Vai trò của cơ khí trong sản xuất và đời sống Chương 3: Gia công cơ khí Bài 18. Vật liệu cơ khí Bài 19. Bài tập thực hành : Vật liệu cơ khí Bài 20. Dụng cụ cơ khí Bài 21. Cưa và đục kim loại Bài 22. Dũa và khoan kim loại Bài 23. Thực Hành : Đo và vạch dấu Chương 4: Chi tiết máy và lắp ghép Bài 24. Khái niệm về chi tiết máy và lắp ghép Bài 25. Mối ghép cố định mối ghép không tháo được Bài 26. Mối ghép tháo được Bài 27. Mối ghép động Bài 28. Thực Hành : Ghép nối chi tiết Chương 5: Truyền và biến đổi chuyển động Bài 29. Truyền chuyển động Bài 30. Biến đổi chuyển động Bài 31. Thực Hành : Truyền và biến đổi chuyển động Tổng kết và ôn tập Phần hai Phần 3: Kĩ thuật điện Bài 32. Vai trò của điện năng trong sản xuất và đời sống Chương 6: An toàn điện Bài 33. An toàn điện Bài 34. Thực Hành : Dụng cụ bảo vệ an toàn điện Bài 35. Thực Hành : Cứu người bị tai nạn điện Chương 7: Đồ dùng điện gia đình Bài 36. Vật liệu kỹ thuật điện Bài 37. Phân loại và số liệu kỹ thuật của đồ dùng điện Bài 38. Đồ dùng loại điện - quang: Đèn sợi đốt Bài 39. Đèn huỳnh quang Bài 40. Thực Hành : Đèn ống huỳnh quang Bài 41. Đồ dùng loại Điện - Nhiệt : Bàn là điện Bài 42. Bếp điện, nồi cơm điện Bài 43. Thực hành : Bàn là điện , bếp điện , nồi cơm điện Bài 44. Đồ dùng loại Điện- Cơ : Quạt điện, máy bơm nước Bài 45. Thực Hành : Quạt điện Bài 46. Máy biến áp một pha Bài 47. Thực Hành : Máy biến áp Bài 48. Sử dụng hợp lý điện năng Bài 49. Thực Hành : Tính toán tiêu thụ điện năng trong gia đình Tổng kết và ôn tập Chương 6 và Chương 7 Chương 8: Mạng điện trong nhà Bài 50. Đặc điểm và cấu tạo mạng điện trong nhà Bài 51. Thiết bị đóng - cắt và lấy điện của mạng điện trong nhà Bài 52. Thực Hành : Thiết bị đóng - cắt và lấy điện Bài 53. Thiết bị bảo vệ của mạng điện trong nhà Bài 54. Thực Hành: Cầu trì Bài 55. Sơ đồ điện Bài 56. Thực Hành : Vẽ sơ đồ nguyên lý mạch điện Bài 57. Thực Hành : Vẽ sơ đồ lắp đặt mạch điện Bài 58. Thiết kế mạch điện Bài 59. Thực Hành : Thiết kế mạch điện Tổng kết và ôn tập Phần ba

Giải bài tập lớp 8

Soạn văn lớp 8 Giải bài tập Lịch Sử 8 Giải bài tập Địa Lí 8 Giải bài tập Vật Lí 8
  • Giáo dục cấp 2
  • Lớp 8
  • Giải bài tập Công nghệ 8
Công nghệ 8 Bài 39. Đèn huỳnh quang ❮ Bài trước Bài sau ❯

Công nghệ 8 Bài 39. Đèn huỳnh quang

Câu hỏi giữa bài

Trả lời câu hỏi Bài 39 trang 137 Công nghệ 8: Lớp bột huỳnh quang có tác dụng gì?

Trả lời:

1 là làm đèn sáng hơn do bột huỳnh quang có thể tự sáng nhờ năng lượng

2 là biến tia cực tím của hồ quang điện thành ánh sáng trắng

Trả lời câu hỏi Bài 39 trang 139 Công nghệ 8: Dựa vào các đặc điểm của mỗi loại đèn, em hãy chọn cụm từ thích hợp dưới đây điền vào chỗ trống (…) trống trong bảng 39.1

Trả lời:

Bảng 39.1:

Loại đènƯu điểm Nhược điểm
Đèn sợi đốt 1) ánh sáng liên tục 1) không tiết kiệm điện
2) không cần chấn lưu 2) tuổi thọ thấp
Đèn huỳnh quang 1)tiết kiệm điện 1) ánh sáng không liên tục
2)tuổi thọ cao 2) cần chấn lưu

Câu hỏi & Bài tập

Câu 1 trang 139 Công nghệ 8: Phát biểu nguyên lý làm việc của đèn huỳnh quang

Trả lời:

Nguyên lý làm việc của đèn huỳnh quang: sự phóng điện giữa hai điện cực của đèn tạo ra tia tử ngoại. Tia tử ngoại tác dụng vào lớp huỳnh quang phát sáng

Câu 2 trang 139 Công nghệ 8: Nêu đặc điểm của đèn huỳnh quang

Trả lời:

Ánh sáng không liên tục, tuổi thọ cao, tiết kiệm điện, cần chấn lưu

Câu 3 trang 139 Công nghệ 8: Vì sao người ta thường dùng đèn huỳnh quang để chiếu sáng nhà ở, lớp học, công sở, nhà máy...

Trả lời:

Vì đèn huỳnh quang tiết kiệm điện nên ở những mô hình lớn sẽ tiết kiệm được chi phí cho chiếu sáng một cách đáng kể, và tuổi thọ cao nên việc thay thế sẽ diễn ra lâu hơn.

Xem thêm các bài Giải bài tập Công nghệ lớp 8 khác:

  • Bài 40. Thực Hành : Đèn ống huỳnh quang
  • Bài 41. Đồ dùng loại Điện - Nhiệt : Bàn là điện
  • Bài 42. Bếp điện, nồi cơm điện
  • Bài 43. Thực hành : Bàn là điện , bếp điện , nồi cơm điện

Mục lục Giải bài tập Công nghệ lớp 8:

  • Phần 1: Vẽ kĩ thuật
  • Phần 2: Cơ khí
  • Phần 3: Kĩ thuật điện

Các bài soạn văn, soạn bài, giải bài tập được biên soạn bám sát nội dung sgk.

❮ Bài trước Bài sau ❯ 2018 © All Rights Reserved. DMCA.com Protection Status

Từ khóa » Cn 8 Bài 39