Công Nhân Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Việt-Nhật

Thông tin thuật ngữ công nhân tiếng Nhật

Từ điển Việt Nhật

phát âm công nhân tiếng Nhật công nhân (phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ công nhân

Chủ đề Chủ đề Tiếng Nhật chuyên ngành
Nhật Việt Việt Nhật

Bạn đang chọn từ điển Việt Nhật, hãy nhập từ khóa để tra.

Việt Nhật Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ

Định nghĩa - Khái niệm

công nhân tiếng Nhật?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ công nhân trong tiếng Nhật. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ công nhân tiếng Nhật nghĩa là gì.

* n - オペレーター - こういん - 「工員」 - こうじん - 「工人」 - [CÔNG NHÂN] - こうふ - 「工夫」 - じゅうぎょういん - 「従業員」 - ブルーカラー - やくにん - 「役人」 - ろうどうしゃ - 「労働者」 - ワーカー

Ví dụ cách sử dụng từ "công nhân" trong tiếng Nhật

  • - anh công nhân đó kiểm soát hoạt động của máy móc một cách chính xác bằng mắt:そのオペレーターは、目測で正確に機械の動きを制御している
  • - Công nhân mới:新入工
  • - Người công nhân đó đã nói với tôi rằng nếu tôi không chỉnh thiết bị một cách cẩn thận thì có thể sẽ xảy ra những sự cố lớn:しっかり整備しておかないと、しまいには大事故を起こすだろうとその工員は言った
  • - Công nhân có mong muốn được lao động:労働意欲のある工員
  • - Công nhân nhà máy luyện thép:製鋼所工員
Xem từ điển Nhật Việt

Tóm lại nội dung ý nghĩa của công nhân trong tiếng Nhật

* n - オペレーター - こういん - 「工員」 - こうじん - 「工人」 - [CÔNG NHÂN] - こうふ - 「工夫」 - じゅうぎょういん - 「従業員」 - ブルーカラー - やくにん - 「役人」 - ろうどうしゃ - 「労働者」 - ワーカーVí dụ cách sử dụng từ "công nhân" trong tiếng Nhật- anh công nhân đó kiểm soát hoạt động của máy móc một cách chính xác bằng mắt:そのオペレーターは、目測で正確に機械の動きを制御している, - Công nhân mới:新入工, - Người công nhân đó đã nói với tôi rằng nếu tôi không chỉnh thiết bị một cách cẩn thận thì có thể sẽ xảy ra những sự cố lớn:しっかり整備しておかないと、しまいには大事故を起こすだろうとその工員は言った, - Công nhân có mong muốn được lao động:労働意欲のある工員, - Công nhân nhà máy luyện thép:製鋼所工員,

Đây là cách dùng công nhân tiếng Nhật. Đây là một thuật ngữ Tiếng Nhật chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Cùng học tiếng Nhật

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ công nhân trong tiếng Nhật là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Thuật ngữ liên quan tới công nhân

  • phiếu thuận tiếng Nhật là gì?
  • dân chủ tiếng Nhật là gì?
  • bài lễ ca tiếng Nhật là gì?
  • phong tục tập quán đặc trưng của dân tộc tiếng Nhật là gì?
  • sỹ quan bảo vệ an toàn đường sắt tiếng Nhật là gì?
  • điều khoản đại lý (hợp đồng thuê tàu) tiếng Nhật là gì?
  • bộ gõ tiếng Nhật là gì?
  • chị gái (bạn...) tiếng Nhật là gì?
  • nhà máy phát điện tiếng Nhật là gì?
  • rắp tâm tiếng Nhật là gì?
  • Hiệp hội tiêu chuẩn Nhật Bản tiếng Nhật là gì?
  • thời điểm xuất hành tiếng Nhật là gì?
  • yên lặng tiếng Nhật là gì?
  • sự phát huy tiếng Nhật là gì?
  • dung dịch tiếng Nhật là gì?

Từ khóa » Công Nhân Trong Tiếng Nhật Là Gì