Công Thức Cấu Tạo Của C4H10O Và Gọi Tên

Mục lục

  • Tổng hợp Đồng phân, Công thức cấu tạo của các chất hóa học và gọi tên chi tiết nhất
    • Công thức cấu tạo của CH4 và gọi tên | Đồng phân của CH4 và gọi tên
    • Công thức cấu tạo của C2H6 và gọi tên | Đồng phân của C2H6 và gọi tên
    • Công thức cấu tạo của C3H8 và gọi tên | Đồng phân của C3H8 và gọi tên
    • Đồng phân của C4H10 và gọi tên | Công thức cấu tạo của C4H10 và gọi tên
    • Đồng phân của C5H12 và gọi tên | Công thức cấu tạo của C5H12 và gọi tên
    • Đồng phân của C6H14 và gọi tên | Công thức cấu tạo của C6H14 và gọi tên
    • Đồng phân của C7H16 và gọi tên | Công thức cấu tạo của C7H16 và gọi tên
    • Đồng phân của C8H18 và gọi tên | Công thức cấu tạo của C8H18 và gọi tên
    • Đồng phân của C9H20 và gọi tên | Công thức cấu tạo của C9H20 và gọi tên
    • Công thức cấu tạo của C3H6 và gọi tên | Đồng phân của C3H6 và gọi tên
    • Đồng phân của C4H8 và gọi tên | Công thức cấu tạo của C4H8 và gọi tên
    • Đồng phân của C5H10 và gọi tên | Công thức cấu tạo của C5H10 và gọi tên
    • Đồng phân của C6H12 và gọi tên | Công thức cấu tạo của C6H12 và gọi tên
    • Đồng phân của C7H14 và gọi tên | Công thức cấu tạo của C7H14 và gọi tên
    • Công thức cấu tạo của C2H4 và gọi tên | Đồng phân của C2H4 và gọi tên
    • Công thức cấu tạo của C3H6 và gọi tên | Đồng phân của C3H6 và gọi tên
    • Đồng phân của C4H8 và gọi tên | Công thức cấu tạo của C4H8 và gọi tên
    • Đồng phân của C5H10 và gọi tên | Công thức cấu tạo của C5H10 và gọi tên
    • Đồng phân của C6H12 và gọi tên | Công thức cấu tạo của C6H12 và gọi tên
    • Đồng phân của C7H14 và gọi tên | Công thức cấu tạo của C7H14 và gọi tên
    • Công thức cấu tạo của C3H4 và gọi tên | Đồng phân của C3H4 và gọi tên
    • Đồng phân của C4H6 và gọi tên | Công thức cấu tạo của C4H6 và gọi tên
    • Đồng phân của C5H8 và gọi tên | Công thức cấu tạo của C5H8 và gọi tên
    • Đồng phân của C6H10 và gọi tên | Công thức cấu tạo của C6H10 và gọi tên
    • Đồng phân của C7H12 và gọi tên | Công thức cấu tạo của C7H12 và gọi tên
    • Công thức cấu tạo của C2H2 và gọi tên | Đồng phân của C2H2 và gọi tên
    • Công thức cấu tạo của C3H4 và gọi tên | Đồng phân của C3H4 và gọi tên
    • Đồng phân của C4H6 và gọi tên | Công thức cấu tạo của C4H6 và gọi tên
    • Đồng phân của C5H8 và gọi tên | Công thức cấu tạo của C5H8 và gọi tên
    • Đồng phân của C6H10 và gọi tên | Công thức cấu tạo của C6H10 và gọi tên
    • Đồng phân của C7H12 và gọi tên | Công thức cấu tạo của C7H12 và gọi tên
    • Công thức cấu tạo của CH4O và gọi tên | Đồng phân của CH4O và gọi tên
    • Công thức cấu tạo của C2H6O và gọi tên | Đồng phân của C2H6O và gọi tên
    • Công thức cấu tạo của C3H8O và gọi tên | Đồng phân của C3H8O và gọi tên
    • Công thức cấu tạo của C4H10O và gọi tên | Đồng phân của C4H10O và gọi tên
    • Công thức cấu tạo của C5H12O và gọi tên | Đồng phân của C5H12O và gọi tên
    • Công thức cấu tạo của C6H14O và gọi tên | Đồng phân của C6H14O và gọi tên
    • Công thức cấu tạo của CH2O và gọi tên | Đồng phân của CH2O và gọi tên
    • Công thức cấu tạo của C2H4O và gọi tên | Đồng phân của C2H4O và gọi tên
    • Công thức cấu tạo của C3H6O và gọi tên | Đồng phân của C3H6O và gọi tên
    • Công thức cấu tạo của C4H8O và gọi tên | Đồng phân của C4H8O và gọi tên
    • Công thức cấu tạo của C5H10O và gọi tên | Đồng phân của C5H10O và gọi tên
    • Công thức cấu tạo của C6H12O và gọi tên | Đồng phân của C6H12O và gọi tên
    • Công thức cấu tạo của CH2O2 và gọi tên | Đồng phân của CH2O2 và gọi tên
    • Công thức cấu tạo của C2H4O2 và gọi tên | Đồng phân của C2H4O2 và gọi tên
    • Công thức cấu tạo của C3H6O2 và gọi tên | Đồng phân của C3H6O2 và gọi tên
    • Công thức cấu tạo của C4H8O2 và gọi tên | Đồng phân của C4H8O2 và gọi tên
    • Công thức cấu tạo của C5H10O2 và gọi tên | Đồng phân của C5H10O2 và gọi tên
    • Công thức cấu tạo của C6H12O2 và gọi tên | Đồng phân của C6H12O2 và gọi tên
    • Công thức cấu tạo của C2H2O4 và gọi tên | Đồng phân của C2H2O4 và gọi tên
    • Công thức cấu tạo của C3H4O4 và gọi tên | Đồng phân của C3H4O4 và gọi tên
    • Công thức cấu tạo của C4H6O4 và gọi tên | Đồng phân của C4H6O4 và gọi tên
    • Công thức cấu tạo của CH5N và gọi tên | Đồng phân của CH5N và gọi tên
    • Công thức cấu tạo của C2H7N và gọi tên | Đồng phân của C2H7N và gọi tên
    • Công thức cấu tạo của C3H9N và gọi tên | Đồng phân của C3H9N và gọi tên
    • Công thức cấu tạo của C4H11N và gọi tên | Đồng phân của C4H11N và gọi tên
    • Công thức cấu tạo của C5H13N và gọi tên | Đồng phân của C5H13N và gọi tên
    • Công thức cấu tạo của C6H15N và gọi tên | Đồng phân của C6H15N và gọi tên
  • Tải xuống
  1. Lớp 12
  2. Hóa học

Công thức cấu tạo của C4H10O và gọi tên | Đồng phân của C4H10O và gọi tên

Đồng phân của một chất hữu cơ khá phức tạp và có nhiều loại: đồng phân mạch hở (đồng phân mạch cacbon), đồng phân hình học, đồng phân nhóm chức, đồng phân dẫn xuất, ... Nhằm mục đích giúp các em học sinh viết đủ số đồng phân của C4H10O và gọi tên đúng các đồng phân của C4H10O tương ứng.

1 12582 Tải tài liệu « Trang trước Chia sẻ Trang sau »

Công thức cấu tạo của C4H10O và gọi tên | Đồng phân của C4H10O và gọi tên

Ứng với công thức phân tử C4H10O thì chất có thể là ancol hoặc ete

A. Ancol C4H10O

Ancol C4H10O có 4 đồng phân ancol, cụ thể:

Đồng phân CTCT thu gọn Tên gọi
Công thức cấu tạo của C4H10O và gọi tên | Đồng phân của C4H10O và gọi tên

CH3-CH2-CH2-CH2-OH

Butan – 1- ol

Công thức cấu tạo của C4H10O và gọi tên | Đồng phân của C4H10O và gọi tên

CH3-CH(CH3)CH2OH

2 – metylpropan – 1- ol

Công thức cấu tạo của C4H10O và gọi tên | Đồng phân của C4H10O và gọi tên

CH3-CH2-CH(OH)-CH3

Butan – 2- ol

Công thức cấu tạo của C4H10O và gọi tên | Đồng phân của C4H10O và gọi tên

CH3-C(OH)(CH3)-CH3

2 – metylpropan – 2- ol

Hỏi đáp VietJack

B. ETE C4H10O

Ete C4H10O có 3 đồng phân ete, cụ thể:

Đồng phân CTCT thu gọn Tên gọi
Công thức cấu tạo của C4H10O và gọi tên | Đồng phân của C4H10O và gọi tên

CH3-CH2-CH2-O-CH3

Metylpropyl ete / 1- metoxypropan

Công thức cấu tạo của C4H10O và gọi tên | Đồng phân của C4H10O và gọi tên

CH3-CH(CH3)-O-CH3

Isopropylmetyl ete / 2 - metoxypropan

Công thức cấu tạo của C4H10O và gọi tên | Đồng phân của C4H10O và gọi tên

CH3-CH2-O-CH2-CH3

Đietyl ete / etoxyetan

Vậy ứng với công thức phân tử C4H10O thì chất có 7 đồng phân, có thể là ancol hoặc ete.

1 12582 Tải tài liệu « Trang trước Chia sẻ Trang sau »

Nội dung bài viết

Xem thêm

Có thể bạn quan tâm

  • Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 12 có đáp án
  • Trắc nghiệm Hóa học lớp 12 có đáp án
  • Trắc nghiệm Vật Lí lớp 12 có đáp án
  • Trắc nghiệm Toán lớp 12 có đáp án
  • Trắc nghiệm Ngữ Văn lớp 12 có đáp án
  • Trắc nghiệm Tin học lớp 12 có đáp án
  • Trắc nghiệm Địa Lí 12 có đáp án
  • Trắc nghiệm Công nghệ lớp 12 có đáp án
  • Đề thi Sinh học lớp 12
  • Đề thi Hóa học lớp 12
  • Đề thi Toán lớp 12 có đáp án
  • Chuyên đề Sinh học 12
  • Chuyên đề Hóa Học 12
  • Chuyên đề Vật Lí 12
Thông báo
× Trải nghiệm miễn phí Hỏi đáp với App VietJack ! Tải nội dung trên Google Play Tải nội dung trên AppStore Tiếp tục sử dụng web! Đăng nhập vào hệ thống × Tài khoản Google Lưu mật khẩu Bạn quên mật khẩu? Đăng nhập Bạn chưa có tài khoản? Đăng ký ngay Đăng ký vào hệ thống × Tài khoản Google Đăng ký Bạn đã có tài khoản? Đăng nhập ngay Khôi phục tài khoản × Khôi phục Bạn đã có tài khoản? Đăng nhập ngay Đặt câu hỏi

Từ khóa » Viết Ctct Của C4h10o