Công Thức Phân Tử Của Anilin Là: | Cungthi.online

  • Bạn cần trợ giúp không?
  • [email protected]
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • Liên hệ
logo cungthi.online Đăng nhập
  • Trang chủ
  • Công thức phân tử của anilin là:
Câu 1:

Công thức phân tử của anilin là:

A.

C6H8N.

B.

C3H6O2N.

C.

C6H7N.

Feedback

Vậy đáp án đúng là C.

D.

C3H7O2N.

Những câu hỏi này đến từ bài kiểm tra này. Bạn có muốn thực hiện bài kiểm tra thử không?

Bài tập trắc nghiệm 15 phút Khái niệm, cấu tạo, đồng phân, danh pháp - Hóa học 12 - Đề số 10
  • 15 phút
  • 10 câu hỏi
Làm bài kiểm tra

Một số câu hỏi từ cùng một bài kiểm tra

  • Amin nào sau đây là amin bậc một?
  • Số đồng phân cấu tạo của amin bậc 1 có công thức C4H11N là:

  • Anilin là nguyên liệu quan trọng trong công nghiệp nhuộm (phẩm azo, đen anilin,...), polime (nhựa anilin – fomandehit,...), dược phẩm (streptoxit, sunfaguaniđin,...). Anilin có công thức hóa học là         

  • Công thức cấu tạo của glyxin là:         

  • Công thức phân tử của anilin là:

  • Cho aminoaxit no, mạch hở, có công thức CnHmO2N. Mối quan hệ giữa n với m là:

  • Thủy phân không hoàn toàn pentapeptit X mạch hở, thu được hỗn hợp sản phẩm trong đó có Ala-Gly, Ala-Ala và Gly-Gly-Ala. Công thức cấu tạo của X là:

  • Amin nào sau đây là amin bậc 2:

  • Trung hoà 9,0 gam một amin đơn chức Y cần 200 ml dung dịch HCl 1M. CTPT của Y là ?             

  • Cho các phát biểu sau: (a)       Hầu hết các img1 - amino axit là cơ sở để kiến tạo nên các protein của cơ thể sống. (b)       Axit glutamic là thuốc hỗ trợ thần kinh. (c)       Các amino axit đều có tính lưỡng tính. (d)       Trong phân tử của các amino axit chỉ chứa một nhóm –NH2 và một nhóm –COOH. Số các nhận đinh đúng là:  

Một số câu hỏi khác bạn có thể quan tâm

  • Giải phương trình img1.         

  • Cho các phản ứng hóa học sau:

    (1) Ca(OH)2 + dung dịch NaHCO3 →                        

    (2) FeCl3 + dung dịch Na2S →

    (3) Ba(OH)2 + dung dịch (NH4)2SO4 →                        

    (4) H2S + dung dịch ZnCl2 →

    (5) CO2 + dung dịch Na[Al(OH)4] (hay NaAlO2) →                

    (6) NH3 + dung dịch AlCl3 →

    Số trường hợp có kết tủa xuất hiện là             

  • Số vị trí điểm biểu diễn các nghiệm của phương trình img1 trên đường tròn lượng giác là:           

  • Dung dịch chứa muối X không làm quỳ hóa đỏ, dung dịch chứa muối Y làm quỳ hóa đỏ. Trộn 2 dung dịch trên với nhau thấy sản phẩm có kết tủa và có khí bay ra. Vậy X, Y lần lượt là         

  • Tính tổng img1 tất cả các nghiệm của phương trình img2 trên img3 ta được kết quả là:         

  • Phát biểu sai         

Từ khóa » Ctpt Của Anilin