Công Thức Tăng Sức Chịu đựng
Có thể bạn quan tâm
- Tất cả
-
Windows
-
Games -
Mac -
Android
-
iOS
-
Windows Phone -
Web
-
Hướng dẫn
-
Linux -
BlackBerry -
Phim hay
-
Ebooks
- 1 Đánh giá
Chế biến thức ăn là một hoạt động thú vị trong Genshin Impact. Mỗi món ăn được nấu thành công lại mang đến cho nhân vật những hỗ trợ khác nhau, chính vì vậy việc biết Cách chế biến và nơi mua nguyên liệu nấu ăn trong Genshin Impact là rất quan trọng.
Sau khi đã có nguyên liệu thực phẩm, mọi người cần phải thu thập các công thức nấu ăn để hoàn tất quá trình nấu nướng. Trong bài viết này, hãy cùng khám phá tất cả công thức nấu ăn hiện có trong Genshin Impact và khả năng của chúng.
Tổng hợp công thức nấu ăn trong Genshin Impact
- Công thức giúp tăng các chỉ số
- Công thức hồi phục sức mạnh
- Công thức hồi sinh
- Công thức tăng sức chịu đựng
Công thức giúp tăng các chỉ số

| Món ăn | Công thức | Tác dụng |
| Adeptus’ Temptation | x4 Ham, x3 Crab, x3 Shrimp Meat, x3 Matsutake | Tăng ATK và CRIT |
| Almond Tofu | x3 Milk, x1 Sugar, x1 Almond | Tăng ATK |
| Blessed Symphony | x1 Ham, x1 Bacon, x1 Sausage, x1 Mint | Tăng DMG vật lý |
| Calla Lilly Seafood Soup | x4 Crab, x1 Calla Lilly, X2 Mint | Tăng DEF |
| Cold Cut Platter | x1 Ham, x1 Bacon, x1 Sausage, x1 Mint | Tăng DMG |
| Come and Get it | x3 Raw Meat, x3 Fish, x3 Rice, x1 Tofu | Tăng CRIT |
| Fisherman’s Toast | x3 Flour, x2 Tomato, x1 Onion, x1 Milk | Tăng DEF |
| Fishy Toast | x3 Flour, x2 Tomato, x1 Onion, x1 Milk | Tăng DEF |
| Fried Radish Balls | x3 Flour, x2 Radish, x1 Pepper | Tăng ATK |
| Jade Parcel | x3 Lotus Head, x2 Jueyun Chill, x2 Cabbage, x1 Ham | Tăng ATK |
| Jewelry Soup | x2 Snapdragon, x2 Tofu, x1 Lotus Head | Tăng DEF |
| Jueyun Chili Chicken | x2 Fowl, x1 Jueyun Chili, x1 Pepper | Tăng CRIT |
| Once upon a time in Mondstadt | x3 Raw Meat, x3 Potato, x1 Small Lamp Grass, x1 Cheese | Tăng CRIT và DMG |
| Pile ‘Em Up | x3 Raw Meat, x3 Potato, x1 Small Lamp Grass, x1 Cheese | Tăng CRIT |
| Qingce Stir Fry | x3 Mushroom, x2 Lotus Head, x1 Jueyun Chili, x1 Cabbage | Tăng ATK |
| Satisfying Salad | x2 Cabbage, x2 Apple, x1 Bird Egg, x1 Potato | Tăng CRIT |
| Sauteed Matsutake | x3 Matsutake, x3 Flour, x2 Pinecone, x2 Butter | Tăng ATK |
Công thức hồi phục sức mạnh

| Món ăn | Công thức |
| Black Back Perch Stew | x3 Fish, x1 Jueyun Chili, x1 Salt, x1 Violetgrass |
| Chicken Mushroom Skewer | x1 Mushroom, x1 Fowl |
| Crystal Shrimp | x3 Rice, x3 Shrimp Meat, x2 Carrot |
| Countryside Delicacy | x3 Rice, x3 Shrimp Meat, x2 Carrot |
| Flaming Red Bolognese | x2 Flour, x2 Raw Meat, x1 Tomato |
| Fruity Skewers | x1 Mushroom, x1 Fowl |
| Grilled Tiger Fish | x1 Fish, x1 Pepper |
| Matsutake Meat Roll | x2 Matsutake, x2 Raw Meat |
| Mondstadt Hash Brown | x2 Pinecone, x1 Potato, x1 Jam |
| Puppy Paw Hash Brown | x2 Pinecone, x1 Potato, x1 Jam |
| Mushroom Pizza | x4 Mushroom, x3 Flour, x2 Cabbage, x1 Cheese |
| Invigorating Pizza | x4 Mushroom, x3 Flour, x2 Cabbage, x1 Cheese |
| Mysterious Bolognese | x2 Flour, x2 Raw Meat, x1 Tomato |
| Radish Veggie Soup | x1 Radish, x1 Mint |
| Squirrel Fish | x4 Fish, x2 Tomato, x2 Flour, x1 Sugar |
| Sweet Madame | x2 Fowl, x2 Sweet Flower |
| Wanmin Restaurant’s Boiled Fish | x3 Fish, x1 Jueyun Chili, x1 Salt, x1 Violetgrass |
Công thức hồi sinh

| Món ăn | Công thức |
| Baked Vegetable Pie | x1 Cabbage, x1 Ham, x1 Cream, x1 Crab |
| Caelum Terra Mora Meat | x1 Raw Meat, x1 Flour |
| Chicken Stir Fry | x1 Raw Meat, x1 Jueyun Chili |
| Sauteed Meat Slices | x1 Raw Meat, x1 Jueyun Chili |
| Golden Shrimp Balls | x4 Shrimp Meat, x3 Potato |
| Lighter than air Pancake | x3 Bery, x2 Flour, x1 Bird Egg |
| Mondstadt Grilled Fish | x1 Fish, x1 Pepper |
| Mora Meat | x1 Raw Meat, x1 Flour |
| Outrider’s Champion Steak | x2 Raw Meat |
| Steak | x2 Raw Meat |
| Tea Break Pancake | x3 Berry, x2 Flour, x1 Bird Egg |
| Teyvat Fried Egg | x1 Bird Egg |
Công thức tăng sức chịu đựng

| Món ăn | Công thức |
| Barbatos Ratatouille | x4 Carrot, x4 Potato, x4 Onion |
| Cream Stew | x2 Raw Meat, x2 Cream, x1 Snapdragon |
| Lotus Seed and Bird Egg Soup | x1 Lotus Head, x1 Bird Egg, x1 Sugar |
| Noodles with Mountain Delicacies | x3 Mushroom, x2 Raw Meat, x1 Flour |
| Cold Noodles with Mountain Delicacies | x3 Mushroom, x2 Raw Meat, x1 Flour |
| Northern Smoked Chicken | x1 Smoked Fowl, x1 Onion, x1 Cabbage |
| Sticky Honey Roast | x4 Raw Meat, x2 Carrot, x2 Sugar |
| True Barbatos Ratatouille | x4 Carrot, x4 Potato, x4 Onion |
| Zhongyuan Chop Suey | x3 Raw Meat, x3 Fish, x3 Flour, x2 Salt |
- 711 lượt xem
Hướng dẫn
-
Giải mã các mã morse của Thelxie trong Genshin Impact
-
Tổng hợp công thức đồ uống trong Genshin Impact
-
Genshin Impact: Cách chế biến và nơi mua nguyên liệu nấu ăn
-
Godlike Burger: Những mẹo quản lý nhà hàng hiệu quả
-
Genshin Impact: Cách chế tạo Electroculus Resonance Stone
-
Genshin Impact: Cách mở khóa những công thức nấu ăn ẩn
-
Cách chơi Suika Game trên PC và Nintendo Switch
-
Cách tạo nhân vật pixel bằng ChatGPT
-
Tổng hợp code Be NPC or Die mới nhất
-
Hướng dẫn sử dụng ClassPoint online
-
Genshin Impact: Những mẹo thu thập 9 sao trong Spiral Abyss tầng 12
-
Cách tạo giọng nói mới trong Voicemod thông qua Voicelab
Ứng dụng liên quan
-

Genshin Impact cho iOS
-

Genshin Impact cho Android
-

Genshin Impact
Từ khóa » Công Thức Genshin Impact
-
Genshin Impact Danh Sách Công Thức Nấu ăn
-
Hướng Dẫn Lấy 21 Công Thức Nấu ăn Mới Trong Genshin Impact ...
-
Tổng Hợp Công Thức Nấu ăn Và Cách Lấy Trong Genshin Impact
-
Công Thức Nấu Ăn Vùng Dã Ngoại Teyvat | Honey Impact - Genshin ...
-
Tổng Hợp Các Công Thức Món... - Genshin Impact - Tips & Facts
-
Tất Cả Công Thức Nấu ăn - Genshin Impact - Dontruko
-
Genshin Impact: Cách Mở Khóa Những Công Thức Nấu ăn ẩn
-
TOP Công Thức Nấu ăn Tốt Nhất Trong Genshin Impact
-
Cách Gia Công Thực Phẩm Genshin Impact đơn Giản, Chi Tiết
-
Thực Phẩm | Wiki Genshin Impact
-
Đơn Thuốc - Mundo Genshin Impact
-
TOP Công Thức Nấu ăn Tốt Nhất Trong Genshin Impact
-
Genshin Impact: Công Thức Pha Chế Event Một Ngụm Mộng Mơ
-
Genshin Impact: Toàn Bộ Công Thức Pha Chế Trong Event “Một Ngụm ...


