Công Thương Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển
- Việt Trung
- công thương
Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
công thương tiếng Trung là gì?
Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ công thương trong tiếng Trung và cách phát âm công thương tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ công thương tiếng Trung nghĩa là gì.
công thương (phát âm có thể chưa chuẩn)
工商业 《工业和商业的总称。》giới công thương工商界。cục quản lý công thương. 工商业管理局。 (phát âm có thể chưa chuẩn) 工商业 《工业和商业的总称。》giới công thương工商界。cục quản lý công thương. 工商业管理局。Nếu muốn tra hình ảnh của từ công thương hãy xem ở đây
Xem thêm từ vựng Việt Trung
- hàn âm tiếng Trung là gì?
- lông khổng tước tiếng Trung là gì?
- cốc ly thủy tinh tiếng Trung là gì?
- toà giảng tiếng Trung là gì?
- đao thương tiếng Trung là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của công thương trong tiếng Trung
工商业 《工业和商业的总称。》giới công thương工商界。cục quản lý công thương. 工商业管理局。
Đây là cách dùng công thương tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Trung
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ công thương tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.
Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.
Từ điển Việt Trung
Nghĩa Tiếng Trung: 工商业 《工业和商业的总称。》giới công thương工商界。cục quản lý công thương. 工商业管理局。Từ điển Việt Trung
- thi đấu thể thao tiếng Trung là gì?
- thước doanh tạo tiếng Trung là gì?
- nhuôm tiếng Trung là gì?
- bảo chứng tiếng Trung là gì?
- Hương Tích tiếng Trung là gì?
- bồi đắp tiếng Trung là gì?
- thịnh soạn tiếng Trung là gì?
- nước có ga tiếng Trung là gì?
- người Xư gan tiếng Trung là gì?
- chuẩn uý tiếng Trung là gì?
- cực hữu phái tiếng Trung là gì?
- ang tiếng Trung là gì?
- chiêu nạp hiền tài tiếng Trung là gì?
- người bạn tốt tiếng Trung là gì?
- đặc ân tiếng Trung là gì?
- đoạn tiếp đất tiếng Trung là gì?
- bể chứa nhiên liệu phản lực tiếng Trung là gì?
- ảnh bán thân nửa người tiếng Trung là gì?
- chép lại tiếng Trung là gì?
- hầu kiện tiếng Trung là gì?
- xa hơn tiếng Trung là gì?
- đì tiếng Trung là gì?
- tiệc tiếng Trung là gì?
- nội độc tố tiếng Trung là gì?
- tết thanh minh tiếng Trung là gì?
- độ trong suốt tiếng Trung là gì?
- lãi hằng năm tiếng Trung là gì?
- đường song hành tiếng Trung là gì?
- bỏ rọ tiếng Trung là gì?
- thống nhất tiếng Trung là gì?
Từ khóa » Bộ Công Thương Tiếng Trung Là Gì
-
Từ Vựng Tiếng Trung Cơ Quan Nhà Nước Việt Nam - HSKCampus
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về Các Cơ Quan Nhà Nước Và Tiếng Trung Về Tên ...
-
Tên Các đơn Vị Cơ Quan Nhà Nước Việt Nam Trong Tiếng Trung
-
[Từ Vựng Tiếng Trung] Các Ban Ngành – Tổ Chức Xã Hội Trong Tiếng ...
-
Sở Công Thương Tiếng Trung Là Gì - Bí Quyết Xây Nhà
-
Bộ Công Thương Tiếng Trung Là Gì - Bí Quyết Xây Nhà
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về Chính Trị: Tổ Chức Nhà Nước
-
Từ Vựng Tiếng Trung Văn Phòng - Hoa Văn SHZ
-
Trong đó Tiếng Trung Là Gì
-
Zalo Tiếng Trung Là Gì
-
Cổng Thông Tin điện Tử Bộ Công Thương
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề Các Bộ Ngành Của Việt Nam
-
Ngân Hàng Công Thương Trung Quốc – Wikipedia Tiếng Việt
-
Bộ Công Thương (Việt Nam) - Wikipedia
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề Chính Trị, Bộ Máy Nhà Nước - Thanhmaihsk
-
Tiếng Trung Quốc Thương Mại - Trường ĐH Ngoại Thương