- VIETNAMREPORT
- VNR500
- FAST500
- PROFIT500
- VIX50
- ALPHA30
- TOP10
- VIETNAMNET
- Bảng xếp hạng
- VNR500
- FAST500
- PROFIT500
- VIX50
- ALPHA30
- TOP10
- Tin tức
- Sự kiện
- Báo cáo
- Giới thiệu

CÔNG TY TNHH ABB
- Giới thiệu chung
- Ban lãnh đạo
- Thông tin tài chính
- Tin tức Doanh nghiệp
- Lịch sử xếp hạng
Tên tiếng Anh: ABB LTD Xếp hạng: Mã số thuế: 0100114441 Mã chứng khoán: Chưa niêm yết Trụ sở chính: Km9 Quốc Lộ 1A - Phường Hoàng Liệt - Quận Hoàng Mai - TP. Hà Nội Tel: 04-38611010 Fax: 04-38611009 E-mail:
[email protected] Website: http://abb.com.vn/ Năm thành lập: 1993 Ngành nghề: Sản xuất, kinh doanh thiết bị điện
Giới thiệu
Công ty TNHH ABB trực thuộc Tập đoàn ABB là một tập đoàn nổi tiếng toàn cầu trong lĩnh vực công nghệ điện lực và tự động hóa hiện đang hoạt động tại hơn 110 nước với số lượng khoảng 145.000 nhân viên. ABB có mặt tại Việt Nam từ năm 1993 và không ngừng lớn mạnh với hơn 850 nhân viên làm việc tại các văn phòng trong cả nước bao gồm văn phòng trụ sở và nhà máy biến thế tại Hà Nội, chi nhánh tại Khu Công nghiệp Tiên Sơn, tỉnh Bắc Ninh với hai nhà máy hiện đại sản xuất thiết bị điện cao thế và trung thế, chi nhánh tại Đà Nẵng và thành phố Hồ Chí Minh. Nhà máy sản xuất máy biến áp tại Việt Nam là một trong những nhà máy trọng tâm của Tập đoàn ABB trên toàn thế giới, có sản phẩm xuất khẩu đến các nước khu vực Châu Á Thái Bình Dương, phục vụ khách hàng từ Úc, New Zealand, Nhật Bản, và vươn xa sang khu vực Trung Đông và Nam Phi. Trong suốt chặng đường 20 năm, ABB Việt Nam đã và đang là đối tác xuất sắc và đáng tin cậy trong lĩnh vực công nghệ, cung cấp những giải pháp và dịch vụ chìa khóa trao tay trên thị trường. ABB Việt Nam đã tham gia thanh công vào một số dự án trọng điểm tại Việt Nam như Nhà máy Nhiệt điện Phú Mỹ (1996), Đường hầm Hải Vân (2005), Nhà máy Nhiệt điện Uông Bí (2007), Nhà máy Lọc dầu Dung Quất (2007), Nhà máy Thủy điện Trị An (2008), Dự án Mỏ Khoáng sản Núi Pháo (2012-2013), v.v..
Ban lãnh đạo
Chức vụ Họ và tên Tổng Giám đốc Jian Peng Fu
Hồ sơ lãnh đạo

Họ và tên Axel Kalt Chức vụ Tổng giám đốc Quê quán Đức
Quá trình học tập
.
Quá trình công tác
.
Vốn điều lệ
Bạn phải là thành viên để xem được thông tin QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Hệ số khả năng thanh toán hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Các chỉ số cụ thể của ngành G46
n = 271 m(ROA) = 201 m(ROE) = 738 Chưa có tin tức cho doanh nghiệp Chưa có lịch sử xếp hạng