Công ước Phòng Chống Tham Nhũng – Wikipedia Tiếng Việt

UNCAC
Công ước Liên Hợp Quốc về phòng chống tham nhũng
Được thông qua:31 tháng 10 năm 2003 bởi Đại hội đồng Liên Hợp Quốc
Có hiệu lực:14 tháng 12 năm 2005
Bắt đầu ký:9 tháng 12 năm 2003
Quốc gia ký:140 (các nước đã ký nhưng chưa phê chuẩn, màu xanh đậm trên hình)
Đã phê chuẩn:144 (tính tới 05 tháng 11 năm 2010, màu xanh nhạt trên hình) Màu xám: các nước không ký cũng không phê chuẩn
Website chính thức:United Nations Convention against Corruption

Công ước Liên Hợp Quốc phòng chống tham nhũng (tiếng Anh: United Nations Convention against Corruption; viết tắt: UNCAC) đã được thông qua tại Đại hội đồng Liên Hợp Quốc ngày 31 tháng 10 năm 2003 (Nghị quyết 58/4).

Để chống lại tham nhũng, công ước quy định những quy ước và chuẩn mực chung về các vấn đề chính bao gồm:

  • Công tác phòng chống
  • Hình sự hóa tội phạm tham nhũng
  • Thu hồi tài sản bị thất thoát
  • Hợp tác quốc tế và hỗ trợ kỹ thuật.

Điều 5 đến điều 14 của công ước quy định các biện pháp phòng chống tham nhũng bao gồm: Quy ước về chuẩn mực hành xử của cán bộ, viên chức nhà nước; cũng như các biện pháp bảo đảm sự độc lập của ngành Tư pháp, tiêu chí tuyển chọn cán bộ, viên chức và đấu thầu công khai các dự án, công trình; thúc đẩy tính minh bạch và truy cứu trách nhiệm trong việc quản lý tài chính công cộng và khu vực tư nhân; mở rộng sự tham gia của các tầng lớp dân chúng trong xã hội dân sự.[1]

Các hiệp ước bắt đầu có hiệu lực từ ngày 14 tháng 12 2005, sau khi hội đủ 30 quốc gia đầu tiên phê chuẩn.

Ký kết và phê chuẩn

[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến ngày 1 tháng 7 năm 2009, đã có 140 chữ ký phê chuẩn, chấp nhận, chấp thuận của 136 quốc gia.[2] Gần đây nhất là Việt Nam, Chủ tịch nước Nguyễn Minh Triết đã phê chuẩn Công ước này.[3]

Việt Nam

[sửa | sửa mã nguồn]

Chủ tịch nhà nước Nguyễn Minh Triết đã phê chuẩn Công ước này ngày 3 tháng 7 năm 2009.[3]

Theo phát biểu của điều phối viên thường trú LHQ John Hendra, lộ trình thực hiện công ước này tại Việt Nam có thể bao gồm những bước sau:

  • Nâng cao năng lực và áp dụng các chuẩn mực quốc tế liên quan tới chính sách phòng chống tham nhũng.
  • Chính phủ Việt Nam đề ra một "lộ trình minh bạch", trong đó quy định chi tiết khối lượng và mục tiêu cụ thể của kế hoạch phòng chống của các cơ quan chính phủ trong thời hạn cụ thể.
  • Mở rộng phạm vi tham gia phòng chống tham nhũng cho những đối tác ngoài khu vực nhà nước, bao gồm các cơ quan báo chí, các tổ chức xã hội...[3].

Xem thêm

[sửa | sửa mã nguồn]
  • Tổ chức Minh bạch Quốc tế
  • Ngày Quốc tế chống tham nhũng

Chú thích

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. ^ Toàn văn Công ước trong các ngôn ngữ: Tiếng Anh, tiếng Pháp, tiếng Ả Rập, tiếng Trung, tiếng Nga, và tiếng Tây Ban Nha
  2. ^ unodc.org
  3. ^ a b c "Phê chuẩn Công ước phòng chống tham nhũng". Bản gốc lưu trữ ngày 5 tháng 7 năm 2009. Truy cập ngày 4 tháng 7 năm 2009.
  • x
  • t
  • s
Tham nhũng
Tham nhũng trongcác lĩnh vực khác nhau
  • Tội phạm pháp nhân thương mại
  • Corruption in local government
  • Tham nhũng nhóm lợi ích
  • Police corruption
  • Tham nhũng chính trị
Đo lường tham nhũng
  • Chỉ số nhận thức tham nhũng
  • Economics of corruption
Hình thái hoặckhía cạnh tham nhũng
Chung
  • Baksheesh
  • Chợ đen / Chợ xám
  • Hối lộ
  • Collusion
  • Commercial bribery
  • Xung đột lợi ích
  • Công ty
    • Dummy
    • Ma
  • Thủ đoạn tín nhiệm
  • Biển thủ công quỹ
  • Extortion
  • Gian lận
  • Graft (politics)
  • Honest services fraud
  • Kickback
  • Match fixing
  • Rửa tiền
    • Cryptocurrency and crime
    • Hawala and crime
  • Noble cause corruption
  • Professional courtesy
  • Bê bối
  • Quỹ đen
  • Trốn thuế
  • Thiên đường thuế
    • Offshore investment
    • Trung tâm tài chính nước ngoài
Quốc gia
  • Chủ nghĩa bảo trợ
  • Coroneism
  • Chủ nghĩa tư bản thân hữu
  • Chủ nghĩa thân hữu
  • Elite capture
  • Nhà nước thất bại
  • Ghost soldiers
  • Chế độ đạo tặc
  • Mafia state
  • Chủ nghĩa gia đình trị
  • Chế độ tài phiệt
  • Political scandal
  • Lạm quyền điều tiết
  • Trục lợi
    • Rent-setting
  • State capture
  • State crime
Bầu cử
  • Ballot stuffing
  • Gian lận bầu cử
  • Election security
  • Gerrymandering
  • Vote pairing
  • Vote suppression
Đương đầuvới tham nhũng
Quốc tế
  • Toàn vẹn tài chính toàn cầu
  • Global Witness
  • Group of States Against Corruption
  • International Anti-Corruption Academy
  • Mo Ibrahim Foundation
  • Tổ chức Minh bạch Quốc tế
  • UNCAC Coalition of Civil Society Organisations
Quốc gia
  • Oficina Anticorrupción (Argentina)
  • Australian Criminal Intelligence Commission
  • Anti-Corruption Commission (Bangladesh) (Bangladesh)
  • Anti-corruption and Economic Malpractice Observatory (Burundi)
  • National Anti-Corruption Observatory (Cameroon)
  • Ủy ban Giám sát Nhà nước Trung Quốc (Trung Quốc)
    • Independent Commission Against Corruption (Hong Kong)
    • Commission Against Corruption (Macau)
  • USKOK (Croatia)
  • Fiji Independent Commission Against Corruption
  • Central Vigilance Commission (Ấn Độ)
  • KPK (Indonesia)
  • National Anti-Corruption Authority (Ý)
  • Corruption Prevention and Combating Bureau (Latvia)
  • Governance and Economic Management Assistance Program (Liberia)
  • Special Investigation Service of the Republic of Lithuania
  • BIANCO (Madagascar)
  • Malaysian Anti-Corruption Commission
  • Anti-Corruption Commission of Myanmar (Myanmar)
  • Independent Corrupt Practices Commission (Nigeria)
  • National Accountability Bureau (Pakistan)
  • Investigation Task Force Sweep (Papua New Guinea)
  • Central Anticorruption Bureau (Ba Lan)
  • Anti-Corruption General Directorate (Romania)
  • National Anticorruption Directorate (Romania)
  • Investigative Committee of Russia (Nga)
  • Sierra Leone Anti-corruption Commission
  • Corrupt Practices Investigation Bureau (Singapore)
  • Commission for the Prevention of Corruption of the Republic of Slovenia
  • Anti-Corruption and Civil Rights Commission (Hàn Quốc)
  • Servicio de Vigilancia Aduanera (Tây Ban Nha)
  • National Anti-Corruption Bureau of Ukraine (Ukraina)
  • Warioba Commission (Tanzania)
  • Ban Chỉ đạo Trung ương về phòng, chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực (Việt Nam)
Chống tham nhũng
Luật vàhành pháp
  • Citizen's Charter and Grievance Redressal Bill 2011 (đang chờ)
  • Foreign Corrupt Practices Act
  • Foreign Extortion Prevention Act
  • Freedom of information laws by country
  • The Lokpal and Lokayuktas Act, 2013
  • UK Bribery Act of 2010
  • Bảo vệ người tố giác
Văn bản vànỗ lực quốc tế
  • Công ước chống tham nhũng liên Mỹ
  • International asset recovery
  • International Association of Anti-Corruption Authorities
  • OECD Anti-Bribery Convention
  • Công ước phòng chống tham nhũng
Biểu tìnhphản đối
  • 2011 Azerbaijani protests
  • 2011 Indian anti-corruption movement
  • 2012 Indian anti-corruption movement
  • Anti-austerity movement in Spain
  • Movement for Peace with Justice and Dignity
  • Russian anti-corruption campaign
  • Yo Soy 132
  • 2017–2019 Romanian protests
  • 2017–2018 Russian protests

Liên kết ngoài

[sửa | sửa mã nguồn]
  • (bằng tiếng Anh)United Nations Convention against Corruption website
  • (bằng tiếng Anh)UN Convention against Corruption gets go-ahead during Summit treaty event
  • (bằng tiếng Anh)UNCAC Theme page Lưu trữ ngày 9 tháng 3 năm 2007 tại Wayback Machine at the Anti-Corruption Resource Centre (U4)
  • (bằng tiếng Việt) Chiến lược phòng, chống tham nhũng đến năm 2020
  • x
  • t
  • s
 Liên Hợp Quốc
  • António Guterres, Tổng Thư ký
  • Amina J. Mohammed, Phó Tổng Thư ký
  • Miroslav Lajčák, Chủ tịch Đại Hội đồng
Hệ thống Liên Hợp Quốc
Hiến chương LHQ
  • Phần mở đầu
Các cơ quan chủ chốt
  • Đại Hội đồng
    • Chủ tịch
  • Hội đồng Bảo an
    • Thành viên
  • Hội đồng Kinh tế và Xã hội
  • Ban Thư ký
    • Tổng Thư ký
    • Phó Tổng Thư ký
    • Cấp dưới Tổng Thư ký
  • Tòa án Công lý Quốc tế
    • Đạo luật
  • Hội đồng Quản thác
Các chương trình và các cơ quan chuyên trách
  • FAO
  • ICAO
  • IFAD
  • ILO
  • IMO
  • ITC
  • IPCC
  • IAEA
  • UNIDO
  • ITU
  • UNAIDS
  • SCSL
  • UNCTAD
  • UNCITRAL
  • UNCDF
  • UNDAF
  • UNDG
  • UNDP
  • UNDPI
  • UNDPKO
    • Gìn giữ hòa bình
  • UNEP
    • OzonAction
    • UNEP/GRID-Arendal
  • UNESCO
  • UNFIP
  • UNFPA
  • UN-HABITAT
  • OHCHR
  • UNHCR
  • UNHRC
  • UNICEF
  • UNICRI
  • UNIDIR
  • UNITAR
  • UN-Đại dương
  • UNOCHA
  • UNODC
  • UNOPS
  • UNOSAT
  • UNRISD
  • UNRWA
  • UNU
    • UNU-OP
    • UNU-CRIS
  • UNV
  • Phụ nữ Liên Hợp Quốc
  • UNWTO
  • UPU
  • WFP
  • WHO
  • WIPO
  • WMO
Các văn phòng chính
  • New York (trụ sở)
  • Genève
  • Nairobi
  • Viên
  • Tổ chức Liên Hợp Quốc theo vị trí
Cờ của Liên Hợp Quốc
Thành viên và Quan sát viên
  • Thành viên
  • Thành viên ban đầu
    • Thành viên Hội đồng Bảo an
  • Quan sát viên
Lịch sử
  • Hội Quốc Liên
  • Bốn Cảnh sát
  • Tuyên bố Liên Hợp Quốc
  • sứ mệnh gìn giữ hòa bình
    • Lịch sử
    • Thời gian
  • Sự mở rộng
Nghị quyết
  • Hội đồng Bảo an phủ quyết
  • Đại Hội đồng
    • lần thứ 66
    • lần thứ 66
  • Nghị quyết Hội đồng Bảo an
    • Cyprus
    • Iran
    • Iraq
    • Israel
    • Lebanon
    • Nagorno-Karabakh
    • Bắc Triều Tiên
    • Palestine
    • Syria
    • Tây Sahara
Bầu cử
  • Tổng Thư Ký (2006
  • 2016)
  • Tòa án Công lý Quốc tế 2011
  • Chủ tịch Đại Hội đồng (2012
  • 2016)
  • Hội đồng Bảo an (2015
  • 2016)
Các chủ đề liên quan
  • Hệ thống Bretton Woods
  • Hiệp ước không phổ biến vũ khí hạt nhân
  • Chỉ trích
  • Sáng kiến Thống nhất
  • Cờ
    • Cờ Danh dự
  • Sáng kiến ​​Bốn Quốc gia
  • Hiệp ước Toàn cầu của Liên Hợp Quốc
  • ICC
  • Năm Quốc tế
  • Giấy thông hành
  • Ủy ban Tham mưu Quân sự
  • Ngôn ngữ chính thức
  • Tổ chức Cấm Vũ khí Hóa học
  • Gìn giữ hòa bình
  • Ngày Liên Hợp Quốc
  • Tuyên ngôn Quốc tế Nhân quyền
  • Tuyên bố Thiên niên kỷ
    • Hội nghị
    • Mục tiêu Phát triển
  • Quyền phủ quyết của Hội đồng Bảo an
  • Cải tổ
    • Cải tổ Hội đồng Bảo an
  • Bộ sưu tập Nghệ thuật
  • Khu tưởng niệm Liên Hợp Quốc Hàn Quốc
Khác
  • Đề cương
  • Phim truyền hình Liên Hợp Quốc (1964–1966)
  • Trong văn hóa
  • Thể loại Thể loại
  • Cổng thông tin Chủ đề

Từ khóa » Chống Tham Nhũng Tiếng Anh Là Gì