"Công Văn" Trong Tiếng Anh: Định Nghĩa, Ví Dụ - StudyTiengAnh

  • Học Tiếng Anh Qua Phim
  • Privacy Policy
  • Liên hệ
  • DANH MỤC
      • TỪ VỰNG TIẾNG ANH
      • Từ vựng tiếng anh thông dụng5000 Từ
      • Từ vựng tiếng anh theo chủ đề2500 Từ
      • Từ vựng luyện thi TOEIC600 Từ
      • Từ vựng luyện thi SAT800 Từ
      • Từ vựng luyện thi IELTS800 Từ
      • Từ vựng luyện thi TOEFL800 Từ
      • Từ vựng luyện thi Đại Học - Cao ĐẳngUpdating
      • ĐỀ THI TIẾNG ANH
      • Đề thi thpt quốc gia48 đề
      • Đề thi TOEIC20 đề
      • Đề thi Violympic
      • Đề thi IOE
      • LUYỆN NÓI TIẾNG ANH
      • Luyện nói tiếng anh theo cấu trúc880 câu
      • Luyện nói tiếng anh theo chủ đề170 câu
      • Luyện nói tiếng anh theo từ vựng50.000 câu
      • IDIOM tiếng anhUpdating
      • TIẾNG ANH HÀNG NGÀY
      • Tiếng anh qua tin tức
      • Tiếng anh qua phim99.000 VNĐ
      • Tiếng anh qua bài hát
      • NGỮ PHÁP TIẾNG ANH
      • Ngữ pháp tiếng anh cơ bản50 chủ điểm
      • Ngữ pháp tiếng anh giao tiếp134 chủ điểm
      • Ngữ pháp tiếng anh ôn thi đại học27 chủ điểm
      • 12 thì trong tiếng anh12 Thì
      • TIẾNG ANH GIAO TIẾP
      • Tiếng anh giao tiếp beginner
      • Tiếng anh giao tiếp elementary
      • LUYỆN NGHE TIẾNG ANH
      • Luyện nghe hội thoại tiếng anh101 bài
      • Luyện nghe tiếng anh theo chủ đề438 bài
      • Luyện nghe đoạn văn tiếng anh569 bài
      • TIẾNG ANH THEO LỚP
      • Tiếng anh lớp 1
      • Tiếng anh lớp 2
      • Tiếng anh lớp 3
      • Tiếng anh lớp 4
      • Tiếng anh lớp 5
  • | PHƯƠNG PHÁP
  • | NẠP VIP
  • Đăng ký
  • Đăng nhập
"Công văn" trong tiếng anh: Định nghĩa, ví dụ

Trong hành chính nhân sự, bạn có biết nghĩa của từ công văn trong tiếng anh là gì không !? Hãy cùng tìm hiểu qua bài viết dưới đây cùng với StudyTiengAnh hé.

CÔNG VĂN TIẾNG ANH LÀ GÌ ?

Missive  (n)

 

■ Phát âm: /ˈmɪs.ɪv/

■ Nghĩa tiếng việt: Công văn

■ Nghĩa tiếng anh: an official, formal, or long letter:

 

công văn tiếng anh là gì

( Nghĩa của từ công văn trong tiếng anh)

 

TỪ ĐỒNG NGHĨA

express, referendum, desk, pen and ink

VÍ DỤ VỀ TỪ CÔNG VĂN TRONG TIẾNG ANH

  • Cô ta đưa cho Nam một công văn, yêu cầu anh ấy phải phá bỏ mảnh vườn.
  • She gave Nam a citation saying that he had to remove his garden.
  •  
  • Hoa sẽ phác thảo công văn.
  • Hoa will draft outadis patch.
  •  
  • Hãy gửi công văn cho cô ấy
  • Send a runner down to her office, bring her here
  •  
  • Anh ta đang trên đường đến pháo đài William và mang công văn
  • He go to Fort William and bearing dispatches
  •  
  • Công văn xuất quan.
  • Special passes.
  •  
  • Một lá cờ cũng có thể xuất hiện các tấm giấy phép ô tô, trên tem bưu chính, hoặc các mặt hàng khác do chính phủ sản xuất....
  • A flag might also appear on automobile license plates, postage stamps or other government-produced items.  
  • 4 cảnh sát tuần tra cao tốc đã nhận ra Jimmy dựa vào công văn ta đã gởi.
  • 4 highway patrol officers recognized Jimmy From the bulletin we sent out.
  •  
  • ICA chặn được công văn gửi đến Tom từ New York.
  • ICA  intercepted a dispatch to the Tom from New York.
  •  
  • Hoa đã nhận công văn dành cho Nam.
  • Hoa intercepted this dispatch intended for Nam.
  •  
  • Nữ hoàng Victoria gửi Thống chế Tom 3 công văn mật mã.
  • Queen Victoria sends Tom three coded missives.
  •  
  • Giờ Linh sẽ biết công văn đã không được gửi.
  • By now, Linh would know her dispatch did not get through.
  • Bà có muốn người của tôi đề xuất một công văn để lấy thông tin không?
  • You want my scouts to initiate an official request for information?
  •  
  • Chẳng bao lâu sau Linh được giao cho công việc trực điện thoại, công việc đem lại cho tôi nhiều mãn nguyện, còn Esther làm công việc văn phòng.
  • Linh were soon involved in the telephone switchboard, which gave her much satisfaction, while Esther was operating office work.
  •  
  • công việc chuyên môn, công việc văn phòng.
  • professional knowledge work, white collar.
  •  
  • Nếu đã quen thuộc với công việc văn phòng, có lẽ cô ấy sẽ thấy sợ những công việc chân tay.
  • If she has grown accustomed to a white-collar job, doing physical work may appear daunting.
  •  
  • Cô ấy rất vui vì Nam có lại được công việc ở văn phòng công tố quận.
  • She is really glad Nam got your job back at the DA's office.  
  • Nhưng trước khi lên đường, Nam được Jimmy ở Bê-tên Brooklyn huấn luyện cho chút ít về công việc văn phòng.
  • But before Nam left, Nam had the benefit of some good office training from Jimmy  at Brooklyn Bethel.
  •  
  • Nhiều sinh viên buộc phải làm công việc  trong các cửa hàng thức ăn nhanh hoặc công việc văn phòng.
  • Many end up working in fast-food restaurants or in clerical positions.
  •  
  • Người chủ cũ đã đề nghị một công việc dọn dẹp có lương khá cao, nhưng Hoa chọn việc văn phòng để có thể dành nhiều thời gian hơn với Lan và ở nhà với con bé sau khi cháu đi học về.
  • A former employer offered me a good cleaning work , but Hoa preferred to do office job so that she could spend more time with Lan and be with her when her school day ended.
  •  
  • nếu Lan và Nam làm những công việc văn phòng, như Linh.
  • if Lan and Nam have desk jobs, like Linh.
  •  
  • Họ đã biết, họ xem nó như là công việc văn phòng.
  • They know, they sold this as an office job.
  •  
  • Tại đây, Tuyết giao cho Nam công việc văn phòng với chỉ thị là học cách điều hành trong tất cả các ban / ngành.
  • There Tuyet assigned Nam to the office, with instructions to learn the work flow in all departments.
  •  
  • Năm 19 tuổi, anh ta nói bài diễn văn công cộng đầu tiên.
  • At 19 years of age, he gave his first public talk.
  •  
  • Chưa đầy ba năm, nhóm nhỏ ở Escondida trở thành một hội thánh với 30 người công bố, và số người trung bình đến nghe bài diễn văn công cộng hàng tuần là 115 người.
  • In less than three years, the group in Escondida became a congregation of 30, with an average meeting attendance of 115 at the weekly public talk.

 

Trên đây là nghĩa của từ công văn trong tiếng anh. Chúc bạn học tốt.

Lê Quyên

HỌC TIẾNG ANH QUA 5000 PHIM SONG NGỮ

Khám phá ngay !
    3 Trang Web Luyện Nghe Tiếng Anh hiệu quả tại nhà ai cũng nên biết !
  • "Văn Minh" trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
  • Oát kế dùng để đo đại lượng gì?
  • Cấu trúc và cách dùng in order to trong tiếng anh
  • “Đánh giá” trong tiếng Anh: Định nghĩa, ví dụ
  • "Hình Tròn" trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
  • Những cách thả thính Crush lợi hại qua tin nhắn
  • Thành ngữ "What will be will be" là gì trong tiếng Anh
  • "Theo Thứ Tự" Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ.
  • Tất cả
  • Blog
  • Tin Tức
  • Bài Giảng
Cách Sao Chép Tất Cả URL Từ Các Tab Đang Mở Trong Google Chrome09/04/2025Top kiểu soái tóc đẹp cho bé trai hottrend31/05/2023Văn mẫu cảm nhận đây thôn vĩ dạ hay nhất30/05/2023Cách tính điểm xét học bạ xét tuyển đại học 202330/05/2023Luyện tập đóng vai nhân vật ông hai kể lại chuyện làng30/05/2023Hướng dẫn vẽ con vật đơn giản đáng yêu cho bé28/05/2023Cách làm bài văn nghị luận đạt điểm cao trong các kỳ thi28/05/202314/2 là ngày gì ai tặng quà cho ai? Có thể bạn chưa biết28/05/2023Gợi ý đặt tên con trai theo ý nghĩa hay nhất28/05/2023Những tác dụng của dấu phẩy có thể bạn chưa biết28/05/2023 Cách Sao Chép Tất Cả URL Từ Các Tab Đang Mở Trong Google Chrome09/04/2025Top kiểu soái tóc đẹp cho bé trai hottrend31/05/2023Văn mẫu cảm nhận đây thôn vĩ dạ hay nhất30/05/2023Cách tính điểm xét học bạ xét tuyển đại học 202330/05/2023Luyện tập đóng vai nhân vật ông hai kể lại chuyện làng30/05/2023Hướng dẫn vẽ con vật đơn giản đáng yêu cho bé28/05/2023Cách làm bài văn nghị luận đạt điểm cao trong các kỳ thi28/05/202314/2 là ngày gì ai tặng quà cho ai? Có thể bạn chưa biết28/05/2023Gợi ý đặt tên con trai theo ý nghĩa hay nhất28/05/2023Những tác dụng của dấu phẩy có thể bạn chưa biết28/05/2023 [Soạn văn 11] Bài Đây Thôn Vĩ Dạ ( Hàn Mặc Tử ) Ngắn và chi tiết nhất26/01/2023Tổng hợp hình nền game Free Fire (FF) siêu ngầu tải về điện thoại18/01/2023Sưu tầm ảnh cầu thủ Ronaldo bóng đá siêu đẹp làm hình nền18/01/2023Những câu tục ngữ, thành ngữ hay về cuộc sống17/01/2023Chơi chữ là gì, kể tên các lối chơi chữ thường gặp (Ngữ Văn 7)17/01/2023Tổng hợp những câu danh ngôn hay về cuộc sống ý nghĩa17/01/2023Những Caption hay về cuộc sống ngắn gọn và ý nghĩa17/01/202399+ stt cuộc sống an nhiên bình yên cho bạn17/01/2023Sưu tầm những bài viết hay về cuộc sống ngắn17/01/2023[Sưu Tầm] Những câu nói hay và hài hước về cuộc sống đăng Facebook04/01/2023 Copyright © 2017
  • Giới thiệu
  • Điều khoản
  • FAQs
  • Liên hệ
  • Đăng nhập
Đăng nhập Đăng nhập qua Google+

Click để đăng nhập thông qua tài khoản gmail của bạn

Đăng ký Họ và tên *: Email *: Mật khẩu *: Xác nhận *: Số ĐT: Đã đọc và chấp nhận các điều khoản Đăng nhập qua Google+ Trả lời Nội dung:

Từ khóa » Số Công Văn Tiếng Anh Là Gì