Cồng Vảy ốc – Wikipedia Tiếng Việt
| Calophyllum tetrapterum | |
|---|---|
| Tình trạng bảo tồn | |
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Plantae |
| (không phân hạng) | Angiospermae |
| (không phân hạng) | Eudicots |
| (không phân hạng) | Rosids |
| Bộ (ordo) | Malpighiales |
| Họ (familia) | Calophyllaceae |
| Chi (genus) | Calophyllum |
| Loài (species) | C. tetrapterum |
| Danh pháp hai phần | |
| Calophyllum tetrapterumMiq. | |
Cồng vảy ốc hay cồng cành vuông (danh pháp hai phần: Calophyllum tetrapterum) là một loài thực vật có hoa trước đây xếp trong họ Bứa (Clusiaceae). Hệ thống APG III năm 2009 tách các loài trong chi Calophyllum xếp vào họ mới lập gọi là họ Cồng (Calophyllaceae).
Loài này có ở Brunei, Campuchia, Ấn Độ, Indonesia, Malaysia, Singapore, Thái Lan, và Việt Nam.
Tại Việt Nam, loài này phân bố ở Phú Quốc.[1]
Đặc điểm
[sửa | sửa mã nguồn]Cây gỗ trung bình, cao từ 15 m đến 20 m, đường kính 30 cm đến 35 cm, mọc trong rừng. Gỗ màu đỏ và bền.[1]
Chú thích
[sửa | sửa mã nguồn]- ^ a b Nguyễn Tiến Bân (chủ biên) (2003). Danh lục các loài thực vật Việt Nam. Tập II. Hà Nội: Nhà xuất bản Nông nghiệp. tr. 363.
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- World Conservation Monitoring Centre 1998. Calophyllum tetrapterum. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Truy cập 20 tháng 7 năm 2007.
Bài viết Họ Cồng này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn. |
- x
- t
- s
Từ khóa » Gỗ Vẩy ốc
-
Cây Vẩy ốc: Ý Nghĩa, Hình ảnh, Cách Trồng, Chăm Sóc Tại Nhà
-
Cây Vẩy ốc - Cây Cảnh Hải Phòng
-
Ý Nghĩa Và Công Dụng Cây Thằn Lằn (cây Vảy ốc)
-
Bí Quyết Trồng Và Chăm Sóc Cây Vảy Ốc (cây Thằn Lằn)
-
Cây Vảy ốc - Green Garden
-
Cây Vẩy ốc ,thiết Kế Sân Vườn ,
-
CÂY VẢY ỐC - Mua Bán Cây Công Trình
-
Cây Thằn Lằn (cây Vẩy ốc): đặc điểm, Tác Dụng, Cách Trồng Phát Triển ...
-
Cây Vẩy Ốc Cẩm Thạch - Xanh Decor
-
Bảng Phân Loại Nhóm Gỗ Theo Tiêu Chuẩn Việt Nam
-
Vẻ đẹp Cổ Kính Của Cây Vẩy ốc ( Thằn Lằn Bò )
-
Ốc Cấy Gỗ Chất Lượng, Siêu Rẻ, Ship Cod Tận Nhà
-
Cây Vẩy ốc - Cây Thằn Lằn Bán Tường - Hongcaycanh