Convert Giữa Các Hệ Chữ Nhật Với Gem Mojinizer - Viblo
Có thể bạn quan tâm
Mojinizer **Nguồn:** https://github.com/ikayzo/mojinizer - Gem giúp chuyển đổi giữa các hệ chữ Hiragana, Katakana, Romaji. - Chuyển đổi giữa các kiểu input Zenkaku và Hankaku.
1. Cài đặt
gem 'mojinizer'2. Sử dụng
Các method được sử dụng để convert và detect đã được thêm vào class String sau khi cài đặt gem. Do đó, ta có thể gọi thông qua String object's method.
Conversation
- Hirakana/Katakana -> Romaji:
- Katakana/Romaji -> Hiragana:
- Hiragana/Romaji -> Katakana:
- Hiragana <-> Katakana
- Chuyển đổi giữa kiểu Hankaku <-> Zenkaku:
Detection method
Các hàm detection giúp kiểm tra chuỗi truyền vào thuộc kiểu Hiragana, Katakana, ... trả về giá trị true, false.
- Toàn bộ chuỗi là kiểu Hiragana/Katakana ?
- Với detection method có thể áp dụng kiểm tra kiểu Kanji.
- Kiểu Hankaku/Zenkaku/ASCII zenkaku.
- Toàn bộ chuỗi có là chữ Nhật?
- Check nội dung bên trong chuỗi có tồn tại kiểu Kana, Zenkaku, ... hay không. Trả về true, false.
3. Demo
- Giả sử:
- Ta có thông tin được crawler từ nhiều nguồn khác nhau.
- Vì có khả năng xảy ra trùng lặp nên cần so sánh các thông tin.
- Vì cùng 1 thông tin nhưng sử dụng khác kiểu chữ sẽ không thể so sánh chính xác được.
- Yêu cầu xử lý trước khi so sánh:
- Thống nhất chữ hoa chữ thường => chữ hoa.
- Thống nhất kiểu chữ sang Hiragana.
- Thống nhất sử dụng kiểu input Zenkaku.
Nhưng vì khi nhập liệu sử dụng kiểu chữ và input khác nhau, nên khi ta so sánh sự trùng lặp sẽ bị bỏ sót.
"シー・コネクト" == "しー・こねくと" #false "dPARK" == "dPark" #falseXử lý dữ liệu:
def crawler ... return name_array end def convert_name name_array = crawler name_array.each do |name| name = name.mb_chars.upcase.to_s name = name.hiragana unless name.hiragana? name = name.han_to_zen unless name.zenkaku? @convert_array << name unless new_array.include? name end endKết quả sau khi xử lý và so sánh:
| Name_array | Convert_array | |
|---|---|---|
| シー・コネクト | => | しー・こねくと |
| イー・スピリット | => | いー・すぴりっと |
| ポリゴン・ピクチュアズ | => | ぽりごん・ぴくちゅあず |
| dPARK | => | DPARK |
| アイノグラフィックス | => | あいのぐらふぃっくす |
| dPark | => | DPARK (trùng lặp-loại) |
| アンビション | => | あんびしょん |
| しー・こねくと | => | しー・こねくと (trùng lặp-loại) |
Từ khóa » đổi Zenkaku
-
Chuyển đổi Zenkaku Sang Hankaku Và Ngược Lại Trong Bộ Gõ Tiếng ...
-
Xu Hướng 7/2022 # Chuyển Đổi Zenkaku Sang Hankaku Và Ngược ...
-
Chuyển Chữ Khổ Rộng (全角 Zenkaku) Và Chữ Khổ Hẹp (半角 Hankaku)
-
Xem Nhiều 7/2022 # Chuyển Đổi Zenkaku Sang Hankaku Và ...
-
Zenkaku (toàn Chiều Rộng), Hankaku (nửa Chiều Rộng) Trong Tiếng ...
-
Đề Xuất 7/2022 # Chuyển Đổi Zenkaku Sang Hankaku Và Ngược ...
-
- 毎日楽しく!!!
-
Hướng Dẫn Cách Thông Báo Chuyển Chỗ Làm Mới Lên Nyukan Online
-
Convert Full-width <--> Half-width - Calculator Site
-
Bộ Gõ Tiếng Nhật: Có Nên Dùng Hàm Chuyển đổi Zenkaku-hankaku ...
-
Một Số Kiểu Regex Cho Tiếng Nhật Thường được Sử Dụng
-
全角và半角 : Nhập Thông Tin Trên Trang Web Nhật
-
Bài Viết Xem Nhiều Trên Website Từ TOP ...