Cooking - English Rainbow

englishrainbow.com
Trang chủ - Diễn đàn - Từ vựng - Bài tập - Trò chơi - Sưu tầm - Tìm kiếm - Thành viên - Liên hệ - English

Forgot PW/Quen mat ma - Register/Ghi danh

Diễn Đàn Những chủ đề mới nhất Những góp ý mới nhất Những chủ đề chưa góp ý

Truyện cổ tích Trò chơi chữ Học từ vựng

(search by nick)

Forum > Phương pháp học tiếng Anh >> Cooking

Bấm vào đây để góp ý kiến

Post by: mtbha member ID 14459 Date: 01/20/2007

Cooking profile - trang ca nhan posts - bai da dang edit -sua doi, thay doi post reply - goy y kien Sự chỉ dẫn của bạn Lovelycat tui chuyển bài post Những dồ dùng từ tiếng Anh wuà tiếng ViệtNam .Những từ làm bếp trong tiếng anh từ A/B/C &&& Vật liệu nấu ăn bằng Anh-Việt ngữ Gia vị *~~A _ Alum : phèn chua _ Ammodium bicarbonate : bột khai _ Annatto or annatto seeds : hột điều màu _ Allspice : hột tiêu Jamaica ( hạt của một cây thuộc họ Sim ) _ Anchovy paste : mắm nêm _ Artificical sweetener : đường hóa học , chất ngọt giả _ A clove of garlic : tép tỏi _ Ash : tro *~~B _ Barm : men ( rượu ) _ Backing powder : bột nổi _ Bean paste : tương đậu _ Bread crumps : bánh mì vụn _ Borax : hàn the _ Bay : cây nguyệt quế _ Bean sprout : giá _ Bean curd sheete : tàu hũ ki _ Brown sugar : đường vàng _ Beurre ( Fr ) / butter ( E ) : bơ _ Black pepper : tiêu đen _ Buld : củ ( hành , tỏi … ) _ Barley sugar : kẹo mạch nha _ Baking powder : bột nổi _ Baking soda : bột soda _ Bay Leaves : lá thơm _ Black moss : tóc tiên *~~C _ Cinammon : quế _ Clove : đinh hương _ Cheese / fromage ( Fr ) : phô mai , phó mát _Chilli ( US ) / Chilli sauce ( EN ) : tương ớt _ Chilli powder : ớt bột _ Chilli oil : dầu ớt _ Chilli paste : ớt sa_tế _ Cayenne : ớt bột nguyên chất _ Cream : kem _ Curry powder : bột cà ri _ Cummin : thì là Ai Câp _ Coriander / Cilantro : ngò _ Coriander seeds : hột ngò _ Chives : hẹ _ Caramel : nước đường thắng vàng _ Cardamom : bột đậu khấu _ Cooking cream : kem nấu _ Cornstars thickener / Cornflour thickener : bột bắp _ Coconut milk / coconut cream : nước cốt dừa _ Coconut juice : nước dừa _ Coconut meat : cơm dừa _ Candied coconut : mứt dừa _ Coarse salt : muối hột _ Chopped lemon goass : xả băm _ Citronella : xả trắng _ Chinese parky : ngò tàu _ Cashew : hạt điều ăn _ Cashew apple : cuống điều _ Cinamon bark : vỏ cây quế _ Cummin : ti ểu h ồi _ Chan pei : trần bì / vỏ quýt khô _ Colouring : phẩm màu ăn (còn tiếp sưu tầm by mtbha) góp ý kiến
Reply: mtbha member REF: 90014 Date: 01/20/2007 profile - trang ca nhan posts - bai da dang edit - sua bai, thay doi post reply - goy y kien, dang bai Tiếp theo ***D _ Dates : chà là _ Dried orange peel : vỏ cam _ Dried mandarin peel / tangerine peel : v ỏ quýt _ Dried lime peel : v ỏ chanh _ Dried Lily Flower : kim châm _ Dried Sea Weed : thổ tai / phổ tai _ Dills : Thì là hay thìa là ***E _ Eggplant : cà tím _ Elsholtzia : rau kinh giới _ Extract pandan flavour : dầu lá dứa ***F _ Flour : bột _ Floating enhydra : rau ôm _ Fish sauce : nước mắm _ Fenugreek : cỏ cà _ri ( loại cỏ này có mùi thơm dùng để chế cari ) _ Five_ spice seasoning : ngũ vị hương _ Fennel seeds : tiểu hồi _ Fresh milk : sữa tươi _ Ferment cold cooked rice : mẻ red cabbage : cải tía ==> head cabbage : bắp cải ==> chinese cabbage : cải thìa , cải thảo ==> field cabbage : cải bẹ _ Capsicum : trái ớt _ Carambola : trái khế _ Carrot : cà rốt _ Cassava : cây sắn _ Catawissa : hành ta _ Cauliflower : bông cải _ Celery : rau cần tây _ Centella : rau má _ Chayote : su su _ Colza : cải dầu _ Coriander : rau mùi _ Corn : bắp _ Cucumber : dưa leo _ Cresson ( Fr ) / watercress : salad soong _ Courgette / zucchini ( US ) : bí đao xanh _ Curly endive : xà lách dúm _ Chestnut : hạt dẻ _ Cassava root: Khoai mì ***E _ Edible yam : khoai từ _ Eggplant : cà tím _ Endive : rau diếp quăn _ Elshotzia : rau kinh giới (còn tiếp)
Reply: mtbha member REF: 90015 Date: 01/20/2007 profile - trang ca nhan posts - bai da dang edit - sua bai, thay doi post reply - goy y kien, dang bai Cooking Class ***Tiếp theo......... @@*G _ Gherkin : dưa chuột xanh nhỏ để ngâm giấm _ Gracilaria : rau câu _ Green bean : đậu xanh _ Green onion : hành lá _ Gatangal : riềng _ Green asparagus : măng tây _ Gai Lan: cải làn _ Gai choy / mustard greens: cải đắng (dùng để muối dưa) @@*H _ Heleocharis : củ năng , mã thầy @@*J _ Jackfruit : trái mít @*K _ Kohlrabi : su hào _ Knotgrass : rau răm @*M _ Mint leaves : rau thơm , húng lủi _ Mushroom : nấm _ Mustard : cải cay _ Maize / corn ( US ) : bắp _ Malabar spinach : rau mồng tơi _ Mung bean: đậu xanh @*N _ Neptunia : rau nhút @*L _ Laminaria : rau bẹ _ Leek : củ kiệu _ Letture : rau diếp ===> ice berg lettuce : xà lách búp ===> cos / romaine ( US ) : cây xà lách _ Lady’s finger / okra : đậu bắp _ Lotus root: ngó sen @*O _ Onion : hành củ , hành tây _ Oppositifolius yam : khoai mì _ Orache : rau lê _ Oriental canna : dong riềng @*P _ Parsley : rau cần _ Pea : đậu Hòa Lan _ Potato : khoai tây _ Pumpkin : bí đỏ , bí rợ _ Pumpkin buds: rau bí _ Polygonum : rau răm _ Perilla leaf: lá tía tô (vẵn còn tiếp)
Reply: mtbha member REF: 90016 Date: 01/20/2007 profile - trang ca nhan posts - bai da dang edit - sua bai, thay doi post reply - goy y kien, dang bai @.G _ Grape : nho _ Grape fruit / grape pomelo : bưởi _ Green apricot : trái mơ xanh _ Guava : ổi @.H _ Honeydew melon : dưa xanh @.K _ King orange/ jimbo orange : cam sành _ Kumquat : trái tắc , quýt @.L _ Lemon : chanh vỏ vàng _ Lime : chanh vỏ xanh _ Lichee : trái vải _ Longan : trái nhãn @.M _ Mandarin / tangerine : quýt _ Mango : xoài _ Mangosteen : măng cụt _ Melon : dưa tây _ Muskmelon : dưa tây thơm @.O _ Olive : trái o-liu _ Orange : cam @.P _ Papaw / papaya : đu đủ _ Peach : đào _ Pear : lê _ Persimmon : trái hồng _ Pineapple : thơm , dứa _ Plum : mận _ Pomegranate: lựu _ Plantain : chuối sáp - Patèque : dưa hấu @.R _ Rambutan : chôm chôm _ Raspberry : quả mâm xôi , dâu rừng @.S _ Sapodilla : hồng xiêm , xabôchê _ Sour apples : táo chua (vì còn xanh ) _ Strawberry : dâu _ Strawberry papaya : đu đủ tía _ Sugarcane : mía _ Sweet orange : cam đường _ Star fruit : khế @.com Để mai post tiếp bi giờ buồn ngủ wuà rồi đi ngủ đây byeeeeeeee
Reply: mtbha member REF: 90017 Date: 01/20/2007 profile - trang ca nhan posts - bai da dang edit - sua bai, thay doi post reply - goy y kien, dang bai Reply: lovelycat member REF: 89998 Date: 01/19/2007 Bài này rất hay.Bạn có thể post ở bên phần "Phương pháp học tiếng Anh", bài Phương pháp mới: Vừa học nấu ăn vừa học tiếng anh góp ý cho bài của mình thêm phong phú và mọi người cũng dễ tìm đọc hơn.Thanks a lot
Reply: mtbha member REF: 90018 Date: 01/20/2007 profile - trang ca nhan posts - bai da dang edit - sua bai, thay doi post reply - goy y kien, dang bai ***Thuỷ hải sản *A: _ Abalone (US ) : bào ngư _ Anabas : cá rô _ Asian catfish : cá tra _ Ablen : cá vảy bạc ( họ cá chép ) _ Acaleph : sứa _ Albacore : cá ngừ _ Apron : yếm cua _ Ark shell : sò lông *B= _ Bango : cá măng _ Butterfish : cá chim _ Barbel : cá râu ( họ cá chép ở Châu Âu ) _ Beaver : con hải ly _ Bivalve : sò , hến , nghêu ( loại 2 vỏ úp vào nhau ) _ Bloodworm : con lăng quăng đỏ _ Blubber : mỡ cá voi _ Bonito : cá ngừ _ Blue legged prawn : tôm càng xanh _ Blood coackle : sò huyết *C= _ Carp : cá chép _ Catfish : cá trê _ Clam : con trai , sò _ Climbing perch : cá rô _ Cod : cá tuyết , cá moruy _ Crab : cua _ Crawfish / crayfish : tôm nước ngọt _ Coral : trứng tôm hùm _ Crucian carp : cá giếc _ Cuttlefish : mực ống _ Carp : cá chép _ Cockle : sò *D= _ Dugong : cá nược ( thuộc bộ lợn biển ) *E= _ Eel : con lươn _ Eacargot : ốc
Reply: mtbha member REF: 90020 Date: 01/20/2007 profile - trang ca nhan posts - bai da dang edit - sua bai, thay doi post reply - goy y kien, dang bai ~~F _ Fiddler carb : ba khía _ Flounder : cá lờn bơn _ Flying fish : cá chuồn _ Fresh – water crab : cua đồng , cua nước ngọt _ Fry (n) : cá hồi 2 năm , cá bột ~~G _ Goatfish : cá phèn _ Goby : cá bống _ Glupper : cá mú _ Gourami : cá sặc _ Gaper : con hến _ Grass carp : cá trẵm cỏ ~~H _ Horse mackerel : cá ngựa _ Hepatopancreas : gạch cua _ Hard shell crab : cua vỏ cứng _ Horse mussel : dòm _ Hemibagrus : cá lăng ~~J _ Jellyfish : sứa ~~L _ Lizardfish : cá mối _ Loach : cá chạch _ Lobster : tôm hùm _ Long – jawed anchovy : cá cơm ~~M _ Mackerel : cá thu _ Macropodus : cá lia thia _ Meagre crab : cua nước _ Milkfish : cá măng _ Mullet : cá đối _ Mantis prawn : tôm tích _ Mussel : trai , vẹm , chem chép ~~O _ Oyster : sò , hào _ Octopus : bạch tuộc ~~P _ Pink salmon : cá hồi nhỏ _ Praw : tôm he _ Puffer : cá nóc _ Pincers / claws : càng cua _ Prawn : loại tôm lớn ~~R _ Ray : cá đuối _ Rock ( US ) / spiny lobster : tôm hùm có gai _ Roe : trứng cá ~~S _ Salmon : cá hồi _ Sawfish : cá đao _ Scad : cá nục _ Sea carb : cua biển _ Shadder crab : cua bấy , cua đẻ _ Soft shell carb : cua lột _ Swimming carb : ghẹ _ Stand crab : ghẹ hoa _ Stone crab : cua đá _ Scallop : sò điệp _ Snail : ốc hương _ Scallop : thịt sò _ Spuid : mực ống _ Shell fish : ốc _ Shrimp : tôm _ Slug : ốc sên _ Snake – head : cá lóc , cá quả _ Snapper : cá hồng _ Sole : cá lờn bơn _ Spinny lobster : tôm rồng _ Squid legs : râu mực _ Sea – ox : cá moóc _ Sea – pike : cá nhái _ Sea poacher : cá con _ Sea raven : cá bống biển _ Sea anemone : hải qùy _ Sea – angel / sea – devil : cá đuối _ Sea – barrow : bọc trứng cá đuối _ Sea – bird : chim biển _ Sea – calf : chó biển _ Sea – chestnut / sea – hedgehog : nhím biển _ Sea – cow : cá nược _ Sea – cucumber : sứa biển , hải sâm _ Sea – ear : bào ngư _ Sea – hog : cá heo _ Sea – nettle : con sứa ~~T _ Tilapia : cá rô phi _ Tiny shrimp : tép _ Tuna : cá thu _ Tunny : cá ngừ _ Tentacle : râu ( mực , bạch tuộc ) _ Turtle : con rùa _ Tiger prawn : tôm sú
Reply: mtbha member REF: 90025 Date: 01/20/2007 profile - trang ca nhan posts - bai da dang edit - sua bai, thay doi post reply - goy y kien, dang bai Các loại thịt **A _ Aasvogel : con kên kên , thịt kên kên _ Accentor : thịt chim chích _ Aery : ổ chim ưng _ Albatross : chim hải âu lớn _ Alderney : 1 loại bò sữa _ Alligator : cá sấu Mỹ _ Anaconda : con trăn Nam Mỹ _Agouti : chuột lang aguti _ Aigrtte : cò bạch **B _ Beef ball : bò viên _ Beff : thịt bò _ Brisket : thịt ức ( thường là bò ) _ Beef tripe: Lá sách bò hay là Khăn lông bò _ Barbecue : lợn , bò , c ừu nướng ngoài trời _ Barberque pork / char siu: thịt xá xíu _ Barberque duck: vịt quay _ Barberque rib / Barberque Sparerib: Sườn quay _ Barnacle goose : 1 loại ngỗng trời _ Biltong : lát thịt nạc hong gió phơi khô (ở Nam Phi ) _ Bee – eater : chim trảu _ Bittern : con vạc _ Black bird : chim sáo _ Bird’s nest : yến sào **C _ Chicken : thịt gà _ Chicken breasts : ức gà _ Chicken drumsticks : đùi gà _ Chicken legs : chân gà _ Chicken’s wings : cách gà _ Cutlet : miếng thịt lạng mỏng _ Cock : gà trống _ Cock capon : gà trống thiến _ Coch one de lait : heo sữa quay _ Cow : bò cái , bò nói chung _ Cold cuts ( US ) : thịt nguội _ Chinese sausage / Lap cheoung: lạp xưởng **D _ Deer : con nai , thịt nai _ Duck : con vịt , thịt vịt _ Dog meat : thịt chó **F _ Fillet : thịt lưng _ Fish ball : cá viên **G _ Ground meat : thịt xay _ Goose / gesso : thịt ngỗng _ Goat : thịt dê **H _ Ham : thịt đùi ( heo ) _ Heart : tim _ Hawk : diều hâu (còn tiếp sưu tầm by mtbha)
Reply: mtbha member REF: 90026 Date: 01/20/2007 profile - trang ca nhan posts - bai da dang edit - sua bai, thay doi post reply - goy y kien, dang bai K _ Kidney : thận L _ Lamb : thịt cừu _ Leg of lamb : đùi cừu _ Lard : mỡ heo _ Liver : gan M _ Mutton : thịt trừu _ Meat ball : thịt viên P _ Pigion : thịt bồ câu _ Pigskin : da heo _ Pig’s legs : giò heo _ Pig’s tripe : bao tử heo _ Pork : thịt heo _ Pork fat : mỡ heo _ Pork side : thịt ba rọi , ba chỉ _ Pork chops : sườn heo _ Pig hog : heo thiến , heo thịt R _ Ribs : sườn ( heo , bò) _ Roast pork: thịt heo quay _ Rabbits : thịt thỏ S _ Sausage : lạp xưởng _ Sirloin : thịt lưng _ Spareribs : xương sườn _ Steak : thịt bíp_ tết _ Spuab : bồ câu ra ràng _ Suckling pig : heo sữa T _ Tenderloin : thịt philê ( bò , heo ) _ Turkey : gà Tây _ Turtle- dove : cu đất V _ Veal : thịt bê _ Venison : thịt nai Q _ Quai : chim cút W _ Wild boar : heo rừng _ White meat : thịt trắng O _ Ox : bò thịt (mờicác bạn chuẩn bị đi vào làm đồ trong nhà bếp nha)
Reply: mtbha member REF: 90034 Date: 01/20/2007 profile - trang ca nhan posts - bai da dang edit - sua bai, thay doi post reply - goy y kien, dang bai Cách nấu ăn @.A @.B _ Bain_marie : đun cách thủy _ Bake : nướng (lò) _ Broil : nướng vỉ _ Barbecue : nướng ngoài trời _ Boil : nấu , luộc ( 100oC) _ Blanch : trần , trụng _ Blend / smooth : trộn ( nhuyễn ) @.C _ Carve : khắc _ Chop : chặt ,bằm _ Chop up : băm nhỏ hơn _ Coat : phết ( bơ.. ) lớp ngoài _ Cube : thịt hình vuông , cắt quân cờ _ Chargrill / charbroi ( US ) : nướng than _ Cut : cắt , xén , thái _ Cut in half : cắt làm 2 _ Cut into : cắt thành _ Cut in quarters : cắt làm ¼ _ Cover : bao bọc _ Crush : tán , nghiền nát _ Constantly : khuấy thường xuyên @.D _ Deep fry : chiên nhiều dầu , chiên ngập dầu _ Deplume : nhổ lông ( gà , vịt .. ) _ Dice : thịt hình vuông , cắt giống hạt lựu _ Defrost : rã đông _ Drop : thả _ De_ : khử , loại bỏ _ Debore : rút xương _ Devein : lấy chỉ tôm @.F _ Fry : chiên _ Fritters : bọc bột để chiên _ Fillet : dọc 2 bên _ Fill : làm đầy _ Full : đầy _ Farici ( Fr ) : nhồi _ Fluffy : xới ( cơm ) @.G _ Grate : mài ra bột _ Grill / broil ( US ) : nướng vỉ _ Grind : xay _ Grate : nạo @.L _ Line : lót trên dĩa @.M _ Mash : nghiền _ Mince : bằm _ Marinate : ngâm , ướp gia vị _ Mix : trộn ( không nhuyễn ) @.H _ Hash : xắt thịt ra từng miếnh nhỏ _ Heat : đun nóng _ Heat up : hâm _ Hollow out : khoét @.P _ Pan_fry : chiên áp chảo , chiên ít mỡ _ Parboil : chần _ Paste : trộn bột với nước _ Peel : lột vỏ _ Pluck : nhổ lông _ Pressure cook : nấu bằng nồi áp suất _ Prick holes : xăm lỗ _ Pack : đắp _ Prepare : chuẩn bị _ Piece : tờ , tấm , viên , cục , mảnh _ Press : ép , ấn , nhận _ Pestle : giã , tán , nghiền _ Partly boil : luộc sơ _ Pound : giã (nhuyễn) @.R _ Roast : quay , nướng _ Render : thắng mỡ _ Remove from heat : nhắc xuống @.S _ Saute : chiên áp chảo , chiên ít mỡ _ Shred : xắt vụn , xé vụn _ Simmer : nấu lửa riu riu ( dưới 100oC) _ Slice : xắt lát mỏng _ Smoke : hun khói _ Soak : nhúng ướt , ngâm _ Sprinkle : rắc (hạt tiêu) , rưới (nước sốt) _ Steam : chưng hấp _ Stew : hầm _ Stir_fry : xào _ Scald : trụng nước sôi _ Shelled : lột vỏ , bóc vỏ _ Strips : lát dài _ Shred : thái chỉ , sợi , xé _ Shave : cạo , bào _ Seal : dán kín _ Spoon : múc (canh vào chén) _ Stuff : nhận (nhồi) _ Stirand mix well : trộn kĩ và đều _ Strain : lược , lọc _ Separate : chia cắt , tách rời _ Split / stem / stalk : chẻ , tước _ Scrape : cạo _ Skewer : xiên _ Shove : đẩy _ Shake : lắc @.T _ Toast : nướng (bánh mì) _ Trim : tỉa cho gọn _ Tear : xé (nói chung) _ Toss : tung lên , đảo lên _ Think : đặc , dày @.W _ Wash the rice : vo gạo _ Wrap : gói
Reply: mtbha member REF: 90035 Date: 01/20/2007 profile - trang ca nhan posts - bai da dang edit - sua bai, thay doi post reply - goy y kien, dang bai **Mùi vị *A _ Aromatic : thơm ngon _ Acerbity : vị chua _ Acrid : chát *B _ Bitter : đắng _ Bittersweet : vừa ngọt vừa đắng *C _ Cool : nguội *D _ Delicious : ngon miện _ Dry : khô *G _ Gingery : cay , có gừng *H _ Hot : nóng , cay *M _ Mild : dịu , không gắt *O _ Oily : có dầu , mỡ nhiều *P _ Peppery : cay , có tiêu _ Piquant : hơi cay *S _ Salty : mặn _ Sour : chua _ Spiaf : cay _ Stale : lạt lẽo , vô vị _ Sweet : ngọt *T _ Tasty : ngon miệng , đậm đà _ Tender : mềm ( thịt ) _ Tough : dai (thịt) (sưu tầm by mtbha)
Reply: mtbha member REF: 90036 Date: 01/20/2007 profile - trang ca nhan posts - bai da dang edit - sua bai, thay doi post reply - goy y kien, dang bai .Những từ chung chung trong công việc làm bềp - White pompret : cá chim trắng - Black pompret : cá chim đen - Sole : cá vãnh - Tongue sole : cá lưỡi trâu - Flounder : cá ngộ - Grouper : cá mú biển - Red snapper : cá hồng - Parrot fish : cá mó - Spanish mackerel : cá thu - Tuna : dây là danh từ nói về cá ngừ nói chung, và tùy theo loại có các tên riêng như sau : + Big eye tuna : cá ngừ đại dương mắt to + Yellow tail tuna : cá ngừ đại dương đuôi vàng + Bonito : cá ngừ sọc, cá ngừ dưa gang (Phổ biến ở VN) + Skipjack tuna : cá ngừ trắng (PHổ biến ở VN) - Barramundi, sea bass : cá chẽm - Threadfin : cá gộc - Tassel fiah : cá chét - Catfish :chỉ các loại cá có râu như : cá ngát, cá bông lau, cá basa, cá trê, cá tra, cá dứa... - Geant gourami : cá tai tượng - Gourami : cá sặc - Fresh water eel : con lươn - Fresh water spiny eel : cá chạch - Sea eel : cá chình biển - Sea cucumber : hải sâm - White shrimp : tôm thẻ - Black tiger : tôm sú - Tiger : tôm rằn, tôm hèo - Pink : tôm chì - Cat tiger : tôm sắc - Sand shrimp : tôm bạc đất - Yellow shrimp : tôm bạc nghệ - scampi : tôm càng - Spiny lobster : tôm hùm - Slipper lobster : tôm mũ ni đỏ, tôm mũ ni nhung - Plat head lobster : tôm mũ ni, tôm vỗ - Mantis shrimp : tôm tích - Crab roe : cua gạch son (Cua trứng) - Horse shoe crab : con sam - Clam : con nghêu - Cockle : sò huyết - Green Mussel : con vẹm xanh - Scallop : con sò điệp - Snail : con ốc - Cuttlefiah : mực nang - squid : mực ống, mực lá - Octopus : bạch tuộc, mực túi - Các từ chuyên môn trong ngành chế biến thủy hải sản đông lạnh : + H.O.S.O : Tôm đông lạnh nguyên con + H.L.S.O : Tôm vặt đầu (Bỏ đầu còn võ) + PD&PUD : tôm nõn, tôm thịt, tôm đã lột võ đã lấy gân hoặc còn gân + Tail-on : tôm lột võ còn chừa đuôi + Butterfly : tôm lột võ xẻ bướm - Skinless : lột bỏ da, không còn da - Skin-on : còn da - Boneless : đã bỏ xương hoặc không còn xương (còn tiếp)
Reply: lovelygirly92 member REF: 90053 Date: 01/21/2007 profile - trang ca nhan posts - bai da dang edit - sua bai, thay doi post reply - goy y kien, dang bai hi ban mbtha, Minh thay ban co ve rat gioi tieng anh thi phai. Hay la ban chep´ tu` dien ra vay? ^^ MInh thay ngoai ra rat co tam hon an uong´!!! Du sao thi chu de cua ban cung rat bo ich, thanks nhiu`
Reply: mtbha member REF: 90057 Date: 01/21/2007 profile - trang ca nhan posts - bai da dang edit - sua bai, thay doi post reply - goy y kien, dang bai Reply: lovelygirly92 Date: 01/21/2007 hi ban mbtha, Minh thay ban co ve rat gioi tieng anh thi phai. Hay la ban chep´ tu` dien ra vay? ^^ MInh thay ngoai ra rat co tam hon an uong´!!! Du sao thi chu de cua ban cung rat bo ich, thanks nhiu` Hello lovelygirly92..I'm very happy to know you,thank you,I am learning English...... haha bạn có nói chơi không đây????????Nếu hông có tâm hồn ăn uống thì sức đâu mà post một bài dài lê thê dzậy đươc.........Bạn có muốn ăn cùng với mtbha hông?Chờ mtbha post hết bài mtbha cho ăn nghe hihihi
Reply: nvdtdnguyen member REF: 90078 Date: 01/22/2007 profile - trang ca nhan posts - bai da dang edit - sua bai, thay doi post reply - goy y kien, dang bai Trời ơi! MRS. Mưa Thành Bão Hả này khoái qăn ghê!Tui từng là giáo viên dạy tiếng Anh nên bắt lồi tiếng Anh hơi gắt nghen, bài này để từ từ kiếm lỗi mà bắt!
Reply: mtbha member REF: 90081 Date: 01/22/2007 profile - trang ca nhan posts - bai da dang edit - sua bai, thay doi post reply - goy y kien, dang bai Hello my teacher nvdtdnguyen!I'm very happy to know you......... Wow teacher nvdtdnguyen đừng đánh em đau em còn học tiếng anh mà my teacher Trời ơi! MRS. WHY!MRS?my name is mtbha mà huhuhu Reply: nvdtdnguyen Date: 01/22/2007 Trời ơi! MRS. Mưa Thành Bão Hả này khoái qăn ghê!Tui từng là giáo viên dạy tiếng Anh nên bắt lồi tiếng Anh hơi gắt nghen, bài này để từ từ kiếm lỗi mà bắt!
Reply: mtbha member REF: 90098 Date: 01/23/2007 profile - trang ca nhan posts - bai da dang edit - sua bai, thay doi post reply - goy y kien, dang bai Óc bò: Beef Sweetbread Óc heo: Pork Sweetbread Ạt Ti Sô: Artichoke Ốc (các thứ : Snail, Eacargot Ớt Chuông: Bell Pepper Ức gà: Chicken breast Vi Ba khía: Fiddler crab Bao tử bò: Beef Tripe Bao tử heo: Pork Stomach Bào Ngư: Abalone Bánh mì lát: Sliced Bread, Sandwich Bread Bánh mì Pháp: French Bread, Baguette Bánh phồng tôm: Shrimp Cracker Bánh tráng làm chả giò: Egg roll wrapper Bánh tráng làm gỏi cuốn: Spring roll wrapper Bì khô: Dried Shredded Pork Skin Bí rợ, Bí đỏ, bí ngô: Pumpkin Bí đao: Winter Melon, Hairy Melon, Fuzzy Gourd Bún: Rice Vermicelli Bún tàu: Bean Thread Vermicelli Bạc hà: Taro Shoots Bạch tuộc: Octopus Bắp chuối: Banana Blossom Bắp trái: Corn on the cob Bột bắp: Corn Flour Bột Gạo: Rice flour Bột Lúa mạch: Oatmeal Bột mì: Wheat flour, All-purpose flour Bột nếp: Glutinous Rice Flour Bột nổi: Baking powder Bột nổi làm bánh mì: Yeast Bột năng: Tapioca starch Bo-Bo: Pearl Barley Bơ: Butter Cam giấy: Thin-skinned orange Cà Chua: Tomato Cà Pháo: Thai Eggplant Cà rốt: Carrot Cà tím: Eggplant Cá (nói chung): Fish Cá Bạc má: Blue Runner Cá Chép: Carp Cá Chim: Butterfish, Pompano Cá Chuồn: Flying-fish Cá Cơm: Anchovy Cá Giếc: Crucian Carp Cá Hồi: Salmon Cá Hồng: Red Snapper Cá Hương: Trout Cá Hương thịt vàng: Rainbow Trout Cá Lóc, Cá Qủa, Cá Tràu: Snakehead fish Cá Lờn Bơn: Sole fish Cá Lưỡi Trâu: Flounder Cá Mòi: Sardine Cá Mú: Glupper Cá mập, Cá nhám: Shark Cá Măng: Milkfish, Bango Cá Ngừ: Tuna fish, Albacore, Bonito Cá nhám, Cá mập: Shark Cá phèn: Red Mullet Cá Qủa ,Cá Lóc, Cá Tràu: Snakehead fish Cá rô phi: Tilapia Cá Sòng: Scad Cá thia: Macropodus Cá Thu: King Mackerel Cá tra: Asian Catfish Cá Tràu, Cá Lóc, Cá Qủa: Snakehead fish Cá Trê: Catfish Cá Trích: Herring Cá Đối: Mullet Cá Đuối: Stingray Cây Lô hội, nha đam, Cây Long tu: Alovera Cây Long tu, Lô hội, nha đam: Alovera Cây mía: Sugar cane Cây tóc tiên: Black Moss Cải bách thảo, cải làm Kim Chi: Chinese Cải bông trắng: Cauliflower Cải bông xanh: Broccoli Vi Cải bẹ trắng, Cải Thượng Hải: Bok Choy Cải bẹ xanh: Mustard green Cải làm dưa muối: Chinese Mustard green, Cai Choy Cải làm Kim Chi, cải ba’ch thảo: Chinese Cabbage, Napa cabbage Cải Làn, Cải rổ: Chinese Broccoli, cải ngọt: Chinese Flowering Cabbage ("stbymtbha"còn tiếp)
Reply: mtbha member REF: 90099 Date: 01/23/2007 profile - trang ca nhan posts - bai da dang edit - sua bai, thay doi post reply - goy y kien, dang bai Các bạn thông cảm nha vì bài post dài wuà mtbha chia ra làm nhiều phần ¨¨¨¨¨¨¨¨¨¨¨¨¨¨¨¨¨¨¨¨¨¨¨¨ Củ cải tròn: Turnip Củ cải trắng: Daikon Củ cải đỏ: Red Radish Củ Cải đường: Beet Củ kiệu: Leek Củ mì: Cassava root Củ năng: Water Chesnut Củ sắn, củ đậu: Jicama Củ Sen: Lotus Root Củ đậu, Củ sắn: Jicama Chanh giấy: Key lime Chanh vàng: Lemon Chanh xanh: Lime Chao: Salted Beancurd Chôm Chôm: Rambutan Chả cá sống: Seasoned Fish paste Chả Lụa, Gìo Lụa: Vietnamese meatloaf Chim cút: Quail Chuối: Banana Chuối ép khô: Dried Banana Chuối sáp: Plantain Con Chem Chép: Mussel Con hào: Oyster Con Hến, con nghêu: Baby Clam Con lươn: Eel Con Sò: Cockle Con Trai: Clam Con điệp: Scallop Cua nước ngọt, Cua đồng: Fresh-water crab Cua đá: Stone crab Cua đồng, Cua nước ngọt: Fresh-water crab Cơm dừa: Coconut meat Da heo: Pork Skin Dâu rừng, Trái Mâm xôi: Raspberry Dâu Tây: Strawberry Dầu Ô-Liu: Olive oil Dầu Bắp: Corn Oil Dầu Lạc, Dầu Đậu Phộng: Peanut oil Dầu rau cải: Vegetable oil Dầu ăn: Cooking oil Dầu Đậu Phộng, Dầu Lạc: Peanut oil Dầu đậu nành: Soy bean oil Dưa hấu: Watermelon Dưa leo: Cucumber Dưa leo muối chua: Pickles Dưa leo nhỏ làm dưa muối: Pickling cucumber Dưa Tây vàng: Cantaloupe Dưa Tây xanh: Honeydew Gan bò: Beef Liver Gan gà: Chicken liver Gan heo: Pork Liver Gìo heo: Pork hock Gìo Lụa, Chả Lụa: Vietnamese meatloaf Gía: Bean Sprout Gạch Cua: Crab Roe Gạch Tôm: Shrimp Roe Gạo Lứt: Brown rice Gạo Tấm: Broken rice Gạo tẻ: Ordinary rice Giò sống: Seasoned Pork paste