Cosplay – Wikipedia Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Lịch sử
  • 2 Xem thêm
  • 3 Chú thích
  • 4 Liên kết ngoài
  • Bài viết
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
In và xuất
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản để in ra
Tại dự án khác
  • Wikimedia Commons
  • Khoản mục Wikidata
Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bài viết này cần thêm chú thích nguồn gốc để kiểm chứng thông tin. Mời bạn giúp hoàn thiện bài viết này bằng cách bổ sung chú thích tới các nguồn đáng tin cậy. Các nội dung không có nguồn có thể bị nghi ngờ và xóa bỏ. (tháng 4/2022) (Tìm hiểu cách thức và thời điểm xóa thông báo này)
Hai nữ cosplayer tại sự kiện Wondercon 2015.
Hai nam cosplayer.
Một phần của loạt bài
Manga và anime
Manga
  • Lịch sử
  • Nhà xuất bản
  • Thị trường quốc tế
    • tiếng Việt
  • Mangaka
    • danh sách
  • Dōjinshi
  • Phi truyền thống
  • Gekiga
  • Yonkoma
  • Biểu tượng học
  • Scanlation
  • Danh sách
    • series bán chạy nhất
    • series dài nhất
Anime
  • Lịch sử
  • Lồng tiếng
  • Hãng sản xuất
  • Xưởng phim
  • OVA
  • ONA
  • Fansub
  • Fandub
  • Danh sách
    • series dài nhất
    • thuơng hiệu dài nhất
Phân loại độc giả
  • Kodomo
  • Shōnen
  • Shōjo
  • Seinen
  • Josei
Thể loại
  • Bara
  • Harem
  • Isekai
  • Iyashikei
  • Lolicon
  • Ma pháp thiếu nữ
  • Mecha
  • Nấu ăn
  • Otomechikku
  • Ryona
  • Shotacon
  • Thể thao
  • Yaoi
  • Yuri
Cá nhân
  • Tác giả manga
  • Đạo diễn anime
Cộng đồng người hâm mộ
  • Hội chợ
    • danh sách
  • Câu lạc bộ
  • Cosplay
  • AMV
  • Otaku
  • Fujoshi
Chung
  • Thuật ngữ
    • Ecchi
    • Hentai
    • Moe
  • Hoạt hình chịu ảnh hưởng từ anime
  • Âm nhạc 2.5D
  • Anison
Liên quan
  • Bishōjo game
    • eroge
    • visual novel
  • Light novel
icon Cổng thông tin Anime và manga
  • x
  • t
  • s

Cosplay là một từ tiếng Anh do người Nhật sáng tạo ra. Khái niệm "cosplay" bắt đầu từ từ mượn tiếng Nhật kosupure (コスプレ), được ghép từ hai từ tiếng Anh là "costume" và "play". Từ này chỉ việc người hâm mộ các nhân vật trong manga, anime, tokusatsu, truyện tranh sách, tiểu thuyết đồ họa, video game, phim giả tưởng, ca sĩ, quân nhân, nhân vật chính trị... ăn mặc hoặc có điệu bộ giống nhân vật mà mình yêu thích. Những người này được gọi là "cosplayer" (ở Nhật đôi khi gọi tắt là reya レイヤー). Họ có thể lập các nhóm/câu lạc bộ để luyện tập và diễn cùng nhau. Ngoài ra, họ còn tham gia vào các sự kiện, lễ hội liên quan đến các tác phẩm nghệ thuật có nhân vật giả tưởng được yêu thích, hoặc thậm chí tổ chức sự kiện riêng để biểu diễn.

Lịch sử

[sửa | sửa mã nguồn]

Khái niệm này được sáng tạo bởi Nobuyuki Takahashi,[1] xuất hiện lần đầu trên tạp chí My Anime (マイアニメ) số ra tháng 6 năm 1983.[2] Ban đầu, các tiết mục hóa trang thành các nhân vật hư cấu được gọi là "Masquerade", nhưng ở Nhật Bản, từ mượn của từ này (マスカレード, masukarēdo) lại mang nghĩa chỉ các buổi dạ hội hóa trang. Vì vậy, Takahashi muốn sử dụng một từ khác phù hợp hơn, vì thế ông đã tạo ra khái niệm "cosplay", kết hợp giữa hai từ tiếng Anh "costume" và "play".[3] Mặc dù nó là một từ mượn tiếng Anh nhưng nó đã được các nước nói tiếng Anh sử dụng lại.

Từ cuối thập niên 1960, ở Hoa Kỳ, trong các lễ hội khoa học viễn tưởng (SF convention) đã có tiết mục biểu diễn của những người ăn mặc đóng giả các nhân vật trong các tác phẩm hư cấu, gọi là tiết mục masquerade. Các lễ hội hư cấu khoa học từ Hoa Kỳ đã lan sang nhiều nước khác, trong đó có Nhật Bản. Trong các lễ hội khoa học viễn tưởng đầu tiên tổ chức ở Nhật Bản cũng đã có tiết mục biểu diễn trang phục. Trong lễ hội lần thứ 17 ở Nhật Bản, nhóm Rōreriasu đã ăn mặc giống với nhân vật trong truyện Barsoom. Những người khác trong lễ hội đó trông thấy lại tưởng nhầm là nhóm Roreriasu ăn mặc giả nhân vật trong manga Umino toriton. Bản thân nhóm này cũng không bác bỏ sự hiểu nhầm nói trên. Môn cosplay ở Nhật Bản khởi nguồn như vậy. Sau này, trong các lễ hội khoa học viễn tưởng ở Nhật Bản đều có chương trình thi diễn cosplay.

Xem thêm

[sửa | sửa mã nguồn]
  • Phong trào Phục hưng Hán phục – hình thức tương tự của Trung Quốc và Đài Loan
  • Cổ phong ở Việt Nam – trào lưu văn hóa tương tự

Chú thích

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. ^ "社長プロフィール --- デラックス株式会社". www.hard.co.jp. Truy cập ngày 31 tháng 7 năm 2024.
  2. ^ "cosplayfandom beginning --- スタジオハード". www.hard.co.jp. Truy cập ngày 31 tháng 7 năm 2024.
  3. ^ "SBS VICELAND, The Origins of the Word "Cosplay"".

Liên kết ngoài

[sửa | sửa mã nguồn]
  • Tư liệu liên quan tới Cosplay tại Wikimedia Commons
  • Cosplay trên DMOZ
Stub icon

Bài viết liên quan đến Đông Á này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn.

  • x
  • t
  • s
  • x
  • t
  • s
Cosplay
Hình thức
  • Animegao kigurumi
  • Nhà hàng Cosplay (Maid café
  • Butler café)
  • Crossplay (cosplay)
Tổ chức
  • Cospa
  • World Cosplay Summit
Truyền thông
  • Akihabara Trilogy
    • Cat Girl Kiki
    • Sei Bishōjo Figyua Den
    • Pretty Maid Café
  • Cosplay Melee
  • Cosmode
  • Cosplay Complex
  • Heroes of Cosplay
  • Super Cosplay War Ultra
  • Young & Fabulous
Liên quanDanh sách các cosplayer
  • x
  • t
  • s
Tiểu văn hóa Nhật Bản
Tiểu văn hóa
  • Bōsōzoku
  • Cosplay
  • Fujoshi/fudanshi (Hủ nữ/hủ nam)
  • Ganguro
  • Phi giới tính
  • Gyaru/gyaruo
  • Kawaii
  • Kogal
  • Lolita
  • Omorashi
  • Otaku
  • Sukeban
Hiện tượng văn hóa
  • Gyaru-moji
  • Visual kei
  • x
  • t
  • s
Văn hóa người hâm mộ
Theo hình thức
Thể loại
  • Kỳ ảo
  • Động vật hình người
  • Khoa học viễn tưởng
  • Tình trai (boy's love)
Thể loại chuyên biệt
  • Manga và anime
  • Tín đồ yêu sách
  • Tín đồ điện ảnh (mọt phim)
  • Game thủ
  • Cổ động viên (thể thao)
Chuyên biệt một tác phẩm
  • A Song of Ice and Fire
  • Beatlemania
  • Doctor Who
  • EarthBound
  • Harry Potter
  • Hog
  • James Bond
  • Juggalos
  • MST3K
  • My Little Pony
  • Parrothead
  • Shrek
  • Sherlock Holmes
  • Star Wars
  • Stargate
  • Steven Universe
  • Tolkien
  • Trekkie
  • Twilight
Đối tượng
  • Anorak
  • Người tẩy chay
  • Tín đồ hâm mộ
  • Người hâm mộ
  • Fan ruột
  • Otaku
  • Sasaeng fan (fan cuồng)
  • Stan
  • Tifosi
  • Ultras
Các hội nhómvà sự kiện
  • Amateur press association
  • Car club
    • Boy racer
    • Cruise
    • Imports
    • Hot rod
    • Kustom Kulture
    • Lowrider
    • Supercar
  • Cosplay
  • Hội nhóm người hâm mộ (FC)
  • Fan convention
  • Tên gọi người hâm mộ
  • Hội nhóm bàn luận chính trị
  • Câu lạc bộ game thủ
  • Hội nhóm tái hiện lịch sử và cổ phong
  • Trò chơi nhập vai thực tế
  • Motorcycle club
  • Organization for Transformative Works
  • Railfan
  • Stan Twitter
Xuất bản phẩmvà các hoạt động
  • AMV
  • Autograph collecting
  • Fan art
  • Fan edit
  • Fan fiction
  • Fan film
  • Fan labor
  • Fan mail
  • Fan translation
  • Fanac
  • Fangame
  • Fansite
  • Fanspeak
  • Fanzine
  • Filk music
  • MAD Movie
  • Real person fiction
  • Vidding
  • Zine
Hội chợ triển lãm
  • Anime
    • danh sách
  • Truyện tranh
    • danh sách
  • Furry
  • Game
    • danh sách
  • Văn hóa phẩm kinh dị
  • Đa thể loại
  • Đấu vật chuyên nghiệp
  • Khoa học viễn tưởng
    • danh sách
    • theo ngày thành lập
Các đề tài
  • Autograph
  • Fan loyalty
  • Fan service
  • Hiệu ứng Odagiri
  • Đẩy thuyền
  • Văn hóa người hâm mộ ở Hàn Quốc
    • vòng hoa gạo
  • x
  • t
  • s
Phim khiêu dâm Nhật Bản
Phim
  • List of Japanese sexploitation films
  • List of Nikkatsu Roman Porno films
  • Tarō Araki filmography
  • Sachi Hamano filmography
  • Yumika Hayashi filmography
  • Hotaru Hazuki filmography
  • Yutaka Ikejima filmography
  • Shinji Imaoka filmography
  • Kiyomi Itō filmography
  • Sakurako Kaoru filmography
  • Kyōko Kazama filmography
  • Kan Mukai filmography
  • Maria Ozawa filmography
  • Sakura Sakurada filmography
  • Motoko Sasaki filmography
  • Yōko Satomi filmography
  • Rumi Tama filmography
  • Yumi Yoshiyuki filmography
Hãng phim
  • Alice Japan
  • Athena Eizou
  • Atlas21
  • Attackers
  • CineMagic
  • Cross
  • Crystal-Eizou
  • DAS
  • Dogma
  • Glory Quest
  • h.m.p.
  • Hokuto Corporation
  • Hot Entertainment
  • IdeaPocket
  • Japan Home Video
  • KMP
  • Kuki
  • Madonna
  • Max-A
  • Maxing
  • Media Station
  • Million Film
  • Moodyz
  • OP Eiga
  • Real Works
  • S1 No. 1 Style
  • Shuttle Japan
  • Soft On Demand
  • TMA
  • Try-Heart Corporation
  • V&R Planning
  • Waap Entertainment
  • Wanz Factory
Giải thưởng
  • Adult Broadcasting Awards
  • Japanese Adult Video Awards
  • Pink Grand Prix
  • Pinky Ribbon Awards
Bài viết liên quan
  • AV Open
  • Bukkake
  • Chronology of adult videos in Japan
  • Cosplay
  • Danh sách người nổi tiếng Nhật Bản
  • Danh sách thần tượng áo tắm Nhật Bản
  • Danh sách thần tượng Nhật Bản
  • Eroge
  • Futanari
  • Gokkun
  • Hamedori
  • Hentai
  • Japanese bondage
  • Lolicon
  • Shungo Kaji
  • List of hentai computer games
  • Lotion play
  • NEVA
  • Nyotaimori
  • Omorashi
  • Panchira
  • Phim hồng
  • Nội dung khiêu dâm tại Nhật Bản
  • Shunga
  • Ganari Takahashi
  • Tamakeri
  • Tarento
  • Thần tượng AV
  • Thần tượng mạng
  • Thần tượng nhí
  • Tokuda Shigeo
  • Ushiro Takatekote
  • Wakamezake
Cổng thông tin:
  • icon Anime
  • flag Nhật Bản
Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Cosplay&oldid=74455166” Thể loại:
  • Sơ khai Đông Á
  • Cosplay
  • Otaku
  • Thuật ngữ anime và manga
  • Văn hóa người hâm mộ
  • Hiện tượng Internet
  • Thiết kế phục trang
Thể loại ẩn:
  • Trang thiếu chú thích trong bài
  • Bài viết chứa liên kết DMOZ
  • Tất cả bài viết sơ khai
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục Cosplay 60 ngôn ngữ Thêm đề tài

Từ khóa » đồ Cosplay Là Cái Gì