COVID-19 - Từ Vựng Tiếng Nhật Về Dịch Bệnh Corona - .vn

Dịch Corona hiện tại được xem là đại dịch toàn cầu, nhất là khi Nhật Bản có số ca nhiễm corona khá nhiều. Để có thể hỗ trợ các TTS, Du học sinh Việt Nam đang học tập và làm việc tại Nhật Bản có thể tự bảo vệ sức khỏe của bản thân thì việc trang bị một hệ thống từ vựng liên quan đến nó là cực cần thiết. Trong bài viết này sẽ gợi ý cho các bạn một số từ và cụm từ tiếng Nhật liên quan đến Corona.

1. Những triệu chứng thông dụng của Corona 発熱 ( Hatsunetsu): Phát sốt 微熱(びねつ) > Sốt nhẹ 高熱(こうねつ) > Sốt cao ~(頭)が痛い: Đau~(đầu) 熱がある: Bộ sốt せきが出る: Bị ho 鼻水が出る: Chảy nước mũi くしゃみ: Hắt hơi 息苦しい:khó thở 痛い đau nhức

>>> Cập nhật tình hình dịch virus corona (Covid 19) tại Nhật Bản mới nhất

2. ĐẠI DỊCH CORONA - TIẾNG NHẬT VỀ BỆNH DỊCH

新型 コロナウイルス (Shingata Koronauirusu): Virus chủng mới CORONA 陰性 (insei): âm tính 陽性 (Yosei): dương tính  検査 (kensa): kiểm tra 検査 の結果(Kensa no kekka): kết quả xét nghiệm 野戦病院 (Yasen byōin); Bệnh viện dã chiến 隔離 ( Kakuri): Cách ly 隔離 地域 (Kakuri chiiki): Khu vực cách ly 拡大(Kakudai): Lan rộng  感染 (Kansen): Truyền nhiễm 潜伏 (Senpuku): ủ bệnh 潜伏 期間 (Senpuku Kikan): Thời gian ủ bệnh 感染 例 (Kansenrei Rei): Trường hợp bị nhiễm 病気の症状 (Byōki no shōjō): Triệu chứng bệnh

>> Bật mí 1001 câu học tiếng nhật giao tiếp cơ bản thông dụng bạn nên biết 3. Các câu giao tiếp liên quan đến sức khỏe, những căn bệnh thường gặp. 熱がある / ねつがある / Netsu ga aru: Tôi bị sốt rồi. 風邪を引いた / かぜをひいた / Kaze o hīta: Tôi đang bị cảm. 咳が出ます / せきがでます / Seki ga demasu: Tôi bị ho 頭痛がします / ずつうがします / Zutsū ga shimasu: Tôi bị đau đầu. めまいがします / Memai ga shimasu: Tôi thấy chóng mặt. 背中が痛い / せなかがいたい / Senaka ga itai: Lưng tôi đau quá. 首が痛い / くびがいたい / Kubi ga itai: Tôi bị đau cổ. 胸が苦しい / むねがくるしい / Mune ga kurushii: Tôi thấy tức ngực. 鼻がつまっている / はながつまってい / Hana ga tsumatte iru: Tôi bị ngạt mũi. のどが痛い / のどがいたい/ Nodo ga itai: Tôi bị đau họng. くしゃみがでます/ くしゃみをします。(kushami ga demasu/ kushami wo shimasu) Tôi bị hắt xì. ⿐⽔(はなみず)がでます。(hanamizu ga demasu) Tôi bị sổ mũi. 吐き気(はきけ)がします (hakike ga shimasu)。(Tôi cảm thấy buồn nôn. 寒気(さむけ)がします。(samuke ga shimasu) Tôi cảm thấy ớn lạnh. めまいがします。(memai ga shimasu). Tôi bị chóng mặt. からだが だるいです。(karada ga darui desu) Cảm giác cơ thể uể oải. 〜が痒い(かゆい)です。(〜kayui desu). Bị ngứa ở ~ 胃がむかむかします。(i ga mukamuka shimasu). Cồn cào, nôn nao trong bụng 胃がきりきりします。(i ga kirikiri shimasu). Bụng đau nhói. 頭(あたま)がずきずきします。(atama ga zukizuki shimasu). Đầu đau nhói (như bị đè nặng) ちくちくします。(chikuchiku shimasu). Đau như có kim châm.   Trên đây là một số từ, cụm từ vựng tiếng Nhật có liên quan đến chủ đề nóng nhất hiện nay dịch viêm phổi cấp. Ngoài ra bạn có thể tìm hiểu thêm nhiều mẫu câu chúc ngủ ngonchào buổi sáng,... hay những trung tâm học tiếng Nhật uy tín mà Chúng tôi cung cấp cho các bạn CÁC BẠN TTS ,TNS HẾT HẠN VISA HOẶC XÍ NGHIỆP HẾT VIỆC PHÁ SẢN MUỐN TÌM VIỆC CHUYỂN SANG VISA TOKUTE KATSUDOU PHÍA CÔNG TY CHÚNG TÔI SẼ HỖ TRỢ GIỚI THIỆU XÍ NGHIỆP LÀM THỦ TỤC HỒ SƠ CHO CÁC BẠN VISA TỪ 3 THÁNG ĐẾN 1 NĂM. 

Để được cán bộ tư vấn hỗ trợ, các bạn hãy hoàn thành thông tin vào mẫu khảo sát dưới đây.

japan.net.vn chúc mọi người mùa dịch an toàn. Hẹn gặp lại tại Nhật Bản sau khi dịch đã được khống chế được.

Từ khóa » đại Dịch Covid Tiếng Nhật Là Gì