Credit Card Trong Tiếng Việt, Dịch, Tiếng Anh - Glosbe

Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Phép dịch "credit card" thành Tiếng Việt

thẻ tín dụng, Thẻ tín dụng, Thẻ tín dụng là các bản dịch hàng đầu của "credit card" thành Tiếng Việt.

credit card noun ngữ pháp

A plastic card, with a magnetic strip or an embedded microchip, connected to a credit account and used to buy goods or services [..]

+ Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • thẻ tín dụng

    noun

    card connected to a credit account used to buy goods or services [..]

    I need access to your cell phone and a credit card number.

    Tôi cần mượn điện thoại của anh và một số thẻ tín dụng.

    en.wiktionary.org
  • Thẻ tín dụng

    payment card issued to users as a system of payment

    He's not gonna use a credit card.

    Hắn sẽ không dùng Thẻ Tín Dụng đâu.

    wikidata
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " credit card " sang Tiếng Việt

  • Glosbe Glosbe Translate
  • Google Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Credit card + Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • Thẻ tín dụng

    Credit cards, robot vacuum cleaners.

    Thẻ tín dụng, máy hút bụi rô bô.

    FVDP-English-Vietnamese-Dictionary

Hình ảnh có "credit card"

credit card Thêm ví dụ Thêm

Bản dịch "credit card" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

Biến cách Gốc từ ghép từ tất cả chính xác bất kỳ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Từ khóa » Dịch Từ Credit Card