CRITICIZE Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
CRITICIZE Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch S['kritisaiz]criticize
['kritisaiz] chỉ trích
criticismcondemnationcritiquecriticizedcriticisedslammeddecriedcensuredlambastedlashed outphê bình
criticismcritiquecriticallyreviewersecond-guessingphê phán
criticalcritiquecriticismcriticizejudgmentalcriticisedcensuresecond-guess
{-}
Phong cách/chủ đề:
Những người khác có thể sẽ chỉ trích ông.I cannot criticize my parents for hoping that I would never experience poverty.
Tôi không thể trách bố mẹ vì đã mong mỏi rằng tôi sẽ không bao giờ lâm vào cảnh nghèo túng.(Laughter) But the one thing that people could criticize was,"Great idea, but these guys can't do it.".
( tiếng cười) Nhưng có một điều người ta có thể phê phán là," Ý tưởng hay đấy, nhưng các anh không làm được đâu.".Let people criticize our own weaknesses, as long as they criticize them in the light of Christ.
Hãy để người ta phê bình những khuyết điểm của chúng ta, miễn là họ phê bình chỉ trích chúng trong ánh sáng Chúa Kitô.I have separated the spiritual and political Dalai Lama and criticize only his political policies,” he said.
Tôi đã tách rời các chính sách về tinh thần và chính trị Đức Dalai Lama và chỉ chỉ trích các chính sách chính trị của ông.”. Mọi người cũng dịch donotcriticize
don'tcriticize
whocriticize
thosewhocriticize
criticizethem
nottocriticize
People constantly criticize you and you feel that you are doing everything wrong.
Mọi người đang chỉ trích bạn liên tục và bạn cảm thấy mình đang làm mọi thứ sai.It's a radical proposal, since most of us have been trained to question,analyze, and criticize everything we see.
Đó là một đề xuất cấp tiến, vì hầu hết chúng ta đã được đào tạo để đặt câu hỏi,phân tích và phê bình mọi thứ chúng ta thấy.What is more, I can not criticize my parents for hoping that I would never experience poverty.
Ngoài ra, tôi không thể trách bố mẹ vì đã hy vọng rằng tôi sẽ không bao giờ lâm cảnh nghèo khó.They don't know me but they still judge me and compliment or criticize me based on their ideas on who I am.”.
Họ không hề quen tôi nhưng vẫn phán xét tôi, hoặc là khen ngợi hoặc là chỉ trích tôi từ những suy nghĩ về tôi của họ".What is more, I cannot criticize my parents for hoping that I would never experience poverty.
Hơn nữa, tôi không thể trách bố mẹ vì đã mong muốn con cái mình không phải rơi vào cảnh nghèo khó.theycriticize
willcriticize
tocriticizethegovernment
I enlightened from this matter that once another practitioner had a good method,we should not criticize or oppose him;
Tôi thể ngộ từ việc này rằng một khi một đồng tu nào đó có phương pháp chưa tốt,chúng ta không nên phê bình hay phản đối anh ấy;Many lawmakers criticize the Obama administration for what they see as an inadequate response to Tehran.
Rất nhiều nhà lập pháp đã chỉ trích chính quyền Obama vì đã không có những biện pháp đáp trả phù hợp đối với Tehran.In addition,you are always on the side of the so-called good people to condemn, criticize and hate those whom you consider to be bad.
Ngoài ra, bạn luôn đứng về phía những người được gọi là tốt để lên án, phê phán và thù ghét những ai mà bạn cho là xấu.However, how we can blame, criticize them because the majority of assets in the world belongs only to few persons.
Nhưng làm sao mà chúng ta có thể trách cứ, phê phán họ bởi phần lớn tài sản trên Thế giới chỉ thuộc về một số ít người giàu có.Maybe one day, we will not be able to organize on the streets, express our viewpoints,publish books, criticize the government, or express what we believe to be right and just.
Có lẽ một ngày nào đó, chúng ta sẽ không thể tập hợp trên phố, bày tỏ quan điểm của chúngta, xuất bản sách, phê bình chính phủ, hoặc bày tỏ điều chúng ta tin là đúng và công bằng.You cannot criticize or condemn those who are helping you, helping your world and helping the entire human race in the universe.
Bạn không thể phê phán hay lên án những người đang giúp cho chính bạn, giúp cho thế giới của bạn và giúp cho toàn bộ loài người trong Vũ trụ.Existing transparency techniques, when applied to algorithms, could enable people to monitor,audit and criticize how those systems are functioning- or not, as the case may be.
Các kỹ thuật minh bạch hiện có, khi được áp dụng cho các thuật toán, có thể cho phép mọi người giám sát,kiểm toán và phê phán cách các hệ thống đó hoạt động- hoặc không, như trường hợp có thể.You cannot criticize or condemn those who are pursuing their purpose, pursuing their mission, to help them fulfill their obligations.
Bạn không thể phê phán hay lên án những người đang theo đuổi mục đích, theo đuổi sứ mệnh của họ, nhằm giúp cho họ hoàn nghĩa vụ của chính họ.When the day comes and that other fails to give what is expected,one begins to complain, criticize and condemn the other, as if the frustrated thirst within was the other person's fault all along.
Khi ngày ấy đến và người kia không còn đáp ứng được điều ta đang mong đợi thìta bắt đầu than trách, phê phán và kết tội người kia, làm như thể cơn khát thất vọng bên trong hoàn toàn là do lỗi phía bên kia.They condemn and criticize those who trust God; they consider that everyone who believes in God's creation is blind, superstitious and unclear.
Họ lên án và phê phán những ai đặt niềm tin vào Thượng Đế, họ cho rằng nhưng ai tin vào sự sáng tạo của Thượng Đế là mù quáng, mê tin và không sáng suốt.John Dalhuisen, Amnesty International's Europe director, said the eviction may be part of anofficial crackdown on civil society groups that criticize the Kremlin, but he said there were other possible explanations.
Ông John Dalhuisen, giám đốc châu Âu của Ân xá Quốc tế, nói vụ này có thể là một phần củachiến dịch trấn áp các tổ chức xã hội dân sự chỉ trích điện Kremlin, nhưng ông nói có thể cũng có những giải thích khác nữa.So it's time for everyone to join the parade, criticize only when it's productive and suggest real solutions that help us build a thriving world.
Vì vậy, đã đến lúc mọi người tham gia cuộc diễu hành, chỉ phê bình khi nó hiệu quả và đề xuất các giải pháp thực sự giúp chúng ta xây dựng một thế giới thịnh vượng.Those who criticize the company for having a large supply of the coins ignore the fact that 50 Billion XRP are held in escrow and with each and every transaction, an amount of XRP is destroyed which makes the coin deflationary.
Những người chỉ trích công ty vì có một lượng lớn các coins đã bỏ qua thực tế là 50 tỉ XRP được giữ trong ký quỹ và với mỗi giao dịch, một lượng XRP bị phá hủy làm cho đồng xu giảm phát.Here I myself do not intend to condemn or criticize somebody's understanding and belief in the existence of the soul.
Ở đây bản thân tôi không có ý định lên án hay phê phán những hiểu biết và niềm tin của ai đó vào sự tồn tại của linh hồn.Faced with those who criticize him, said the Pope,“the Lord recounts three parables which show his predilection for those who feel far from him”.
Khi đối diện với những người phê bình Ngài, Đức Giáo Hoàng nói,“ Chúa kể lại ba dụ ngôn vốn cho thấy sự thiên tư của Ngài đối với những người đang cảm thấy ở xa Ngài”.The sharp falls on Wall Street prompted U.S.President Donald Trump to once again criticize the U.S. central bank on Wednesday, calling the Fed“crazy” for its plans to continue gradual rate hikes in the coming months.
Sự sụt giảm mạnh trên Phố Wall khiến Tổng thống MỹDonald Trump một lần nữa chỉ trích ngân hàng trung ương Mỹ hôm thứ tư, cho rằng Fed“ điên rồ” vì kế hoạch tiếp tục tăng lãi suất trong những tháng tới.The researchers also criticize CrashPlan, TeamDrive and Wuala for using their own unpublished transport encryption protocol rather than the SSL/TLS standard.
Các nhà nghiên cứu cũng phê bình CrashPlan, TeamDrive và Wuala vì họ sử dụng giao thức mã hóa không được công bố của riêng họ thay vì sử dụng chuẩn SSL/ TLS.How many times- and then we must go to confession- do we criticize those priests who are not interested in what is happening to those in their congregation, who don't care about them.
Đã bao nhiêu lần chúng ta đi xưng tội và chúng ta phê bình những linh mục không quan tâm đến những gì đang xảy ra với những người trong cộng đoàn của mình, không quan tâm gì đến họ.The only thing I could possibly criticize about this book is that I wanted to finish reading the whole thing before I actually got started with Evernote because every chapter contained something I wanted to learn!
Điều duy nhất tôi có thể có thể chỉ trích về cuốn sách này là tôi muốn đọc xong toàn bộ điều trước khi tôi thực sự bắt đầu với Evernote bởi vì mỗi chương đều có nội dung tôi muốn học!How many times- and then we must go to confession-do we criticize those priests who are not interested in what is happening to those in their congregation, who don't care about them.
Biết bao nhiêu lần chúng ta chỉ trích các Linh mục- và rồi chúng ta phải đi xưng tội- không bận tâm đến những gì đang xảy ra với những người trong cộng đoàn của mình, không quan tâm đến họ.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 636, Thời gian: 0.031 ![]()
![]()
criticismscriticize them

Tiếng anh-Tiếng việt
criticize English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Criticize trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
do not criticizeđừng chỉ tríchkhông chỉ tríchkhông phê phándon't criticizeđừng chỉ tríchkhông chỉ tríchkhông phê phánwho criticizengười chỉ tríchngười phê bìnhthose who criticizenhững người chỉ tríchcriticize themchỉ trích họnot to criticizekhông chỉ tríchthey criticizehọ chỉ tríchwill criticizesẽ chỉ tríchto criticize the governmentchỉ trích chính phủCriticize trong ngôn ngữ khác nhau
- Người tây ban nha - criticar
- Người pháp - critiquer
- Người đan mạch - kritisere
- Tiếng đức - kritisieren
- Thụy điển - kritisera
- Na uy - kritisere
- Hà lan - bekritiseren
- Tiếng ả rập - ينتقدون
- Hàn quốc - 비판하는
- Tiếng nhật - 批判する
- Tiếng slovenian - kritizirati
- Ukraina - критикувати
- Tiếng do thái - מבקר
- Người hy lạp - επικρίνουν
- Người hungary - kritizálják
- Người serbian - kritikovati
- Tiếng slovak - kritizovať
- Người ăn chay trường - критикуват
- Tiếng rumani - critica
- Người trung quốc - 批判
- Tiếng tagalog - pumuna
- Tiếng bengali - সমালোচনা
- Tiếng mã lai - kritik
- Thái - วิพากษ์วิจารณ์
- Thổ nhĩ kỳ - eleştirme
- Tiếng hindi - आलोचना कर
- Đánh bóng - krytykować
- Bồ đào nha - criticar
- Người ý - criticare
- Tiếng phần lan - arvostella
- Tiếng croatia - kritizirati
- Tiếng indonesia - kritik
- Séc - kritizovat
- Tiếng nga - критиковать
Từ đồng nghĩa của Criticize
criticise knock pick apartTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng anh - Tiếng việt
Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Công Thức Criticize
-
Phân Biệt Cách Dùng Blame (for ), Criticize (for), Show (me) Up
-
Những Cấu Trúc Thường Gặp Trong Dạng Câu Tường Thuật (phần 3)
-
Criticize - Chia Động Từ - ITiengAnh.Org
-
Ý Nghĩa Của Criticize Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
CÁC CẤU TRÚC CÂU GIÁN TIẾP... - Cung Cap Giao Vien Nuoc Ngoai
-
CRITICIZE SB FOR (DOING) STH: Chỉ Trích Ai Vì đã Làm Gì - Facebook
-
Câu Ví Dụ,định Nghĩa Và Cách Sử Dụng Của"Criticize" | HiNative
-
[PDF] 50 CẤU TRÚC CẦN GHI NHỚ Biên Soạn : Nguyễn Thanh Hương
-
Một Số Cấu Trúc Câu Thường Dùng Trong Tiếng Anh Flashcards | Quizlet
-
Câu Tường Thuật Nâng Cao - King Of English
-
Câu Trực Tiếp - Câu Gián Tiếp (Reported Speech): Quy Tắc Chuyển đổi ...
-
Câu Hỏi: Giới Từ đi Kèm Từ Khác - Tiếng Anh Mỗi Ngày
-
Câu Tường Thuật Với " V-ing" [ Reported Speesh With V-ing]