Củ Cải đường Là - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

CỦ CẢI ĐƯỜNG LÀ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch củ cải đường làbeetroot isbeets are

Ví dụ về việc sử dụng Củ cải đường là trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Táo và củ cải đường là những trái cây giàu pectin nhất.Apples and sugar beet roots are the richest in pectin.Chất ngọt làm từ mía và củ cải đường là nguồn gốc của sucrose.Sweeteners made from sugar cane and sugar beets are sources of sucrose.Củ cải đường là nguồn truyền thống của màu đỏ sậm và màu tím.Beetroot is the traditional source of magenta and purple colour.Món này theo truyền thống được chế biến với củ cải đường là thành phần chính, mang đến cho nó một màu đỏ mạnh mẽ.It is traditionally made with beetroot as a main ingredient, which gives it a strong red color.Súp củ cải đường là một món ăn độc đáo của Latvia, cũng rất phổ biến ở Lithuania.Beetroot soup is a unique Latvian dish, which is also very popular in Lithuania.Ở Anh cổ truyền phương pháp tiếp cận y tế truyền thống, củ cải đường là thuốc quan trọng như để điều trị các bệnh về máu.In ancient Britain traditional medical approach, beets root are important drug as for the treatment of blood diseases.Củ cải đường là một người bạn thực sự tốt khi tăng hiệu suất và tăng tốc độ phục hồi.Beets are really your best friend when it comes to increasing performance and speeding up recovery.Trong nông vụ 2009/ 2010 ở Hoa Kỳ, 93% đậu nành, 93% bông,86% bắp ngô và 95% củ cải đường là loại biến đổi gen.In the US by 2009/2010, 93% of the planted area of soybeans, 93% of cotton,86% of corn and 95% of the sugar beet were genetically modified varieties.Củ cải đường là một trong những loại rau củ phổ biến nhất, vì nó rất lành mạnh và ngon.Beetroot is one of the most popular root vegetables, because itis very healthy and tasty.Kết quả là, cách hiệu quả nhất để có được những lợiích sức khỏe tối đa từ củ cải đường là ăn chúng trong trạng thái sống của chúng, như nước ép hoặc đơn giản là nạo muối.As a result,the most effective way to get the maximum benefits from beets is to eat them raw, either as juice or simply grated on a salad.Hydrochlorid ở củ cải đường là mang lại lợi ích cho những người có hypochlorhydria, một điều kiện y tế đặc trưng bởi mức độ thấp của acid dạ dày.Betaine in beetroot is beneficial for those with hypochlorhydria, a medical condition characterized by low levels of stomach acid.Trong khi hầu hết mọi người tiêu thụ loại rau này hoặc nấu chín hoặc sống trong mónsalad, uống nước củ cải đường là một cách hiệu quả hơn để có được tất cả các lợi ích dinh dưỡng.While most people consume this vegetable either cooked or raw in salads,drinking beet juice is a more effective way to get all the nutritional benefits.Củ cải đường là một trong những loại rau củ bổ dưỡng nhất có sẵn, đóng gói một lượng chất xơ, folate và mangan tốt vào mỗi khẩu phần( 25).Beets are one of the most nutritious root vegetables available, packing a good amount of fiber, folate and manganese into each serving(25).Điều này có nghĩa là các loại thực phẩm giàu nitrat, như củ cải đường, là một trong những loại rau tốt nhất cho những người mắc bệnh tiểu đường loại 2 có nguy cơ mắc bệnh tim mạch cao hơn.This means that nitrate-rich foods, such as beets, are among the best vegetables for people with type 2 diabetes who have a higher risk of cardiovascular disease.Củ cải đường là phần củ cải của cây củ cải đường,[ 1] thường được biết đến ở Bắc Mỹ như củ cải đường, cũng như củ cải đường, củ cải đường hoặc củ cải đỏ hoặc vàng.The beetroot is the taproot portion of the beet plant,[1] usually known in North America as the beet, also table beet, garden beet, or red or golden beet.Ví dụ, các nhà nghiên cứu ở Dnepropetrovsk, khi so sánh mức hấp thụ chì của các chất hấp thụ khácnhau, đã xác định rằng pectin củ cải đường là phương thuốc hiệu quả nhất giúp bài tiết kim loại nặng.For example, Dnepropetrovsk researchers, comparing the level of sorption of lead by various sorbents,identified that sugar beet pectin as the most effective remedy for heavy metal excretion.Cách tốt nhất để tránh củ cải đường là tránh các sản phẩm có đường sucrose(đường) hoặc bất kỳ sản phẩm nào không chứa chất tạo ngọt như đường mía hữu cơ, đường thốt nốt hữu cơ hoặc mật ong.The best way to avoid sugar beets is to avoid products with sucrose(sugar), or any product that doesn't specify sweeteners like organic agave or raw honey.Hiệu quả năng lượng được định nghĩa là tỷ số giữa năng lượng quay trở lại năng lượng khôngtái tạo được huy động cho các dây chuyền sản xuất cồn của lúa mì và củ cải đường là 2 để so sánh với năng suất của ngành xăng 0,87.Energy efficiency defined as the ratio of energy returned on non renewableenergy sectors for ethanol production from wheat and beet is 2 to compare performance for the petrol sector of 0,87.Nhân tiện, về thời gian sinh trưởng và phát triển, củ cải đường là những giống chín sớm( 80- 100 ngày từ khi nảy mầm đến khi thu hoạch), chín giữa( 100- 130 ngày) và chín muộn( 130- 145 ngày).By the way, in terms of the duration of growth and development, beets are of early-ripening varieties(80-100 days from germination to harvesting), middle-ripening(100-130 days) and late-ripening(130-145 days).Củ cải đường là một nguồn tuyệt vời của folate và một nguồn tốt của mangan và chứa betaines mà có thể hoạt động để làm giảm nồng độ homocysteine, một homolog tự nhiên xảy ra axit amin cystein.Beetroot is an excellent source of folate and a good source of manganese, and contains betaines which may function to reduce the concentration of homocysteine, a homolog of the naturally occurring amino acid cysteine.Tuy nhiên, đặc tính quý giá nhất của pectin củ cải đường là loại bỏ tất cả các chất hóa học được biết đến và độc tố của vi khuẩn ra khỏi cơ thể, qua đó giúp ngăn ngừa nhiều bệnh phụ thuộc vào môi trường như các bệnh về tiêu hóa, bệnh tim mạch, dị ứng và ung thư.However the most useful property of sugar beet pectin is to eliminate all known chemical and bacterial toxins from the body, thereby helping to prevent many environmentally dependent diseases such as the diseases of digestive and cardiovascular systems, allergies and cancer.Lợi ích của củ cải đường đỏ là gì?What is the benefit of rare sugar beet?Củ cải đường không phải là loại rau khó trồng nhất.Beets are not the most difficult to grow vegetables.Củ cải đường cũng là một bổ sung ngon để risottos và là một đệm truyền thống để cá thu.Beetroot is also a delicious addition to risottos and a traditional accompaniment to mackerel.Các nhà khoa học Nhật Bản thừa nhận rằngpectin củ cải đường pectin là hiệu quả nhất để thải độc.Japanese scientists admit that sugar beet pectin is the most effective for detoxification.Củ cải đường cũng là một nguồn folate tuyệt vời, với một cốc( 170 gram) cung cấp 34% RDI( 22).Beets are also an excellent source of folate, with one cup(170 grams) providing 34% of the RDI(22).Củ cải đường Thụy Sĩ là một trong những loại rau lành mạnh nhất mà bạn có thể ăn hàng ngày.Swiss chard is easily one of the healthiest vegetables you can eat on a daily basis.Củ cải đường hoặc rau củ đỏ là một nguồn tuyệt vời mà bạn có thể được đảm bảo cung cấp đủ lượng boron.Beets or red root vegetables are an excellent source you can ensure to take an adequate amount of boron.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 28, Thời gian: 0.0221

Từng chữ dịch

củdanh từtubersbulbsrootcủtính từoldtuberouscảidanh từcảiwealthmustardimprovementrichesđườngdanh từroadsugarwaylinestreetđộng từisgiới từas củ cải đườngcủ cải là

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh củ cải đường là English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Củ Cải đường Trong Tiếng Anh