Cú Có Gai - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Từ nguyên
    • 1.2 Cách phát âm
    • 1.3 Danh từ
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Nói lái của gái có cu.

Cách phát âm

[sửa] IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ku˧˥˧˥ ɣaːj˧˧kṵ˩˧ kɔ̰˩˧ ɣaːj˧˥ku˧˥˧˥ ɣaːj˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ku˩˩˩˩ ɣaːj˧˥kṵ˩˧ kɔ̰˩˧ ɣaːj˧˥˧

Danh từ

[sửa]

cú có gai

  1. (thô tục) Chỉ những người chuyển giới, hoặc những anh chàng thích chưng diện, ăn mặc, trang điểm giả gái. Những anh chàng "cú có gai".
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=cú_có_gai&oldid=2256478” Thể loại:
  • Từ tiếng Việt được tạo ra bằng cách nói lái
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Mục từ tiếng Việt
  • Danh từ tiếng Việt
  • Từ thô tục tiếng Việt
  • Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt
Thể loại ẩn:
  • Trang có đề mục ngôn ngữ
  • Trang có 1 đề mục ngôn ngữ
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục cú có gai 2 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Con Cú Có Gai Nghĩa Là Gì