CỨ COI NHƯ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch

CỨ COI NHƯ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch cứ coijust thinkjust considernhưsuch as

Ví dụ về việc sử dụng Cứ coi như trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Cứ coi như không biết.”.As if you did not know.”.Các nàng đọc cứ coi như không biết gì.Read as if you know nothing.Cứ coi như không có chúng.Be as though they had none.Cô bé nói,“ Cứ coi như nó đã ở đó”.It said,"Act as if I was there.".Cứ coi như nhà mình.Make yourself at home.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từcoi việc mỹ coitrung quốc coigoogle coinga coihiện nay được coichính phủ coibắc kinh coihoa kỳ coicoi bitcoin HơnSử dụng với trạng từluôn coivẫn coithường coicũng coichẳng coiSử dụng với động từbắt đầu coibị coi thường luôn luôn coitiếp tục coigiáo hội coibị coi nhẹ coi thất bại HơnÔng ấy cứ coi như đã chết đi.He's as good as dead already.Cứ coi như tôi không có mặt ở đây.Pretend I ain't here.Ở trường, cứ coi như không quen biết tôi.At school, act like you don't even know me.Cứ coi như không có tôi ở đây.Just pretend that I'm not here.Không thể cứ coi như mọi thứ đều ổn".You can't just assume that everything is fine.".Cứ coi như là review sách đi.Do it as a book review.Được thôi, cứ coi như là ngươi đang nói sự thật.Okay, let's said you're telling the truth.Cứ coi như đây là một lời cảm ơn.".Seems like this is a'thanks'.Thì… cứ coi như đang mơ đi.Just think of this as a dream.Cứ coi như em không biết gì là được”.Ask as if you know nothing.”.Em cứ coi như không biết gì.”.Ask as if you know nothing.”.Cứ coi như tôi vừa đi bơi.Yeah, considering I have just been swimming.Em cứ coi như anh thích đẩy em đi.I like that you push me.Cứ coi như ta không có họ!Just imagine we did not have them!Cứ coi như tôi không tồn tại!”!Don't treat me as if I don't exist!Cứ coi như thang máy của ông ta bị kẹt đi.Let's just say his elevator got stuck.Cứ coi như tôi tin vào tinh thần công xã.Let's say I believe in the communal spirit.Cứ coi như là con có một người anh mới vậy.Just consider you're getting a new brother.Cứ coi như tôi giúp nhỏ một đoạn đường.So I guess I am helping in a small way.Cứ coi như không có gì khác thường xảy ra.Behave as though nothing extraordinary has happened.Cứ coi như tôi không có ở đây nhé. Đọc cái này vậy.Just pretend I'm not here.I will be reading.Cô cứ coi như là chúng tôi có một thoả thuận.”.I think you may consider that we have a deal.”.Cứ coi như cô thích anh ấy, nhưng anh ấy không.He likes to think he is, but he isn't.Cứ coi như là con có một người anh mới vậy.It's nothing. Just consider you're getting a new brother.Cứ coi như chưa nhìn thấy gì và quên nó đi.”.You can't see something like that and forget it.”.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 2253, Thời gian: 0.0294

Từng chữ dịch

cứtrạng từjustcứngười xác địnheverycứđộng từkeepcangocoiđộng từseetreatconsidereddeemedcoiregarded asnhưgiới từlikenhưngười xác địnhsuchnhưtrạng từsohownhưtính từsame cử haicứ hai ngày

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh cứ coi như English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Cứ Coi Như