CƯ DÂN MẠNG In English Translation - Tr-ex

What is the translation of " CƯ DÂN MẠNG " in English? SNouncư dân mạngnetizencư dân mạngnetizenscư dân mạngonline populationdân số trực tuyếncư dân mạng

Examples of using Cư dân mạng in Vietnamese and their translations into English

{-}Style/topic:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Cư dân mạng có nhiều ý kiến khác nhau về đoạn video này.The netizens have different reactions about this video.Kyuhyun nói rằng cư dân mạng chưa bao giờ đe dọa anh trực tiếp.Kyuhyun said that the netizen has never threatened him directly.”.Về khả năng lãnh đạo, cả hai đều được cư dân mạng đánh giá cao.In terms of leadership skills, both of them are highly rated by netizens.Tính tới nay, hơn 1,8 tỷ cư dân mạng sử dụng YouTube để xem video trực tuyến.Over 1.8 billion of the netizens use YouTube for watching videos online.Cư dân mạng“ Small Cobbler 1977” cho hay:” Ông đã bán hết trường học và bệnh viện!The netizen“Small Cobbler1977” wrote,“You sold all of the schools and hospitals!Combinations with other parts of speechUsage with verbsmạng sống mạng wifi mạng lưới phân phối mạng blockchain mạng lưới hỗ trợ số người thiệt mạngmạng lưới thanh toán phản cách mạngmạng lưới kinh doanh mạng lưới kết nối MoreUsage with nounsmạng lưới mạng xã hội cuộc cách mạngan ninh mạngkết nối mạngsứ mạngmạng máy tính mạng bitcoin mạng nội bộ mạng ethereum MoreTrên trang blog Sina Weibo nổi tiếng của Trung Quốc,rất nhiều cư dân mạng cảm thấy bất bình.On China's popular microblogging site Sina Weibo,an overwhelming number of netizens were outraged.Rất nhiều cư dân mạng cũng khen ngợi người đàn ông, nói rằng anh ta là một người chồng và người cha tốt.A lot of netizens also praised the man, saying that he was a good husband and father.Cô ấy đã khá thông minh khi nhắn tin cho bạn bè vàchụp ảnh lại để làm bằng chứng," một cư dân mạng viết.It was pretty clever of her to message her friend andtake photos for evidence,” one netizen wrote in.Cư dân mạng viết,“ Big Bang đang quay Running man tại Bảo tàng lịch sử quốc gia” và còn tiết lộ nhiều điều khác.The netizens wrote,“Big Bang is filming‘Running Man' at the Museum of Natural History,” and other spoilers.Cuối cùng, tính toàn vẹn và độ tin cậy của Internet cũng nhưphương tiện truyền thông xã hội nằm trong tay cư dân mạng.Ultimately, the integrity and reliability of the Internet andsocial media lie in the hands of netizens.Tuy nhiên, cư dân mạng A tuyên bố rằng ông chỉ đơn giản là lan truyền những tin đồn, và rằng ông không phải là tác giả của bài viết gốc.However, netizen A is claiming that he simply spread the rumor, and that he was not the writer of the original post.Ông này nói: Cô gái vẫn còn sống đến ngày hôm nay nếu phần lớn cư dân mạng trên tài khoản Instagram của cô khuyến khích cô đừng tự vẫn?Would the girl still be alive today if the majority of netizens on her Instagram account discouraged her from taking her own life?Một cư dân mạng khác cũng tin rằng vì lịch comeback ban đầu của TXT là tháng 8 nhưng đã bị trì hoãn hai lần.Another netizen also thought that it was because of how TXT's comeback was originally scheduled to happen in August but was unfortunately delayed twice.Chỉ tính riêng In- đô- nê- xi- a đã có hơn 42 triệu game thủ cùng 66 triệu cư dân mạng, trong khi đó Mỹ và Canada có 194 triệu game thủ.Indonesia alone has more than 42 millions of gamers and an online population of 66 millions, while the USA and Canada have 194 millions of gamers.Mặc dù đại diện của Melon đã từng tuyên bố Way back home không có dấu hiệu gian lận nhưngShaun vẫn không thoát khỏi gạch đá từ cư dân mạng.Although Melon's agent has stated Way back home does not show signs of fraud butShaun still not get rid of the brick from the netizens.Hàng chục ngàn cư dân mạng đã truy cập blog mỗi ngày, đọc và xem những bản tin không thể có trên CNN hay trong tờ New York Times.Tens of thousands of Netizens visited the blog each day, getting a kind of personal coverage unavailable on CNN or inside The New York Times.Những người đứng xem để mua vui cho bản thân là những người đã dập tắt hy vọng cuối cùng trong trái tim côgái," tờ Thời báo Hoàn cầu trích dẫn lời một cư dân mạng.The onlookers who amused themselves were the ones who extinguished the last hope in the woman's heart,”state-run tabloid the Global Times quotes one netizen as writing.Khi nhìn thấy bức ảnh, cư dân mạng nhận xét,“ Họ trông giống như Power Rangers với tôi”,“ Angry Bang!”, Và“ Họ trông giống như những con chim…”.Upon seeing the photo, netizens commented,“They look more like the Power Rangers to me“,“It's Angry Bang!“, and“They sort of do look like the birds…“.Gần đây, chúng tôi đã chia sẻ một bảng tổng hợp về chiều cao trung bình của các nhóm nhạcnữ K- pop, và có vẻ như lúc này, cư dân mạng đã hoàn thành xong bảng tổng hợp của nhóm nhạc nam K- pop.We recently shared a summary of the average heights of girl groups in K-pop,and it looks like this time, a netizen has completed the same report on K-pop boy groups.Ngoài ra, cư dân mạng và khán giả của chương trình cũng chỉ trích Huỳnh Hiểu Minh quá độc đoán và gia trưởng trong quá trình thảo luận với các thành viên còn lại.Apart from that, netizens and viewers of the show found Xiaoming too domineering during discussions with the rest of the cast members.Vào ngày 27 tháng 3, theo CEO của công ty sản xuất,“ Một cư dân mạng sống tại Nhật Bản đã thiết kế bài giảng tiếng Hàn bằng cách sử dụng kịch bản của‘ Yawang.'.According to the CEO of the production company on March 27,“One Netizen that lives in Japan has created teaching material for Korean by using the script of‘Yawang.'.Một cư dân mạng trên Sina Weibo liệt kê bốn quan chức quân sự khác, những người đã chết từ năm 2007, họ được các phương tiện truyền thông nhà nước mô tả là chết vì những“ căn bệnh nan y.”.One netizen on Sina Weibo listed four other military officials who have died since 2007 of what were described by state media as“incurable illnesses.”.Nhưng ngay cả khi Đảng không thể ngăn chặn hoàn toàn không gian trực tuyến và kiểm duyệt phương tiện truyền thông xã hội, thì vẫn có những quan ngại tươngtự về tình trạng của hoạt động cư dân mạng ở Việt Nam.But even if the Party is unable to completely suppress online spaces and censor social media,there are parallel concerns about the state of Vietnam's netizen activism.Để phản ứng khi thấy Joon Hoo, cư dân mạng háo hức nhận xét,“ Wow, anh ấy đã trưởng thành rất nhiều,”“ Anh ấy rất đẹp trai” và“ Joon Hoo, có sức khỏe tốt!”.In reaction to seeing Joon Hoo, netizens eagerly commented,“Wow, he's grown so much,”“He's so handsome,” and“Joon Hoo, grow in good health!”.Theo Trung tâm Thông tin Mạng Internet Trung Quốc, số người sử dụng Internet ở vùng nông thôn nước này đã đạt 222 triệu người vào cuối năm ngoái,chiếm 26,7%“ cư dân mạng” trên cả nước.According to the China Internet Network Information Center, the number of rural internet users reached 222 million by the end of last year,accounting for 26.7 percent of the nation's online population.Một cư dân mạng, với tên người dùng Zhiyuan0703, lặp lại một cảm nhận phổ biến trên các trang web truyền thông xã hội Trung Quốc,” Xung đột giữa Trung Quốc và Việt Nam không tránh khỏi.”.One netizen, with the username Zhiyuan0703, echoed a common sentiment on the Chinese social media site,“Conflict between China and Vietnam is imminent.”.Livestream sẽ trở thành một sở thích,hay thậm chí là thói quen thường ngày, đối với mỗi cư dân mạng Trung Quốc, hệt như cách mà các nền tảng truyền thông xã hội đã và đang trở thành một phần tất yếu của cuộc sống.Livestreaming will become a hobby- or even a daily habit-for the average Chinese netizen, in the same way social media platforms have become an essential part of life.Kể từ đó, cư dân mạng bắt đầu tập hợp những bằng chứng về việc Hwayoung bị bắt nạt như bị ép ăn bánh bởi Eunjung, bị Hyomin chọc vào mắt, bị Jiyeon hay Boram làm hỏng chiếc ô.Since then, netizens began gathering“proof” of Hwayoung being bullied such as being forcefully fed rice cake by Eunjung, being poked in the eye by Hyomin, being ignored by Jiyeon or Boram ruining her umbrella.Hồ sơ này khẳng định sự cần thiết của việc kiểm duyệt công nghệ và con người của Trung Quốc để trở nên thận trọng hơn khi giám sát khoảng 642 triệu người dùngInternet của đất nước chiếm 22% cư dân mạng thế giới này.The paper reasserted the necessity for China's technological and human censors to be ever more vigilant when keeping watch over the country's 642 millionInternet users-about 22 percent of the world's online population.Display more examples Results: 29, Time: 0.0189

See also

cư dân mạng trung quốcchinese netizensmột cư dân mạngone netizenmột số cư dân mạngsome netizens

Word-for-word translation

adjectiveresidentialnounresidenceresidentsimmigrationto settledânnounpeoplepopulationfolkdânadjectivecivillocalmạngnounnetworkcyberlifeinternetmạngadjectiveonline S

Synonyms for Cư dân mạng

netizen cư dân lâu nămcư dân mạng trung quốc

Top dictionary queries

Vietnamese - English

Most frequent Vietnamese dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Vietnamese-English cư dân mạng Tiếng việt عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Sentences Exercises Rhymes Word finder Conjugation Declension

Từ khóa » Cư Dân Mạng Tiếng Anh Là Gì