CU Là Gì? -định Nghĩa CU | Viết Tắt Finder
Có thể bạn quan tâm
Trang chủ › 2 chữ cái › CU What does CU mean? Bạn đang tìm kiếm ý nghĩa của CU? Trên hình ảnh sau đây, bạn có thể thấy các định nghĩa chính của CU. Nếu bạn muốn, bạn cũng có thể tải xuống tệp hình ảnh để in hoặc bạn có thể chia sẻ nó với bạn bè của mình qua Facebook, Twitter, Pinterest, Google, v.v. Để xem tất cả ý nghĩa của CU, vui lòng cuộn xuống. Danh sách đầy đủ các định nghĩa được hiển thị trong bảng dưới đây theo thứ tự bảng chữ cái. Ý nghĩa chính của CU
Hình ảnh sau đây trình bày ý nghĩa được sử dụng phổ biến nhất của CU. Bạn có thể gửi tệp hình ảnh ở định dạng PNG để sử dụng ngoại tuyến hoặc gửi cho bạn bè qua email.Nếu bạn là quản trị trang web của trang web phi thương mại, vui lòng xuất bản hình ảnh của định nghĩa CU trên trang web của bạn.
-
Trích dẫn với tư cách là Khách truy cập
-
Trích dẫn với tư cách là Quản trị viên trang web
Tất cả các định nghĩa của CU
Như đã đề cập ở trên, bạn sẽ thấy tất cả các ý nghĩa của CU trong bảng sau. Xin biết rằng tất cả các định nghĩa được liệt kê theo thứ tự bảng chữ cái.Bạn có thể nhấp vào liên kết ở bên phải để xem thông tin chi tiết của từng định nghĩa, bao gồm các định nghĩa bằng tiếng Anh và ngôn ngữ địa phương của bạn.| từ viết tắt | Định nghĩa |
|---|---|
| CU | Biện pháp đối phó đơn vị |
| CU | Calcutta University |
| CU | Cameron University |
| CU | Campbell University |
| CU | Carrie Underwood |
| CU | Cedarville University |
| CU | Cenhedloedd Unedig |
| CU | Certificat d'Urbanisme |
| CU | Champaign-Urbana |
| CU | Che phủ lên |
| CU | Chiến đấu nâng cấp |
| CU | Christian Union |
| CU | Claflin University |
| CU | Columbia Ultimate |
| CU | Cooper Union |
| CU | Cuba |
| CU | Cubana de Aviacion, SA Cuba |
| CU | Cumulus |
| CU | Công đoàn dân sự |
| CU | Công đoàn tín dụng |
| CU | Cấu hình Cập Nhật |
| CU | Cận cảnh |
| CU | Cột đồng phục |
| CU | Hẹn gặp lại |
| CU | Hệ số sử dụng |
| CU | Khách hàng sử dụng |
| CU | Khách hàng tiện ích |
| CU | Khối |
| CU | Liên minh Quốc hội |
| CU | Liên minh của người |
| CU | Liên minh khó hiểu |
| CU | Liên minh thuế quan |
| CU | Liên minh thương mại |
| CU | Máy tính đơn vị |
| CU | Mã de l'Urbanisme |
| CU | Mề đay mãn tính |
| CU | Người nổi tiếng bị kiểm duyệt |
| CU | Người sử dụng phổ biến |
| CU | Người tiêu dùng liên minh |
| CU | Phổ biến các đơn vị |
| CU | Sắc nét proof |
| CU | Sự hiểu biết văn hóa |
| CU | Trung tâm đơn vị |
| CU | Trường cao đẳng liên minh |
| CU | Trường luật Concord |
| CU | Trường đại học Chittagong |
| CU | Trường đại học thế kỷ |
| CU | Tương quan độc đáo |
| CU | khối công suất |
| CU | Đóng cửa |
| CU | Đóng sử dụng |
| CU | Đơn vị Kênh |
| CU | Đơn vị bộ kết hợp |
| CU | Đơn vị hiệu chuẩn |
| CU | Đơn vị kiểm soát |
| CU | Đơn vị ngưng tụ |
| CU | Đơn vị thô |
| CU | Đơn vị truyền thông |
| CU | Đại học Cairo |
| CU | Đại học Cambridge |
| CU | Đại học Carleton |
| CU | Đại học Chapman |
| CU | Đại học Cheyney |
| CU | Đại học Chulalongkorn |
| CU | Đại học Clark |
| CU | Đại học Clarkson |
| CU | Đại học Clemson |
| CU | Đại học Colgate |
| CU | Đại học Colorado |
| CU | Đại học Columbia |
| CU | Đại học Comenius |
| CU | Đại học Concordia |
| CU | Đại học Cornell |
| CU | Đại học Coventry |
| CU | Đại học Creighton |
| CU | Đại học Trung Quốc |
| CU | Đại học công giáo |
| CU | Đại học nền tảng |
| CU | Đại học thành phố |
| CU | Đại tràng Ulcerosa |
| CU | Đồng |
Trang này minh họa cách CU được sử dụng trong các diễn đàn nhắn tin và trò chuyện, ngoài phần mềm mạng xã hội như VK, Instagram, WhatsApp và Snapchat. Từ bảng ở trên, bạn có thể xem tất cả ý nghĩa của CU: một số là các thuật ngữ giáo dục, các thuật ngữ khác là y tế, và thậm chí cả các điều khoản máy tính. Nếu bạn biết một định nghĩa khác của CU, vui lòng liên hệ với chúng tôi. Chúng tôi sẽ bao gồm nó trong bản Cập Nhật tiếp theo của cơ sở dữ liệu của chúng tôi.
‹ slw
SSWH ›
CU là từ viết tắt
Tóm lại, CU là từ viết tắt có thể đại diện cho nhiều thuật ngữ khác nhau tùy thuộc vào ngữ cảnh và cách giải thích của nó có thể khác nhau trên các lĩnh vực khác nhau như công nghệ, kinh doanh, giáo dục, địa lý, chính phủ, luật pháp và các lĩnh vực chuyên môn khác. Nếu bạn có nhiều cách hiểu hoặc ý nghĩa hơn cho từ viết tắt này, chúng tôi khuyến khích bạn liên hệ với chúng tôi và chia sẻ chúng, vì việc hiểu cách sử dụng đa dạng của các từ viết tắt như CU sẽ giúp bạn giao tiếp và hiểu tốt hơn trên nhiều lĩnh vực khác nhau.-
Ưu điểm của việc sử dụng từ viết tắt CU
-
Nhược điểm của việc sử dụng từ viết tắt CU
ngôn ngữ
Việt NamTừ viết tắt phổ biến
- USA
- UK
- NASA
- FBI
- CIA
- UN
- EU
- ATM
- SMS
- HTML
- URL
- CEO
- CFO
- AI
- HR
- IT
- DIY
- GPS
- KPI
- FAQ
- VIP
- JPEG
- ASAP
- TBD
- B2B
- B2C
Bài viết mới nhất
Từ khóa » Cụm Từ Viết Tắt Tiếng Anh Của Cu Là
-
C-U Là Gì? -định Nghĩa C-U | Viết Tắt Finder
-
CU Là Gì, Nghĩa Của Từ CU | Từ điển Viết Tắt
-
Ý Nghĩa Của Cu Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Cụm Từ Viết Tắt Tiếng Anh Của Cu Là
-
Cu Là Viết Tắt Của Từ Gì Trong Tiếng Anh
-
Các Từ Viết Tắt Trong Tiếng Anh (Đầy Đủ Nhất) - KISS English
-
Tổng Hợp Các Cụm Từ Viết Tắt Trong Tiếng Anh Theo Lĩnh Vực
-
CÁC TỪ VIẾT TẮT THÔNG DỤNG TRONG TIẾNG ANH - Langmaster
-
Giải Nghĩa 10 Cụm Từ Viết Tắt Tiếng Anh Phổ Biến Nhất Hiện Nay
-
Tổng Hợp Các Từ Viết Tắt Trong Tiếng Anh Thông Dụng Nhất
-
[FULL] Tổng Hợp Cách Viết Tắt Các Loại Từ Trong Tiếng Anh đầy đủ Nhất
-
Tìm định Nghĩa Từ Viết Tắt - Microsoft Support
-
Các Từ Viết Tắt Trong Tiếng Anh Giao Tiếp Thể Hiện độ "chất" Của Bạn
-
Một Số Từ Viết Tắt Tiếng Anh - Báo Đà Nẵng điện Tử





