Cù Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt

  • gạch mộc Tiếng Việt là gì?
  • thể lực Tiếng Việt là gì?
  • suýt soát Tiếng Việt là gì?
  • vương mệnh tại thân Tiếng Việt là gì?
  • trung thế kỷ Tiếng Việt là gì?
  • Trị An Tiếng Việt là gì?
  • hói trán Tiếng Việt là gì?
  • tòng học Tiếng Việt là gì?
  • Xtiêng Tiếng Việt là gì?
  • trắng nuột Tiếng Việt là gì?
  • toạ tiền chứng miêng Tiếng Việt là gì?
  • bưu chính Tiếng Việt là gì?
  • Tịnh Hiệp Tiếng Việt là gì?
  • khoan khoái Tiếng Việt là gì?
  • núc Tiếng Việt là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của cù trong Tiếng Việt

cù có nghĩa là: - 1 I. tt. (Vật) tròn khi tác động vào thì quay tròn: Trẻ con đánh quả cù đèn cù. II. dt. đphg Nh. Con quay.. - 2 đgt. . . Làm cho buồn cuời và cười bằng cách chọc và ngoáy nhẹ ngón tay vào chỗ da dễ bị kích thích như nách, cạnh sườn..: cù vào nách Bị cù, nó cười nắc nẻ. . . Làm cho cười vui bằng lời nói cử chỉ: Đem chuyện tiếu lâm cù mọi người cù khán giả. . . Làm cho cùng tham gia vào bằng việc kích thích sự ham thích: cù cô bé cùng đi xem cù cho nó phải đi ra đường. . . Quấy nhiễu, làm phiền phức, rầy rà: Suốt ngày nó gọi điện thoại cù người ta.

Đây là cách dùng cù Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Kết luận

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ cù là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ khóa » Cù Qì