Cu Li Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số

Skip to content
  1. Từ điển
  2. Việt Trung
  3. cu li
Việt Trung Trung Việt Hán Việt Chữ Nôm

Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.

Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ

Định nghĩa - Khái niệm

cu li tiếng Trung là gì?

Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ cu li trong tiếng Trung và cách phát âm cu li tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ cu li tiếng Trung nghĩa là gì.

phát âm cu li tiếng Trung cu li (phát âm có thể chưa chuẩn) phát âm cu li tiếng Trung 小工; 小工儿 《壮工。》苦力; 苦工 《帝国主义者到殖民地或半殖民地奴役劳动者, 把出卖力气干重活 的工人叫做苦力。》 (phát âm có thể chưa chuẩn)
小工; 小工儿 《壮工。》苦力; 苦工 《帝国主义者到殖民地或半殖民地奴役劳动者, 把出卖力气干重活 的工人叫做苦力。》
Nếu muốn tra hình ảnh của từ cu li hãy xem ở đây

Xem thêm từ vựng Việt Trung

  • cập tiếng Trung là gì?
  • đạt vận tiếng Trung là gì?
  • tín tiếng Trung là gì?
  • đon tiếng Trung là gì?
  • khéo léo từ chối tiếng Trung là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của cu li trong tiếng Trung

小工; 小工儿 《壮工。》苦力; 苦工 《帝国主义者到殖民地或半殖民地奴役劳动者, 把出卖力气干重活 的工人叫做苦力。》

Đây là cách dùng cu li tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Cùng học tiếng Trung

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ cu li tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.

Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.

Từ điển Việt Trung

Nghĩa Tiếng Trung: 小工; 小工儿 《壮工。》苦力; 苦工 《帝国主义者到殖民地或半殖民地奴役劳动者, 把出卖力气干重活 的工人叫做苦力。》

Từ điển Việt Trung

  • rẻ thối ra tiếng Trung là gì?
  • lệch vẹo tiếng Trung là gì?
  • rau xanh tiếng Trung là gì?
  • rọi soi tiếng Trung là gì?
  • bé cái nhầm tiếng Trung là gì?
  • ca đêm tiếng Trung là gì?
  • sượng tiếng Trung là gì?
  • xóa đói giảm nghèo tiếng Trung là gì?
  • ngọc giới tiếng Trung là gì?
  • làm sôi nổi tiếng Trung là gì?
  • buôn bán nước bọt tiếng Trung là gì?
  • tính tạm bợ tiếng Trung là gì?
  • bằng không tiếng Trung là gì?
  • trà búp tiếng Trung là gì?
  • mực thước tiếng Trung là gì?
  • in đen tiếng Trung là gì?
  • đắc lực tiếng Trung là gì?
  • bị lệch tiếng Trung là gì?
  • lễ vật đính hôn tiếng Trung là gì?
  • cặn bã tiếng Trung là gì?
  • Lạt ma giáo tiếng Trung là gì?
  • rau nhút tiếng Trung là gì?
  • phát tích tiếng Trung là gì?
  • lỗ lã tiếng Trung là gì?
  • trang chủ tiếng Trung là gì?
  • làm cho tiếng Trung là gì?
  • buồi tiếng Trung là gì?
  • người chơi bài được điểm kém nhất tiếng Trung là gì?
  • lý trưởng tiếng Trung là gì?
  • cây cam tiếng Trung là gì?
Tìm kiếm: Tìm

Từ khóa » Cu Li Trong Tiếng Anh Là Gì