Cử Nhân Bảo Vệ Thực Vật - Hệ Từ Xa/ Trực Tuyến - Edunet

HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO

Hình thức đào tạo

  • Tập trung trên lớp hoặc trực tuyến (Online leaming).

Thời gian đào tạo :

  • 4 - 5 năm: cho thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương, tùy từng ngành đào tạo.
  • 2,5 - 4 năm: cho thí sinh có bằng tốt nghiệp cao đẳng, đại học; trung cấp cùng chuyên ngành hoặc đang theo học tại các trường cao đẳng, đại học.

ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN

Đối tượng và điều kiện dự tuyển

  • Người đã được công nhận tốt nghiệp THPT của Việt Nam hoặc có bằn tốt nghiệp của nước ngoài đươc công nhận trình độ tương đương.
  • Người đã có bằng trung cấp và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn óa cấp THPT theo quy định của pháp luật;
  • Người có bằng tốt nghiệp đại học đăng ký dự tuyển vào một ngành đào tạo khác với ngành đã tốt nghiệp;
  • Bằng tốt nghiệp của các trường nước ngoài, trường nước ngoài hoạt động hợp pháp ở Việt Nam thì văn bằng phải được công nhận theo quy định
  • Có đủ sức khỏe đê học tập theo quy định hiện hành

Hình thức dự tuyển

  • Xét tuyển đầu vào, không thi tuyển.
  • Xét tuyển kết quả học tập THPT (học bạ)
  • Xét tuyển dựa vào kết quả bậc trung cấp, cao đẳng, đại học

Hồ sơ dự tuyển

  • Phiếu dự tuyển (theo mẫu)
  • Bản sao (có chứng thực) bằng tốt nghiệp bậc THPT hoặc tương đương trở lên (bằng tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng, đại học)
  • Bản sao (có chứng thực) học bak THPT hoặc Giấy chứng nhận kết quả thi THPT hoặc kết quả học tập bậc trung cấp, cao đẳng, đại học
  • Giấy xác nhận đối tượng ưu tiên (nếu có)
  • Bản sao giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ Căn cước công dân

NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

TT

Mã số học phần

Tên học phần

Số tín chỉ

Khối kiến thức Giáo dục đại cương

1

QP010

Giáo dục quốc phòng và An ninh 1 (*)

2

2

QP011

Giáo dục quốc phòng và An ninh 2 (*)

2

3

QP012

Giáo dục quốc phòng và An ninh 3 (*)

2

4

QP013

Giáo dục quốc phòng và An ninh 4 (*)

2

5

TC100

Giáo dục thể chất 1+2+3 (*)

1+1+1

6

XH023

Anh văn căn bản 1 (*)

4

7

XH024

Anh vãn căn bản 2 (*)

3

8

XH025

Anh văn căn bản 3 (*)

3

9

XH031

Anh vãn tăng cường 1 (*)

4

10

XH032

Anh văn tăng cường 2 (*)

3

11

XH033

Anh văn tăng cường 3 (*)

3

12

FL001

Pháp văn căn bản 1 (*)

4

13

FL002

Pháp văn căn bản 2 (*)

3

14

FL003

Pháp văn căn bản 3 (*)

3

15

FL007

Pháp văn tăng cường 1 (*)

4

16

FL008

Pháp văn tăng cường 2 (*)

3

17

FL009

Pháp văn tăng cường 3 (*)

3

18

TN033

Tin học căn bản (*)

1

19

TN034

TT. Tin học căn bản (*)

2

20

ML014

Triết học Mác - Lênin

3

21

ML016

Kinh tế chính trị Mác - Lênin

2

22

ML018

Chủ nghĩa xã hội khoa học

2

23

ML019

Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

2

24

ML021

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

25

KL001

Pháp luật đại cương

2

26

KN001

Kỹ năng mềm

2

27

ML007

Logic học đại cương

2

28

XH011

Cơ sở văn hóa Việt Nam

2

29

XH028

Xã hội học đại cương

2

30

XH014

Văn bản và lưu trữ học đại cương

2

31

XH012

Tiêng Việt thực hành

2

32

KN002

Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp

2

33

TN025

Sinh học đại cương A1

2

34

TN027

TT. Sinh học đại cương AI

1

35

TN021

Hóa vô cơ và hữu cơ đại cương

2

36

TN022

TT. Hóa vô cơ và hữu cơ đại cương

1

37

TN059

Toán cao cấp B

3

Cộng: 48 TC (Bắt buộc 33 TC; Tự chọn 15 TC)

Khối kiến thức cơ sở ngành

38

NN123

Sinh hóa B

2

39

NN124

TT. Sinh hóa

1

40

NS381

Vi sinh vật trong nông nghiệp

2

41

NN126

Di truyền học đại cương

2

42

NN127

TT. Di truyền học đại cương

1

43

NN129

Sinh lý thực vật B

2

44

NN130

TT. Sinh lý thực vật

1

45

MT110

Hệ sinh thái nông nghiệp

2

46

NN111

Phương pháp nghiên cứu khoa học- nông nghiệp

2

47

NN184

Xác suất thống kê và phép thí nghiệm - KHCT

3

48

NN178

Côn trùng đại cương

3

49

NS105

Bệnh cây đại cương

3

50

NN131

Thổ nhưỡng B

2

51

NN376

Dinh dưỡng cây trồng

2

52

NN529

Phì nhiêu đất B

2

53

NN369

Cây lúa

2

54

NN361

Cây ăn trái

2

55

NN370

Cây màu

2

56

NN371

Cây rau

2

57

NN362

Cây công nghiệp dài ngày

2

58

NN363

Cây công nghiệp ngán ngày

2

59

NS102

Cây hoa kiểng

2

Cộng: 36 TC (Bắt buộc: 24 TC; Tự chọn: 12 TC)

Khối kiến thức chuyên ngành

60

NS301

Côn trùng hại cây trồng 1

3

61

NS293

Bệnh hại cây trồng 1

3

62

NN414

Cỏ dại

2

63

NN138

Hóa bảo vệ thực vật A

3

64

NN416

Động vật hại trong nông nghiệp

2

65

NN427

Phòng trừ sinh học côn trùng

2

66

NN429

Phòng trừ sinh học bệnh cây trông

2

67

NS304

IPM trong bảo vệ thực vật 1

2

68

NN420

Thực tập giáo trình - BVTV

2

69

NS442

Thực tập cơ sở - BVTV

3

70

NN513

Công nghệ sinh học trong Bảo vệ thực vật

2

71

NS238

Côn trùng gây hại sau thu hoạch

2

72

NS307

Tuyên trùng nông nghiệp

2

73

NS308

Phương pháp giám định côn trùng hại cây trồng

2

74

NS309

Phương pháp giám định bệnh hại cây trồng

2

75

NS310

Virút hại thực vật

2

76

NN434

Bệnh sau thu hoạch

2

77

NS311

Anh văn chuyên môn - BVTV

2

78

XH019

Pháp văn chuyên môn - KH&CN

2

79

NS227

Bảo vệ thực vật trong canh tác hữu cơ

2

80

NS246

Công nghệ sinh thái trong bảo vệ thực vật

2

81

NS228

Bảo vệ thực vật trong nông nghiệp công nghệ cao

2

82

NS264

Nông nghiệp công nghệ cao

2

83

NS312

Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật

2

84

NN435

Côn trùng trong kho vựa

2

85

NN483

Bệnh và côn trùng hại cây rừng

2

86

NN428

Vi sinh vật và chuyển hóa vật chất trong đất

2

87

TN340

Nuôi cây mô thực vật

2

88

NN432

Chọn giống cây trồng trong bảo vệ thực vật

2

89

NN390

Thực hành nông nghiệp tốt (GAP)

2

90

NN326

Khuyên nông

2

91

PD315

Quản trị nông trại

2

92

KT007

Kinh tế nông nghiệp và phát triển nông thôn

2

93

CN004

Khí tượng thủy văn

2

94

KT396

Marketing nông nghiệp

2

95

NS313

Kỹ năng giao tiếp trong nông nghiệp

2

96

NN425

Ứng dụng GIS và Viễn thám trong BVTV

2

97

NS501

Luận văn tốt nghiệp - BVTV

14

98

NS425

Tiểu luận tốt nghiệp - BVTV

6

99

NS314

Côn trùng hại cây trồng 2

3

100

NN286

Nông nghiệp sạch và bền vững

2

101

NS315

Bệnh hại cây trồng 2

4

102

NS316

Cỏ dại 2

3

103

NS317

IPM trong bảo vệ thực vật 2

4

Cộng : 66 TC (Bắt buộc : 38 TC; Tự chọn : 28 TC)

Tổng : 150 TC (Bắt buộc : 95 TC; Tự chọn : 55 TC)

(*): là học phần điều kiện, không tính điểm trung bình chung tích lũy. Sinh viên có thể hoàn thành các học phần trên bằng hình thức nộp chứng chỉ theo quy định của Trường Đại học cần Thơ hoặc học tích lũy.

Từ khóa » Trung Cấp Bảo Vệ Thực Vật Cần Thơ