Cử Nhân Kinh Tế Xây Dựng - Edunet

HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO

Hình thức đào tạo: Chính quy

Thời gian đào tạo: 3,5-4 năm

ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN

Điều kiện dự tuyển

  • Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương trở lên

Hình thức dự tuyển

  • Phương thức 1 xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT
  • Phương thức 2: xét tuyển dựa vào học bạ THPT
  • Phương thức 3: ưu tiên xét tuyển kết hợp giữa chứng chỉ tiếng Anh quốc tế và kết quả thi THPT
  • Phương thức 4: ưu tiên xét tuyển dựa trên kết quả thi đánh giá tư duy do Đại học Bách khoa Hà Nội tôt chức, đủ điều kiện xét tuyển theo phương thức 1.
  • Phương thức 5: ưu tiên xét tuyển dựa trên kết quả thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức

Hồ sơ dự tuyển

  • Đơn đăng ký xét tuyển (theo mẫu)
  • Giấy chứng nhận kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT.
  • Học bạ THPT (bản sao)
  • Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời hoặc Bằng tốt nghiệp THPT (bản sao).
  • Lệ phí xét tuyển: Theo Quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo
  • 02 ảnh 3x4 (chụp trong vòng 06 tháng)

NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

TT

Mã học phần

Tên học phần

Số tín chỉ

Số giờ

Học kỳ

Học kỳ

Tổng

Lên lớp

BT, TN

1

2

3

4

5

6

7

8

I

KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG

37

555

555

0

17

4

4

4

4

4

0

0

I.1. Kiến thức giáo dục chính trị

13

195

195

0

13

0

0

0

0

0

0

0

1

THML

Triết học Mac - Lênin

3

45

45

0

3

2

KTML

Kinh tế chính trị Mác Lênin

3

45

45

0

3

3

XHKH

Chủ nghĩa xã hội khoa học

2

30

30

0

2

4

LSĐ

Lịch sử Đảng CSVN

3

45

45

0

3

5

TTHC

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

30

30

0

2

6

GDTC

Giáo dục thể chất ( học 2 kỳ, mỗi kỳ 4 tín)

0

0

0

x

x

7

GDQP

Giáo dục quốc phòng (165 tiết)

0

0

0

I.2. Kiến thức ngoại ngữ ( Đạt Eng TOEIC 450)

24

360

360

0

4

4

4

4

4

4

0

0

1

NNE1

Tiếng Anh 1

4

60

60

0

4

2

NNE2

Tiếng Anh 2

4

60

60

0

4

3

NNE3

Tiêng Anh 3

4

60

60

0

4

4

NNE4

Tiếng Anh 4

4

60

60

0

4

5

NNE5

Tiếng Anh 5

4

60

60

0

4

6

NNE6

Tiếng Anh 6

4

60

60

0

4

II

KIẾN THỨC GIÁO DỤC NGHIỆP VỤ CƠ BẢN

65

975

815

160

0

17

16

18

14

0

0

0

II.1. Nghiệp vụ tin học

11

165

145

20

0

11

0

0

0

0

0

0

1

THVP

Tin học văn phòng

3

45

45

0

3

2

KTMT

Kiến trúc mạng và máy tính

2

30

30

0

2

3

TMDT

Thương mại điện tử

2

30

30

0

2

4

TKDH

Thiết kế đồ họa

2

30

30

0

2

5

DATH

Đồ án môn học tin học

2

30

10

20

2

II.2. Nghiệp vụ hành chính, văn phòng

6

90

70

20

0

6

0

0

0

0

0

0

1

HCVP

Nghiệp vụ hành chính văn phòng

2

30

30

0

2

2

VTLT

Nghiệp vụ văn thư lưu trữ

2

30

30

0

2

3

TLHC

Tiểu luận môn học hành chính văn phòng

2

30

10

20

2

II.3. Mô hình kinh tế và quản lý nhà nước

10

150

130

20

0

0

10

0

0

0

0

0

1

KTVM1

Kinh tế vi mô

2

30

30

0

2

2

KTVM2

Kinh tế vĩ mô

2

30

30

0

2

3

CCBM

Cơ cấu bộ máy quản lý nhà nước

2

30

30

0

2

4

PLHC

Pháp luật hành chính nhà nước

2

30

30

0

2

5

TLKT

Tiểu luận môn học mô hình kinh tế và quản lý nhà nước

2

30

10

20

2

II.4. Nghiệp vụ tài chính kế toán

6

90

70

20

0

0

6

0

0

0

0

0

1

NVTC

Nghiệp vụ tài chính

2

30

30

0

2

2

NVKT

Nghiệp vụ kế toán

2

30

30

0

2

3

TLTC

Tiểu luận môn học tài chính kế toán

2

30

10

20

2

II.5. Nghiệp vụ kinh doanh và xuất nhập khẩu

6

90

70

20

0

0

0

6

0

0

0

0

1

NVKD

Nghiệp vụ kinh doanh

2

30

30

0

2

2

NVXK

Nghiệp vụ xuất nhập khẩu

2

30

30

0

2

3

TLKD

Tiểu luận môn học kinh doanh và xuất nhập khẩu

2

30

10

20

2

II.6. Nghiệp vụ quản trị

12

180

160

20

0

0

0

12

0

0

0

0

1

QTDN1

Quản trị doanh nghiệp

2

30

30

0

2

2

QTNS1

Quản trị nhân sự

2

30

30

0

2

3

QTTC1

Quản trị tài chính

2

30

30

0

2

4

QTKD1

Quản trị kinh doanh và maketing

2

30

30

0

2

5

QTDA1

Quản trị dự án và sản xuất

2

30

30

0

2

6

TLQT

Tiểu luận nghiệp vụ quản trị

2

30

10

20

2

II.7. Nghiệp vụ nghiên cứu khoa học và khởi nghiệp

8

120

100

20

0

0

0

0

8

0

0

0

1

NCKH

Nghiên cứu khoa học

2

30

30

0

2

2

XDKH

Xây dựng kế hoạch và tổ chức triển khai

2

30

30

0

2

3

DAKN

Dự án khởi nghiệp

2

30

30

0

2

4

NVNC

Đồ án nghiên cứu khoa học và khởi nghiệp

2

30

10

20

2

II.8. Nghiệp vụ kỹ năng mềm

6

90

70

20

0

0

0

0

6

0

0

0

1

PPTD

Phương pháp tư duy và phản biện

2

30

30

0

2

2

KNGT

Kỹ năng giao tiếp và thuyết trình

2

30

30

0

2

3

TLKN

Tiểu luận nghiệp vụ kỹ năng mềm

2

30

10

20

2

III

Kiến thức chung của chuyên ngành kinh tế xây dựng

37

465

420

45

0

0

0

0

3

19

15

0

1

NNECN

Tiếng anh Chuyên ngành

4

60

60

0

4

2

HHKT

Hình họa và vẽ kỹ thuật

3

45

45

0

3

3

CTNM

Địa chất công trình và nền móng

3

45

45

0

3

4

BTCT

Kết cấu bê tông cốt thép

3

45

45

0

3

5

AUTC

Autocad

3

45

45

0

3

6

DHKT

Thiết kế đồ họa và kiến trúc

3

45

45

0

3

7

KCKT

Tính toán kết cấu kỹ thuật

3

45

45

0

3

8

KTCC

Đồ án môn học ( kiến trúc + kết cấu)

4

60

15

45

4

9

CPXD

Cơ sở cấp phép xây dựng

2

30

30

0

2

10

CTN

Cấp thoát nước

3

45

45

0

3

11

CTDN

Kỹ thuật điện công trình và điện nhẹ

2

30

30

0

2

12

DAMH

Đồ án kiến thức chung của chuyên ngành

4

60

15

45

4

IV

Kiến thức chuyên ngành kinh tế xây dựng

20

300

240

60

0

0

0

0

0

0

7

13

1

QHKT

Cơ sở quy hoạch và kiến trúc

3

45

30

15

3

2

NLKT

Nguyên lý kế toán

4

60

60

0

4

3

CPXD

Cơ sở cấp phép xây dựng

3

45

45

0

3

4

DMKT

Định mức kỹ thuật trong xây dựng

3

45

45

0

3

5

BTDT

Bóc tách dự toán xây dựng

3

45

45

0

3

6

DAMH2

Đồ án môn học kiến thức chuyên ngành

4

60

15

45

4

V

Đồ án và bảo vệ tốt nghiệp

12

180

60

120

0

0

0

0

0

0

0

12

1

TTTN

Thực tập tốt nghiệp

4

60

30

30

4

2

BVTN

Đồ án và bảo vệ tốt nghiệp

8

120

30

90

8

TỔNG

171

2475

2090

385

17

21

20

22

21

23

22

25

Từ khóa » Bằng Cử Nhân Kinh Tế Xây Dựng