Cử Nhân Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số

Skip to content
  1. Từ điển
  2. Việt Trung
  3. cử nhân
Việt Trung Trung Việt Hán Việt Chữ Nôm

Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.

Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ

Định nghĩa - Khái niệm

cử nhân tiếng Trung là gì?

Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ cử nhân trong tiếng Trung và cách phát âm cử nhân tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ cử nhân tiếng Trung nghĩa là gì.

phát âm cử nhân tiếng Trung cử nhân (phát âm có thể chưa chuẩn) phát âm cử nhân tiếng Trung 举人 《明清两代称乡试考取的人。》 (phát âm có thể chưa chuẩn)
举人 《明清两代称乡试考取的人。》
Nếu muốn tra hình ảnh của từ cử nhân hãy xem ở đây

Xem thêm từ vựng Việt Trung

  • gieo hạt mùa hè tiếng Trung là gì?
  • khoai chuối tiếng Trung là gì?
  • lấy vợ kế tiếng Trung là gì?
  • tự nghĩa tiếng Trung là gì?
  • phòng đánh cờ tiếng Trung là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của cử nhân trong tiếng Trung

举人 《明清两代称乡试考取的人。》

Đây là cách dùng cử nhân tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Cùng học tiếng Trung

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ cử nhân tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.

Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.

Từ điển Việt Trung

Nghĩa Tiếng Trung: 举人 《明清两代称乡试考取的人。》

Từ điển Việt Trung

  • thạch địa hoá học tiếng Trung là gì?
  • sức mạnh cường bạo tiếng Trung là gì?
  • thơ cũ tiếng Trung là gì?
  • đoạ đầy tiếng Trung là gì?
  • thất thanh tiếng Trung là gì?
  • thắt ngặt tiếng Trung là gì?
  • sưng phổi có mủ tiếng Trung là gì?
  • người tố cáo tiếng Trung là gì?
  • xếp đặt tiếng Trung là gì?
  • si đần tiếng Trung là gì?
  • sự biến dạng tiếng Trung là gì?
  • con bé tiếng Trung là gì?
  • 邮政编码 tiếng Trung là gì?
  • có người tiếng Trung là gì?
  • dành dụm từng li từng tí tiếng Trung là gì?
  • kép ngoại tiếng Trung là gì?
  • tập thể chậm tiến tiếng Trung là gì?
  • hello tiếng Trung là gì?
  • hấp độ tiếng Trung là gì?
  • ô hô tiếng Trung là gì?
  • mặt vuông tai lớn tiếng Trung là gì?
  • Pa gô Pa gô tiếng Trung là gì?
  • tính thẩm thấu tiếng Trung là gì?
  • hai tay tiếng Trung là gì?
  • gan ăn cướp tiếng Trung là gì?
  • luận thảo tiếng Trung là gì?
  • cô gái trẻ tiếng Trung là gì?
  • tin đồn tiếng Trung là gì?
  • đẫy tiếng Trung là gì?
  • chuyện gia đình tiếng Trung là gì?
Tìm kiếm: Tìm

Từ khóa » Bằng Cử Nhân Tiếng Trung Là Gì