Cử Nhân Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Việt-Nhật

Thông tin thuật ngữ cử nhân tiếng Nhật

Từ điển Việt Nhật

phát âm cử nhân tiếng Nhật cử nhân (phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ cử nhân

Chủ đề Chủ đề Tiếng Nhật chuyên ngành
Nhật Việt Việt Nhật

Bạn đang chọn từ điển Việt Nhật, hãy nhập từ khóa để tra.

Việt Nhật Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ

Định nghĩa - Khái niệm

cử nhân tiếng Nhật?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ cử nhân trong tiếng Nhật. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ cử nhân tiếng Nhật nghĩa là gì.

* n - がくし - 「学士」 - がくしごう - 「学士号」 - しゅうしかてい - 「修士課程」

Ví dụ cách sử dụng từ "cử nhân" trong tiếng Nhật

  • - có bằng cử nhân kinh tế:経済学の学士号を持っている
  • - có bằng cử nhân kinh tế:経済学の学士号を持っている
  • - có bằng cử nhân tiếng anh:英語学の学士号を持っている
  • - tôi có bằng cử nhân:私は学士号を持っているのです
Xem từ điển Nhật Việt

Tóm lại nội dung ý nghĩa của cử nhân trong tiếng Nhật

* n - がくし - 「学士」 - がくしごう - 「学士号」 - しゅうしかてい - 「修士課程」Ví dụ cách sử dụng từ "cử nhân" trong tiếng Nhật- có bằng cử nhân kinh tế:経済学の学士号を持っている, - có bằng cử nhân kinh tế:経済学の学士号を持っている, - có bằng cử nhân tiếng anh:英語学の学士号を持っている, - tôi có bằng cử nhân:私は学士号を持っているのです,

Đây là cách dùng cử nhân tiếng Nhật. Đây là một thuật ngữ Tiếng Nhật chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Cùng học tiếng Nhật

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ cử nhân trong tiếng Nhật là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Thuật ngữ liên quan tới cử nhân

  • diễn xuất tiếng Nhật là gì?
  • khêu tiếng Nhật là gì?
  • rừng nhân tạo tiếng Nhật là gì?
  • điều kiện trọng lượng cả bì tiếng Nhật là gì?
  • phụ thêm tiếng Nhật là gì?
  • hoãn tiếng Nhật là gì?
  • không có sự hiện diện của người ngoài tiếng Nhật là gì?
  • đe doạ tiếng Nhật là gì?
  • sự giả bộ tiếng Nhật là gì?
  • lịch thiệp tiếng Nhật là gì?
  • sự xin lỗi tiếng Nhật là gì?
  • sự đối xứng tiếng Nhật là gì?
  • không bình thường tiếng Nhật là gì?
  • vũ kịch tiếng Nhật là gì?
  • âm và dương tiếng Nhật là gì?

Từ khóa » Bằng Cử Nhân Tiếng Nhật Là Gì