Cử Tạ Tại Thế Vận Hội Mùa Hè 2016 - 48 Kg Nữ - Wikipedia
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Bài viết
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản để in ra
- Wikimedia Commons
- Khoản mục Wikidata
| 48 kg nữtại Thế vận hội lần thứ XXXI | ||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Địa điểm | Riocentro | |||||||||
| Thời gian | 6 tháng 8 | |||||||||
| Số vận động viên | 15 từ 15 quốc gia | |||||||||
| Người đoạt huy chương | ||||||||||
| ||||||||||
| ← 20122020 → | ||||||||||
| Cử tạ tạiThế vận hội Mùa hè 2016 | ||
|---|---|---|
| Vòng loạiDanh sách vận động viên | ||
| Nam | Nữ | |
| 56 kg | 48 kg | |
| 62 kg | 53 kg | |
| 69 kg | 58 kg | |
| 77 kg | 63 kg | |
| 85 kg | 69 kg | |
| 94 kg | 75 kg | |
| 105 kg | +75 kg | |
| +105 kg | ||
| ||
Nội dung 48 kg nữ môn cử tạ tại Thế vận hội Mùa hè 2016 ở Rio de Janeiro diễn ra vào ngày 6 tháng 8 tại Nhà thi đấu số 2 thuộc Riocentro.[1]
Lịch thi đấu
[sửa | sửa mã nguồn]Tất cả theo Giờ Brasil (UTC-03:00)
| Ngày | Giờ | Nội dung |
|---|---|---|
| 06 tháng 8 năm 2016 | 19:00 | Nhóm A |
Kỷ lục
[sửa | sửa mã nguồn]Trước cuộc đấu này, tồn tại các kỷ lục Olympic và thế giới sau.
| Kỷ lục thế giới | Cử giật | 98 kg | Santo Domingo, Cộng hòa Dominica | 1 tháng 10 năm 2006 | |
| Cử đẩy | 121 kg | Antalya, Thổ Nhĩ Kỳ | 17 tháng 9 năm 2010 | ||
| Tổng cử | 217 kg | Santo Domingo, Cộng hòa Dominica | 1 tháng 10 năm 2006 | ||
| Kỷ lục Olympic | Cử giật | 97 kg | Athens, Hy Lạp | 14 tháng 8 năm 2004 | |
| Cử đẩy | 117 kg | Bắc Kinh, Trung Quốc | 9 tháng 8 năm 2008 | ||
| Tổng cử | 212 kg | Bắc Kinh, Trung Quốc | 9 tháng 8 năm 2008 |
Kết quả
[sửa | sửa mã nguồn]| Xếp hạng | Vận động viên | Nhóm | Trọng lượng cơ thể | Cử giật (kg) | Cử đẩy (kg) | Tổng cử | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 3 | Kết quả | 1 | 2 | 3 | Kết quả | |||||
| A | 47.91 | 88 | 90 | 92 | 92 | 106 | 108 | 110 | 108 | 200 | ||
| A | 47.25 | 82 | 85 | 87 | 85 | 107 | 115 | 115 | 107 | 192 | ||
| A | 47.95 | 81 | 81 | 81 | 81 | 105 | 107 | 107 | 107 | 188 | ||
| 4 | A | 47.50 | 85 | 87 | 87 | 85 | 102 | 105 | 105 | 102 | 187 | |
| 5 | A | 47.72 | 80 | 84 | 84 | 80 | 103 | 106 | 106 | 106 | 186 | |
| 6 | A | 47.79 | 80 | 82 | 83 | 83 | 100 | 103 | 103 | 100 | 183 | |
| 7 | A | 47.13 | 75 | 79 | 81 | 81 | 99 | 100 | 100 | 100 | 181 | |
| 8 | A | 47.74 | 84 | 86 | 86 | 84 | 95 | 95 | 98 | 95 | 179 | |
| 9 | A | 47.90 | 73 | 78 | 80 | 80 | 93 | 98 | 100 | 93 | 173 | |
| 10 | A | 47.56 | 68 | 72 | 75 | 72 | 92 | 97 | 101 | 97 | 169 | |
| — | A | 47.77 | 82 | 82 | 84 | 82 | 104 | 106 | 106 | — | — | |
| — | A | 47.84 | 83 | 84 | 84 | — | — | — | — | — | — | |
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ^ "Rio 2016: Weightlifting". Rio 2016. Bản gốc lưu trữ ngày 17 tháng 4 năm 2015. Truy cập ngày 17 tháng 4 năm 2015.
- Cử tạ tại Thế vận hội Mùa hè 2016
Từ khóa » Nữ 48 Kg
-
Bảng Chiều Cao Cân Nặng Chuẩn Của Nữ Giới Theo độ Tuổi MỚI NHẤT
-
Bảng Chiều Cao Cân Nặng Chuẩn Của Nữ Theo độ Tuổi Chính Xác 100%
-
Chiều Cao Và Cân Nặng Chuẩn Của Nữ - Bạn Gái Nào Cũng Cần Biết
-
Cách Chọn Size áo Nữ Theo Cân Nặng - đồng Phục Song Phú
-
Bảng Size Quần áo Nữ Chuẩn Xác Nhất Ban Nên Biết
-
đầm Thun Nữ 48 Kg Chất Lượng, Giá Tốt 2021
-
Hướng Dẫn Chọn Size – THE BLUES | Blue Exchange
-
Bảng Size áo XS, M, L - Cách Chọn Size Nam Nữ Theo Cân Nặng - Atlan
-
Cách Chọn Size Quần áo Nữ Chính Xác 100% - Danh Sách Cửa Hàng
-
Hướng Dẫn Cách Chọn Size Quần áo Nữ Chuẩn Từ Size Việt đến Size ...
-
Hướng Dẫn Chọn Size Quần Jean
-
50kg, 55kg, 60kg, 65kg, 70kg Thì Mặc Quần Áo Size Gì? - J-P Fashion
-
Quần Jean Nữ Co Gĩan Size 44 - 48 Kg - Xám đen | Quỳnh Trâm Shop