Cư Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số

Skip to content
  1. Từ điển
  2. Việt Trung
Việt Trung Trung Việt Hán Việt Chữ Nôm

Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.

Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ

Định nghĩa - Khái niệm

cư tiếng Trung là gì?

Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ cư trong tiếng Trung và cách phát âm cư tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ cư tiếng Trung nghĩa là gì.

phát âm cư tiếng Trung cư (phát âm có thể chưa chuẩn) phát âm cư tiếng Trung 居 《住。》cư dân. 居民。 (phát âm có thể chưa chuẩn)
居 《住。》cư dân. 居民。
Nếu muốn tra hình ảnh của từ cư hãy xem ở đây

Xem thêm từ vựng Việt Trung

  • chà đạp tiếng Trung là gì?
  • sản lượng thấp tiếng Trung là gì?
  • bình tĩnh như không tiếng Trung là gì?
  • phòng độc tiếng Trung là gì?
  • cưới xin tiếng Trung là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của cư trong tiếng Trung

居 《住。》cư dân. 居民。

Đây là cách dùng cư tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Cùng học tiếng Trung

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ cư tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.

Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.

Từ điển Việt Trung

Nghĩa Tiếng Trung: 居 《住。》cư dân. 居民。

Từ điển Việt Trung

  • cất mả tiếng Trung là gì?
  • dầu cải tiếng Trung là gì?
  • phép tắc chung tiếng Trung là gì?
  • rũ rượi tiếng Trung là gì?
  • thắng mỡ tiếng Trung là gì?
  • tinh thần và trí tuệ tiếng Trung là gì?
  • chia để trị tiếng Trung là gì?
  • tin quý lạ tiếng Trung là gì?
  • trọng tài biên tiếng Trung là gì?
  • nguyên tiêu tiếng Trung là gì?
  • Ben zô in tiếng Trung là gì?
  • tơ duyên tiếng Trung là gì?
  • trường cao đẳng tiếng Trung là gì?
  • rượu và thức ăn tiếng Trung là gì?
  • làm báo tiếng Trung là gì?
  • làm sâu sắc tiếng Trung là gì?
  • cả tiếng tiếng Trung là gì?
  • nắm thóp tiếng Trung là gì?
  • sự cúi rạp mình tiếng Trung là gì?
  • cây na tiếng Trung là gì?
  • đòn ghen tiếng Trung là gì?
  • bản thân chịu tiếng Trung là gì?
  • khuỳnh khuỳnh tiếng Trung là gì?
  • trích tiên tiếng Trung là gì?
  • bất dục tiếng Trung là gì?
  • bát cú tiếng Trung là gì?
  • tỉ giá ngoại hối tiếng Trung là gì?
  • chưa tới tiếng Trung là gì?
  • thầy già tiếng Trung là gì?
  • đảng xã hội tiếng Trung là gì?
Tìm kiếm: Tìm

Từ khóa » Cue Trong Tiếng Trung Là Gì